Albendazole xuất hiện trong 28 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 18 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 26 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
15 trong số đó (54%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 3 |
| 2024 | 5 |
| 2023 | 2 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 7 |
| 2011 | 2 |
| 2010 | 4 |
Toàn bộ 28 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ASKABEN 200 | 893110099226 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Daehwaovis Tab. Không kê đơn | 880100430725 | Viên nén bao phim | Dae Hwa Pharmaceutical Co., Ltd. | Republic of Korea | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Noworm 100 Không kê đơn | 893100240925 | Hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Pyme ABZ400 | 893110150525 (cũ: VD-22607-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Atitrozol Không kê đơn | 893100325200 | Hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Azoltel 400 Không kê đơn | 893100253000 (cũ: VD-34463-20) | Viên nhai | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Alxac Tab. Không kê đơn | 880100004400 (cũ: VN-22488-19) | Viên nén bao phim | Young Il Pharm. Co., Ltd. | Korea | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Albendazole Tablets 400mg Không kê đơn | 890100781524 (cũ: VN-20662-17) | Viên nén nhai | Brawn Laboratories Limited | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Albendazole STELLA 200 mg Không kê đơn | 893100696924 (cũ: VD-26554-17) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Larzole 400 Không kê đơn | 893100262623 (cũ: VD-18673-13) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Staben-400 Không kê đơn | 890100138823 | Viên nhai | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin | India | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Farbenal Tablet. | VN-20969-18 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân | Hàn Quốc | 26/03/2018 | Không ghi |
| Hyaron-400 Chewable Tablet | VN-20741-17 | Viên nén nhai | Công ty TNHH TM DP Đông Phương | Bangladesh | 18/09/2017 | Không ghi |
| Champs D-Worms 6 | VN-17338-13 | Viên nén nhai | Công ty TNHH DKSH Việt Nam | Malaysia | 26/12/2013 | Không ghi |
| Albet 400 | VN-15305-12 | Viên nén nhai | Công ty cổ phần thương mại và đầu tư Tân Phát | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Korus Albendazole Tab 400mg | VN-15569-12 | Viên nén bao phim | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Didalbendazole | VN-15023-12 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Bình Nguyên | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Euroalba | VN-14999-12 | Viên nén nhai | Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Nhật | Bangladesh | 21/03/2012 | Không ghi |
| Cbizentrax Tab | VN-15036-12 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH TM-DP Nhân Hoà | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Mekozetel 400 | VD-16342-12 | -- | Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Zentel 200mg | GC-0182-12 | Viên nén bao phim | Bên đặt gia công: GlaxoSmithkline Pte., Ltd. | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Miten-400 | VN-13283-11 | Viên nén không bao | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Alobixe Tablet | VN-11894-11 | Viên nén bao phim | Hanall Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Albendazole Tablets USP 400mg | VN-11287-10 | Viên nén bao phim | Rotaline Molekule Pvt.Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Azole Suspension | VN-5239-10 | Hỗn dịch | Công ty TNHH thương mại Thanh Danh | Bangladesh | 06/01/2010 | Không ghi |
| Alben | VN-5686-10 | Viên nén nhai | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Alzed Tablet 400 mg | VN-18883-15 | Viên nhai | Công ty TNHH TM DP Đông Phương | Bangladesh | 25/05/2015 | Hết hạn |
| Daehwaovis Tab | VN-10991-10 | Viên nén bao phim | Dae Hwa Pharm Co., Ltd. | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Albendazole | Lasa Supergenerics Ltd. | INDIA | USP-NF hiện hành | Larzole 400 | 08/10/2028 |
| Albendazol | K A Malle pharmaceuticals Ltd | INDIA | USP 42 | Frantel 200 | 23/03/2028 |
| Albendazole | KA Malle Pharmaceuticals Ltd. | INDIA | USP 41 | Albefar | 23/03/2028 |
| Albendazol | K A Malle pharmaceuticals Ltd | INDIA | USP 42 | Frantel 200 | 29/12/2027 |
| Albendazole | Uquifa Mexico S.A. DE C.V | Mexico | USP hiện hành | Albendazole STADA 400 mg | 19/04/2027 |
| Albendazol | KA Malle Pharmaceuticals Ltd. | INDIA | USP 41 | Zenipa 200 | 31/08/2026 |
| Albendazol | Hubei ZhongjiaChem Pharmaceutical Co., Ltd, | CHINA | USP 38 | MUMBE 200 | 20/12/2025 |
| Albendazol | SeQuent Scientific Limited | INDIA | USP 41 | MUMBE 200 | 20/12/2025 |
| Albendazol | Hubei ZhongjiaChem Pharmaceutical Co., Ltd, | CHINA | USP 38 | MUMBE 400 | 20/12/2025 |
| Albendazole | SeQuent Scientific Limited | INDIA | USP 41 | Azoltel 400 | 14/06/2025 |
| Albendazole | Uquifa Mexico, S.A. DE C.V. | Mexico | EP 9.6 | Zentel | 14/06/2025 |
| Albendazole | Lasa Supergenerics Limited | INDIA | USP 40 | BEZOLCA | 14/06/2025 |
| Albendazol | KA Malle Pharmaceuticals Ltd | INDIA | USP 38 | Verfucas | 22/10/2024 |
| Albendazole | KA Malle Pharmaceuticals Ltd | INDIA | USP 38 | VERFUCAS | 31/07/2024 |
| Albendazole | Ka Malle Pharmaceuticals Ltd | INDIA | USP 38 | NA | 26/02/2024 |
| Albendazol | SeQuent Scientific Limited | INDIA | EP 8 | Mitizen 400 | 26/02/2024 |
| Albendazol | SeQuent Scientific Limited | INDIA | EP 8 | Mitizen 200 | 26/02/2024 |
| Albendazole | Ka Malle Pharmaceuticals Ltd | INDIA | USP 38 | NA | 26/02/2024 |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 07/2017/TT-BYT
07/2017/TT-BYT |
Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Mirtazapine | 28 |
| Cefamandol | 28 |
| Bismuth subsalicylat | 28 |
| Amisulprid | 28 |
| Cholin alfoscerat | 28 |
| Meropenem Trihydrate | 28 |
| Ambroxol HCl | 28 |
| Ketorolac tromethamine | 28 |
| Cao khô lá bạch quả | 28 |
| Cao khô kim tiền thảo | 28 |
| Alimemazin tartrat | 28 |
| Aspirin | 28 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.