Có 10 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Dung dịch xịt ngoài da, trải trên 10 hoạt chất.
Trong số đó, 9 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2014, gần nhất là năm 2025.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 3 |
| 2024 | 3 |
| 2023 | 1 |
| 2022 | 1 |
| 2021 | 1 |
| 2014 | 1 |
Toàn bộ 10 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ketospray Không kê đơn | 400100414425 (cũ: VN-21214-18) | Ketoprofen 2500mg/25ml | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Germany | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Sotrizol Không kê đơn | 893100255125 | Clotrimazol 1% (w/v) | Công ty cổ phần dược phẩm Song Vân | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Thuốc xịt ngoài da Terbinafin hydroclorid Không kê đơn | 893100099625 | Terbinafin hydrochlorid 1 % (w/w) | Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Terminus 1% Cutaneous Spray Không kê đơn | 868100347500 | Mỗi 30g dung dịch chứa: Terbinafin hydroclorid 0,3g | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Turkey | 25/12/2024 | Đến 25/12/2029 |
| Terbisil 1% Spray, Solution Không kê đơn | 868100971424 | Mỗi ml dung dịch có chứa: Terbinafine hydrochloride 10,0mg | Công ty TNHH xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội (Tên viết tắt: Hapharimex Co., Ltd) | Turkey | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Tenafin 1% Không kê đơn | 893100632224 (cũ: VD-32935-19) | Mỗi 1ml dung dịch chứa: Terbinafine hydrocloride 10mg | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Cetrimide Không kê đơn | 893100004623 | Cetrimide 0,5% (kl/tt) | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 26/02/2023 | Đến 26/02/2028 |
| Benkoclean | VD-36209-22 | Benzalkonium chloride 0,198% kl/tt | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Spregal | VN-18325-14 | S-bioallethrin 0,663% (kl/kl); piperonyl butoxid 5,305 % (kl/kl) | Hyphens Pharma Pte. Ltd | Pháp | 18/09/2014 | Không ghi |
| Traulen | VN-22826-21 | Mỗi 25g chứa Diclofenac natri 1g 1g | Công ty Cổ phần Dược Tiền Phong | Italy | 23/08/2021 | Hết hạn |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai | 10 |
| Viên nang chứa pellet bao tan trong ruột | 10 |
| cao khô | 10 |
| Viên nang giải phóng kéo dài | 10 |
| Viên đặt | 10 |
| Dung dịch dùng ngoài da | 10 |
| Viên nén bao phim giải phóng kéo dài | 10 |
| Thuốc hít định liều | 10 |
| Thuốc bột pha tiêm truyền | 10 |
| Nước súc miệng | 10 |
| Viên nén phân tán không bao | 10 |
| Kem bôi ngoài | 10 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.