Lovastatin xuất hiện trong 25 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 5 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 24 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
7 trong số đó (28%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 4 |
| 2025 | 3 |
| 2024 | 4 |
| 2023 | 5 |
| 2022 | 1 |
| 2021 | 1 |
| 2012 | 3 |
| 2010 | 4 |
Toàn bộ 25 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dolotin 20mg | 893110167526 (cũ: VD-34859-20) | Viên nén | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Lovastatin MCN 20 | 893110114726 | Viên nén | Công ty Cổ phần Medcen | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Lovastatin 10 | 893110010826 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Egenus 20 | 893110008326 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Enlie | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Lovastatin MCN 10 | 893110479325 | Viên nén | Công ty Cổ phần Medcen | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Hasanlovas 10 | 893110397625 | Viên nén | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Hasanlovas 20 | 893110397725 | Viên nén | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Lovastatin Mds 40mg | 893110142000 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Lovastatin DWP 40mg | 893110104500 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Lovastatin SaVi 10 | 893110742524 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Lovastatin SaVi 20 | 893110742624 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Vastanic 20 | 893110389023 (cũ: VD-30825-18) | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Vastanic 10 Không kê đơn | 893100330323 (cũ: VD-30090-18) | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm USA-NIC | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Lovastatin 20mg | 893110301923 (cũ: VD-22237-15) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Lovastatin DWP 20mg | 893110220823 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Lowsta | 529110030223 (cũ: VN-17513-13) | Viên nén | Medochemie LTD. | Cyprus | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Lovastatin DWP 10mg | VD-35744-22 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 08/09/2022 | Đến 08/09/2027 |
| Lovarem tablets | VN-22752-21 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Cyprus | 19/04/2021 | Không ghi |
| Dolopina 20 mg | VD-17695-12 | viên nén | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Lovacol | VN-15111-12 | Viên nén | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| YSPLovastin Tablet 20mg | VN-11425-10 | Viên nén | Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. | Malaysia | 16/12/2010 | Không ghi |
| Basaterol | VD-12637-10 | — | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Vastanic 20 | VD-10848-10 | — | Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Vastanic 10 | VD-10847-10 | — | Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Lovastatin 20 mg | VD-17722-12 | viên nén | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Lovastatin | Zhejiang Hisun Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Lovastatin DWP 20mg | 23/08/2028 |
| Lovastatin | Sterling Biotech Limited | INDIA | USP 41 | Lovastatin DWP 10mg | 08/09/2027 |
| Lovastatin | Livzon Ningxia New North River Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Lovastatin 20mg | 20/12/2025 |
| Lovastatin | Ercros S.A | BARCELONA | E.P 9.0 | Lovastatin 20mg | 20/12/2025 |
| Lovastatin | Chongquing Daxin Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP 40 | VASTANIC 20 | 06/05/2023 |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 07/2017/TT-BYT
07/2017/TT-BYT |
Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Paracetamol, Tramadol hydroclorid | 25 |
| Acid Nalidixic | 25 |
| Saxagliptin | 25 |
| Perindopril tert-butylamin | 25 |
| Fentanyl | 25 |
| Bosentan | 25 |
| Dexketoprofen | 25 |
| Bevacizumab | 25 |
| Chlorpheniramin maleat | 25 |
| Carbocisteine | 25 |
| Ivabradine | 25 |
| Eperison hydroclorid | 25 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.