Bosentan xuất hiện trong 25 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 12 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 25 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2026.
7 trong số đó (28%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 5 |
| 2024 | 10 |
| 2023 | 1 |
| 2022 | 2 |
| 2021 | 1 |
| 2014 | 4 |
| 2013 | 2 |
Toàn bộ 25 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Agbosen 125 | 893110146126 (cũ: VD-34992-21) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Agbosen 62,5 | 893110146226 (cũ: VD-34644-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Safebo 62,5 | 890110137426 (cũ: VN-16118-13) | Viên nén bao phim | MI Pharma Private Limited | India | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Bosentan STELLA 62.5 mg | 893110123926 | Viên nén bao phim. | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Stellapharm J.V. Co., Ltd. - Branch 1) | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Bosentan STELLA 125 mg | 893110123826 | Viên nén bao phim. | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Stellapharm J.V. Co., Ltd. - Branch 1) | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Deliptil 62,5 | 893110323100 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Trasenbin 62,5 | 893110304200 (cũ: VD-27422-17) | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Pulmiflo Tablets 125 mg | 890110793224 (cũ: VN-21969-19) | Viên nén bao phim | Sun Pharmaceutical Industries Limited | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Pulmiflo Tablets 62.5 mg | 890110793324 (cũ: VN-21999-19) | Viên nén bao phim | Sun Pharmaceutical Industries Limited | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Ravenell-125 | 893110663424 (cũ: VD-31091-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Ravenell-62,5 | 893110663524 (cũ: VD-31092-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Misenbo 125 | 893110503624 (cũ: VD-33102-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Hasan – Dermapharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Misenbo 62,5 | 893110503724 (cũ: VD-33103-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Hasan – Dermapharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Canabosen 125 mg | 754110127624 | Viên nén bao phim | Pharmascience Inc. | Canada | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Canabosen 62.5 mg | 754110127724 | Viên nén bao phim | Pharmascience Inc. | Canada | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Maosenbo 125 | 893110145423 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Tracleer | VN-18486-14 | Viên nén bao phim | A. Menarini Singapore Pte. Ltd. | Canada | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Tracleer | VN-18487-14 | Viên nén bao phim | A. Menarini Singapore Pte. Ltd | Canada | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Maosenbo 62,5 | VD-35112-21 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Hasan-Dermapharm | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Maosenbo 62,5 | VD-22015-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm | Việt Nam | 07/12/2014 | Không ghi |
| Maosenbo 125 | VD-21540-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Misenbo 62,5 | VD-21543-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Misenbo 125 | VD-21542-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Tracleer | VN-17204-13 | Viên nén bao phim | A. Menarini Singapore Pte. Ltd | Canada | 26/12/2013 | Không ghi |
| Tracleer | VN-17203-13 | Viên nén bao phim | A. Menarini Singapore Pte. Ltd | Canada | 26/12/2013 | Không ghi |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Bosentan monohydrat (Bosentan monohydrate) | Amino Chemicals Ltd | Malta | NSX | Maosenbo 125 | 02/07/2028 |
| Bosentan monohydrat (Bosentan monohydrate) | Aurobindo Pharma Limited | INDIA | NSX | Maosenbo 125 | 02/07/2028 |
| Bosentan ( Bosentan monohydrat) | Aurobindo Pharma Limited | INDIA | Nhà sản xuất | Maosenbo 62,5 | 02/06/2026 |
| Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrat) | Aurobindo Pharma Limited | Malta | Nhà sản xuất | Maosenbo 62,5 | 02/06/2026 |
| Bosentan monohydrat | Amino Chemicals | Malta | NSX | Maosenbo 62,5 | 02/06/2026 |
| Bosentan monohydrat | Aurobindo Pharma Limited | INDIA | NSX | Maosenbo 62,5 | 02/06/2026 |
| Bosentan monohydrate | Cadila Pharmaceuticals Limited | INDIA | In house | N/A | 02/06/2026 |
| Bosentan monohydrate | Cadila Pharmaceuticals Limited | INDIA | In-house | N/A | 20/12/2025 |
| Bosentan monohydrat | Aurobindo Pharma Limited Unit-VIII | INDIA | NSX | Misenbo 125 | 31/07/2024 |
| Bosentan monohydrat | Aurobindo Pharma Limited Unit-VIII | INDIA | NSX | Misenbo 62,5 | 31/07/2024 |
| Bosentan monohydrat | Amino Chemicals | Malta | NSX | Misenbo 62,5 | 31/07/2024 |
| Bosentan monohydrat | Amino Chemicals | Malta | NSX | Misenbo 125 | 31/07/2024 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.