Carbocisteine xuất hiện trong 25 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 38 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 24 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 8 |
| 2024 | 10 |
| 2023 | 2 |
| 2021 | 1 |
| 2012 | 3 |
| 2010 | 1 |
Toàn bộ 25 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| BV Carbocistein 500 Không kê đơn | 893100484625 | Viên nén bao phim. | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Zektamyst Không kê đơn | 893100467025 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Carbovit 250mg/5ml Không kê đơn | 893100459525 | Dung dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Sohacarbo 750 mg/10 ml Không kê đơn | 893100078125 | Dung dịch uống | Công ty cổ phần Dược phẩm Soha Vimex | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Sohacarbo 250 mg/5 ml Không kê đơn | 893100078025 | Siro | Công ty cổ phần Dược phẩm Soha Vimex | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Richcarbo Không kê đơn | 893100070825 | Sirô | Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Carbocistein 750 Không kê đơn | 893100065225 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Sohacarbo 750 mg/5 ml Không kê đơn | 893100078225 | Siro | Công ty cổ phần Dược phẩm Soha Vimex | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Carbocistein 250mg/5ml Không kê đơn | 893100326100 | Sirô | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Carbocistein 250 Không kê đơn | 893100329800 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Carbocistein 375 Không kê đơn | 893100329900 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Carbocistein 500 Không kê đơn | 893100330000 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Ceolince Không kê đơn | 893100225500 (cũ: VD-34250-20) | Sirô | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cartifran Không kê đơn | 893100225600 (cũ: VD-34249-20) | Sirô | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Solmux TL Không kê đơn | 893100863724 (cũ: VD-19233-13) | Hỗn dịch uống | Công ty TNHH United International Pharma | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Nakflon Cap Không kê đơn | 893100742724 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Shinmus C Không kê đơn | 893100296124 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Zipicar Không kê đơn | 890100022024 (cũ: VN-16535-13) | Viên nang cứng | Flamingo Pharmaceuticals Limited | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2027 |
| Atilude Không kê đơn | 893100277623 (cũ: VD-29690-18) | Dung dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Carbocistein 375 Không kê đơn | 893100000723 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 26/02/2023 | Đến 26/02/2028 |
| Rhinathiol | VN-15628-12 | Viên nang cứng | Sanofi Aventis | Ai Cập | 21/06/2012 | Không ghi |
| Osacacbo 5% | VN-15296-12 | Siro | Công ty cổ phần dược phẩm Osaka | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Osacacbo 2% | VN-15295-12 | Siro | Công ty cổ phần dược phẩm Osaka | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Rhinathiol 2% syrup for Children and infants | VN-5619-10 | Xirô | Sanofi Aventis | Pháp | 06/01/2010 | Không ghi |
| Syxten 5% | VN-22841-21 | Siro | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 23/08/2021 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Carbocisteine | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành (EP 11) | Sohacarbo 750 mg/5 ml | 13/03/2030 |
| Carbocisteine | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành (EP 11) | Sohacarbo 250 mg/5 ml | 13/03/2030 |
| Carbocisteine | WUHAN GRAND HOYO CO., LTD | CHINA | EP 10.0 | Atilude 375 | 29/01/2029 |
| Carbocisteine | Panchsheel Organics Limited. | INDIA | BP hiện hành | Carbocistein S DWP 375mg | 07/11/2028 |
| Carbocistein | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | CARBOCISTEIN 375 | 16/08/2028 |
| Carbocistein | Wuhan Grand Hoyo Co Ltd | CHINA | EP 10.0 | Ocesovo | 02/07/2028 |
| Carbocisteine | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd | CHINA | EP | DIXIREIN TAB 250 | 02/07/2028 |
| Carbocisteine | Panchsheel Organics Limited | INDIA | BP 2019 | Carbocistein 375 | 26/02/2028 |
| Carbocisteine | WUHAN GRAND HOYO CO., LTD. | CHINA | EP 9.0 | Nakflon | 26/02/2028 |
| Carbocistein | Moehs Bcn, SL | Spain | EP hiện hành | Carbocistein 100 mg | 20/12/2027 |
| Carbocisteine | BCF Life Sciences | France | EP 9.0 | Carbocistein 5% | 20/12/2027 |
| Carbocistein | Panchsheel Organics Limited | INDIA | BP2018 | Carbocistein tab DWP 500mg | 08/09/2027 |
| Carbocistein | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd | Trung Quốc | EP 9.0 | Carsakid | 27/04/2027 |
| Carbocistein | Bretagne Chimie Fine | France | EP 9 | Trathiol | 31/10/2026 |
| Carbocisteine | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd. | CHINA | EP 9.0 | Carbocistein tab DWP 250mg | 31/08/2026 |
| Carbocisteine | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd | CHINA | EP | Dixirein tab 500 | 22/06/2026 |
| Carbocistein | BCF Life Sciences. | France | EP 9.0 | Carbocistein 375 DT | 02/06/2026 |
| Carbocisteine | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd., | CHINA | EP 8.0 | Carbocistein 250 mg/5ml | 14/06/2025 |
| Carbocisteine | Bretagne Chimie Fine (BCF) | France | EP 9.8 | LOZAB 250 mg | 14/06/2025 |
| Carbocisteine | Bretagne Chimie Fine (BCF) | France | EP 9.8 | LOZAB 375 mg | 14/06/2025 |
| Carbocisteine | Bretagne Chimie Fine (BCF) | France | EP 9.8 | LOZAB 500 mg | 14/06/2025 |
| Carbocistein | PharmaZell (India) Private Limited. | INDIA | EP 9.0 | Carbotex 375 | 14/06/2025 |
| Carbocisteine | Moehs BCN, S.L. | Spain | EP 9.8 đến EP hiện hành | FUSIMEX 250 mg | 14/06/2025 |
| Carbocisteine | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd | CHINA | EP8.0 | Cynamus 75mg/ml | 14/06/2025 |
| Carbocisteine | MOEHS Catalana, S.L | Spain | EP8.0 | Cynamus 75mg/ml | 14/06/2025 |
| Carbocisteine | Ningbo Zhenhai Amino-Acids Factory | CHINA | EP8.0/BP2016/TCCS | Cynamus 75mg/ml | 14/06/2025 |
| Carbocistein 250mg | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd. | CHINA | EP 8.0 | Xalermus 250 | 14/06/2025 |
| Carbocisteine | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd., | CHINA | EP 8.0 | Carbocistein 125mg/5ml | 14/06/2025 |
| Carbocisteine | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd | CHINA | EP 9.0 | MucousAPC 100 | 22/10/2024 |
| Carbocistein | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd | CHINA | EP8 | Othevinco | 22/10/2024 |
| Carbocistein | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd | CHINA | EP8 | Othevinco | 31/07/2024 |
| Carbocistein | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd | CHINA | EP 9.0 | N/A | 26/02/2024 |
| Carbocisteine | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd | CHINA | EP 9.0 | — | 26/02/2024 |
| Carbocisteine | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd. | CHINA | EP 8.0 | — | 26/02/2024 |
| Carbocisteine | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd | CHINA | EP8.0 | N/A | 26/02/2024 |
| Carbocisteine | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd | CHINA | EP 9.0 | MucousAPC 200 | 23/02/2024 |
| Carbocistein | MOEHS CATALANA, SL | Tây Ban Nha | EP 8.0 | Cynamus | 18/09/2022 |
| Carbocistein | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd | Trung Quốc | EP 8.0 | Cynamus | 18/09/2022 |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 07/2017/TT-BYT 07/2017/TT-BYT | Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.