Aripiprazole xuất hiện trong 25 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 3 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 23 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2022, gần nhất là năm 2025.
Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 6 |
| 2024 | 8 |
| 2023 | 9 |
| 2022 | 2 |
Toàn bộ 25 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Aripiprazole tablets 10mg | 890110448425 (cũ: VN2-502-16) | Viên nén | Hetero Labs Limited | India | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Aripiprazole Tablets 15 mg | 890110448525 (cũ: VN2-503-16) | Viên nén | Hetero Labs Limited | India | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Aripegis | 599110447425 (cũ: VN3-149-19) | Viên nén | Egis Pharmaceuticals Private Limited Company | Hungary | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Goldsorbid 15mg | 840110421825 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Việt An | Spain | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Goldsorbid 10mg | 840110421725 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Việt An | Spain | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Abizol 15 mg Orodispersible Tablet | 868110000525 | Viên nén phân tán trong miệng | Ambica International Corporation | Turkey | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Aryzalera 10 mg | 383110189900 | Viên nén | Công ty TNHH thương mại Nam Đồng | Slovenia | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Aryzalera 15 mg | 383110190000 | Viên nén | Công ty TNHH thương mại Nam Đồng | Slovenia | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| A.T Aripiprazole 15 mg | 893110088300 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Arip tablet 10mg | 890110003300 (cũ: VN-22478-19) | Viên nén | Torrent Pharmaceuticals Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Aripalvo 15mg | 520110975424 | Viên nén phân tán trong miệng | Lotus International PTE. LTD. | Greece | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Fomaso 5 mg | 893110848524 (cũ: QLĐB-740-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Liviat | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Restigulin 15mg | 599110773424 | Viên nén | Gedeon Richter Plc. | Hungary | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Poziats ODT | 893110275024 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Aripegis | 599110447423 (cũ: VN3-196-19) | Viên nén | Egis Pharmaceuticals Private Limited Company | Hungary | 26/10/2023 | Đến 26/10/2026 |
| Abizol 15 mg Tablet | 868110421523 | Viên nén | Ambica International Corporation | Turkey | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Fomaso 10 mg | 893110395023 (cũ: QLĐB-739-18) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Liviat | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2026 |
| Zipren 10mg Tablet | 899110191423 | Viên nén không bao | PT. Novell Pharmaceutical Laboratories | Indonesia | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Aritero 15 | 890110188323 | Viên nén | Hetero Labs Limited | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Aripegis | 599110086623 (cũ: VN3-94-18) | Viên nén | Egis Pharmaceuticals Private Limited Company | Hungary | 04/04/2023 | Đến 04/04/2028 |
| Atiazol 10 mg | 893110053723 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Aritero 10 | VN-23224-22 | Viên nén | Hetero Labs Limited | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Arip tablet 15mg | VN-23051-22 | Viên nén | Torrent Pharmaceuticals Ltd. | India | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Poziats ODT | 893110173923 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 02/07/2023 | Hết hạn |
| Aritero 30 | 890110084623 (cũ: VN3-80-18) | Viên nén | Hetero Labs Limited | India | 02/04/2023 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Aripiprazole | ZCL CHEMICALS LIMITED. | INDIA | EP 9.0 | ATIAZOL 10 mg | 23/03/2028 |
| Aripiprazol | ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | Current EP | AREOLA | 29/12/2025 |
| Aripiprazole | UNICHEM LABORATORIES LTD | INDIA | USP 41 | ATIAZOL 5 mg | 22/06/2025 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Carbocisteine | 25 |
| Povidone iodine | 25 |
| Chlorpheniramin maleat | 25 |
| Eperison hydroclorid | 25 |
| Saxagliptin | 25 |
| Perindopril tert-butylamin | 25 |
| Fentanyl | 25 |
| Lovastatin | 25 |
| Bevacizumab | 25 |
| Bosentan | 25 |
| Acid Nalidixic | 25 |
| Paracetamol, Tramadol hydroclorid | 25 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.