Thuốc dạng Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền: 10 số đăng ký lưu hành

Có 10 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền, trải trên 2 hoạt chất.

Trong số đó, 10 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2022, gần nhất là năm 2026.

10
Số đăng ký thuốc
10
Chưa đánh dấu hết hạn
5
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20264
20252
20242
20222

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 10 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Caspofungin Teva 50mg 520110047126 Caspofungin (tương đương 55,52mg Caspofungin acetate) 50mgActavis International LimitedGreece28/05/2026 Đến 28/05/2031
Caspofungin Teva 70mg 520110047226 Caspofungin (tương đương 77,69mg Caspofungin acetate) 70mgActavis International LimitedGreece28/05/2026 Đến 28/05/2031
Caspofungin 50mg 520110062526 Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetat 55,5mg) 50mgCông ty TNHH Một thành viên Ân PhátGreece28/05/2026 Đến 28/05/2031
Caspofungin 70mg 520110025826 Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetat 77,7mg) 70mgCông ty TNHH Một thành viên Ân PhátGreece09/03/2026 Đến 09/03/2031
Caspofungin 50 mg 400110003625 Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetat 55,5mg) 50mgSaifen Drugs Philippines Inc.Germany01/01/2025 Đến 01/01/2030
Caspofungin 70 mg 400110003725 Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetat 77,7mg) 70mgSaifen Drugs Philippines Inc.Germany01/01/2025 Đến 01/01/2030
Deope 100 840114964824 Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri hemipentahydrat) 100mgCông ty TNHH Dược phẩm Do HaSpain14/10/2024 Đến 14/10/2029
Deope 500 840114964924 Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri hemipentahydrat) 500mgCông ty TNHH Dược phẩm Do HaSpain14/10/2024 Đến 14/10/2029
Caspofungin Sandoz VN-23239-22 Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetate) 50mg 50mgCông ty TNHH Sandoz Việt NamGermany10/10/2022 Đến 10/10/2027
Caspofungin Sandoz VN-23240-22 Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetate) 70mg 70mgCông ty TNHH Sandoz Việt NamGermany10/10/2022 Đến 10/10/2027

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 10 số đăng ký thuốc ở dạng Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền. Trong đó 10 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền?
Dữ liệu ghi nhận 5 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.