Fentanyl xuất hiện trong 25 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 2 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 23 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
19 trong số đó (76%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 2 |
| 2023 | 1 |
| 2022 | 3 |
| 2020 | 2 |
| 2019 | 4 |
| 2016 | 1 |
| 2012 | 1 |
| 2011 | 4 |
| 2010 | 7 |
Toàn bộ 25 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thuốc tiêm Fentanyl citrate | 690111337925 (cũ: VN-18482-14) | Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch, tiêm ngoài màng cứng | Công ty TNHH Dược Phẩm Tứ Hưng | China | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Thuốc tiêm Fentanyl citrate | 690111338025 (cũ: VN-18481-14) | Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch, tiêm ngoài màng cứng | Công ty TNHH Dược Phẩm Tứ Hưng | China | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Fentanyl 0,1 mg-Panpharma | VN-18441-14 | Dung dịch tiêm bắp hoặc tiêm truyền tĩnh mạch | Panpharma GmbH | Đức | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Fentanyl 0,5 mg-Panpharma | VN-18442-14 | Dung dịch tiêm bắp hoặc tiêm truyền tĩnh mạch | Panpharma GmbH | Germany | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Fabatalin 0.5 | VD-34750-20 | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Fabatalin 0.1 | VD-34749-20 | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Abstral | VN-22005-19 | Viên nén ngậm dưới lưỡi | A.Menarini Singapore Pte. Ltd. | Anh | 23/07/2019 | Không ghi |
| Abstral | VN-22004-19 | Viên nén ngậm dưới lưỡi | A.Menarini Singapore Pte. Ltd. | Anh | 23/07/2019 | Không ghi |
| Abstral | VN-22002-19 | Viên nén ngậm dưới lưỡi | A.Menarini Singapore Pte. Ltd. | Anh | 23/07/2019 | Không ghi |
| Abstral | VN-22003-19 | Viên nén ngậm dưới lưỡi | A.Menarini Singapore Pte. Ltd. | Anh | 23/07/2019 | Không ghi |
| Durogesic 12 mcg/h | VN-19679-16 | Miếng dán phóng thích qua da | Janssen Cilag Ltd. | Bỉ | 22/03/2016 | Không ghi |
| Fentanyl | VN-16082-12 | Dung dịch tiêm | Warsaw Pharmaceutical Works Polfa S.A. | Ba Lan | 09/10/2012 | Không ghi |
| Dolforin (Cơ sở đóng gói: Gedeon Richter Plc. - Hungary) | VN-12454-11 | Miếng dán hấp thu qua da | Gedeon Richter Plc. | Argentina | 19/04/2011 | Không ghi |
| Dolforin (Cơ sở đóng gói: Gedeon Richter Plc. - Hungary) | VN-12456-11 | Miếng dán hấp thu qua da | Gedeon Richter Plc. | Argentina | 19/04/2011 | Không ghi |
| Dolforin (Cơ sở đóng gói: Gedeon Richter Plc. - Hungary) | VN-12453-11 | Miếng dán hấp thu qua da | Gedeon Richter Plc. | Argentina | 19/04/2011 | Không ghi |
| Dolforin (Cơ sở đóng gói: Gedeon Richter Plc. - Hungary) | VN-12455-11 | Miếng dán hấp thu qua da | Gedeon Richter Plc. | Argentina | 19/04/2011 | Không ghi |
| Durogesic 25 mcg/h | VN-10314-10 | Miếng dán phóng thích qua da | Janssen Cilag Ltd. | Bỉ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Durogesic 12 mcg/h | VN-10313-10 | Miếng dán phóng thích qua da | Janssen Cilag Ltd. | Bỉ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Durogesic 50 mcg/h | VN-10315-10 | Miếng dán phóng thích qua da | Janssen Cilag Ltd. | Bỉ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Fentanyl MAT 100mcg/h | VN-9684-10 | Hệ trị liệu qua da | Hexal AG. | Đức | 14/04/2010 | Không ghi |
| Fentanyl MAT 25mcg/h | VN-9685-10 | Hệ trị liệu qua da | Hexal AG. | Đức | 14/04/2010 | Không ghi |
| Fentanyl MAT 50mcg/h | VN-9686-10 | Hệ trị liệu qua da | Hexal AG. | Đức | 14/04/2010 | Không ghi |
| Fentanyl MAT 75mcg/h | VN-9687-10 | Hệ trị liệu qua da | Hexal AG. | Đức | 14/04/2010 | Không ghi |
| Durogesic 50mcg/h | 540111409023 (cũ: VN-19681-16) | Miếng dán phóng thích qua da | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | Belgium | 18/10/2023 | Đã rút |
| Durogesic 25 mcg/h | VN-19680-16 | Miếng dán phóng thích qua da | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | Belgium | 10/05/2022 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Fentanyl citrate Kiểm soát đặc biệt | Macfarlan Smith Ltd. | United Kingdom | BP 2018 | Fabatalin 0.5 | 20/12/2025 |
| Fentanyl citrate Kiểm soát đặc biệt | Macfarlan Smith Ltd. | United Kingdom | BP 2018 | Fabatalin 0.1 | 20/12/2025 |
Hoạt chất này xuất hiện trong các công bố nguyên liệu được đánh dấu thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt. Nhóm này chịu thêm một lớp quy định riêng về kê đơn, bảo quản, giao nhận, huỷ thuốc và chế độ báo cáo, ngoài các quy định chung với thuốc thường.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 20/2017/TT-BYT
20/2017/TT-BYT |
Hướng dẫn Luật Dược về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Perindopril tert-butylamin | 25 |
| Paracetamol, Tramadol hydroclorid | 25 |
| Bosentan | 25 |
| Saxagliptin | 25 |
| Povidone iodine | 25 |
| Aripiprazole | 25 |
| Eperison hydroclorid | 25 |
| Lovastatin | 25 |
| Acid Nalidixic | 25 |
| Carbocisteine | 25 |
| Ivabradine | 25 |
| Dexketoprofen | 25 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.