Có 10 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Thuốc bột pha tiêm truyền, trải trên 6 hoạt chất.
Trong số đó, 10 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2016, gần nhất là năm 2026.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2024 | 1 |
| 2023 | 5 |
| 2022 | 1 |
| 2016 | 1 |
Toàn bộ 10 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Fosfomed 4g | 893110171126 (cũ: VD-34610-20) | Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin natri) 4 gam | Công ty TNHH Sản xuất Dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Novelcin 1000 | 893110171326 (cũ: VD-34914-20) | Vancomycin (dưới dạng vancomycin hydroclorid) 1000 mg | Công ty TNHH Sản xuất Dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| FDP Medlac | 893110464424 (cũ: VD-18569-13) | Fructose-1,6-Diphosphate Trisodium hydrate 5g (tương đương 3,75g Acid Fructose-1,6-Diphosphoric) | Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Meropenem 1g | 893110296823 (cũ: VD-24638-16) | Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g | Công ty TNHH RELIV Pharma | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Novelcin 1250 | 893115133923 | Vancomycin (dưới dạng vancomycin hydroclorid) 1250mg 1250mg | Công ty TNHH SX dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 31/05/2023 | Đến 31/05/2028 |
| Novelcin 1500 | 893115134023 | Vancomycin (dưới dạng vancomycin hydroclorid) 1500mg 1500mg | Công ty TNHH SX dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 31/05/2023 | Đến 31/05/2028 |
| Novelcin 250 | 893115134123 | Vancomycin (dưới dạng vancomycin hydroclorid) 250mg 250mg | Công ty TNHH SX dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 31/05/2023 | Đến 31/05/2028 |
| Novelcin 750 | 893115134223 | Vancomycin (dưới dạng vancomycin hydroclorid) 750mg 750mg | Công ty TNHH SX dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 31/05/2023 | Đến 31/05/2028 |
| Unasyn | VN-20843-17 | Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5g; Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 1g Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5g; Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 1g | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | Italy | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Tazoright 4,5g | VN-19841-16 | Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) 4g; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,5g | Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Vin Vin | Ấn Độ | 04/09/2016 | Không ghi |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Viên nén phân tán không bao | 10 |
| cao khô | 10 |
| Dung dịch dùng ngoài da | 10 |
| Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai | 10 |
| Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền | 10 |
| Dung dịch xịt ngoài da | 10 |
| Kem bôi ngoài | 10 |
| Nước súc miệng | 10 |
| Thuốc hít định liều | 10 |
| Viên đặt | 10 |
| Viên nang giải phóng kéo dài | 10 |
| Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | 10 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.