Dual Gold 960 EC

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Thuốc trừ cỏ, hoạt chất S-Metolachlor , hàm lượng 960 g/l. Đã đăng ký sử dụng trên Rau muống, Sân golf, Rau cải, Rau mùi, Lạc, Bông vải, Ngô, Đậu tương, Mía để phòng trừ Cỏ hòa thảo, Lá rộng, Cỏ dại.

Nhóm thuốc
Thuốc trừ cỏ
Số đăng ký
144/CNĐKT-BVTV
Hiệu lực đăng ký
28/07/2022 → 10/02/2031
Dạng thuốc
EC Nhũ dầu — pha với nước tạo nhũ tương
Tổ chức đăng ký
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Độ độc
GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc

Danh mục ghi 2 lần đăng ký cho thuốc này (đăng ký mới, gia hạn hoặc bổ sung phạm vi sử dụng). Trang gộp chung, phạm vi sử dụng dưới đây là hợp nhất của cả 2 lần.

Tính lượng thuốc cần pha và ngày thu hoạch an toàn

Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của Dual Gold 960 EC trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.

Chọn thông số để xem kết quả.

Phạm vi sử dụng đã đăng ký

Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.

Cây trồngDịch hạiLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
Rau muốngCỏ hòa thảo0.75 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc sau khi gieo 01 ngày
Sân golfCỏ hòa thảo1.0 lít/ha Không xác định Lượng nước 800 lít/ha. Phun thuốc 1 lần sau trồng có dưới 10 ngày. Sau khi phun, tưới nước với lượng 3mm (tương đương 3 lít/m2)
Rau muốngLá rộng0.75 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc sau khi gieo 01 ngày
Sân golfLá rộng1.0 lít/ha Không xác định Lượng nước 800 lít/ha. Phun thuốc 1 lần sau trồng có dưới 10 ngày. Sau khi phun, tưới nước với lượng 3mm (tương đương 3 lít/m2)
Rau cảiCỏ hòa thảo0.75 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc sau khi gieo 01 ngày
Rau mùiCỏ hòa thảo0.75 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc sau khi gieo 01 ngày
LạcCỏ dại0.75 - 1.0 lít/ha Không xác định Phun với 320- 400 lít nước/ha
Bông vảiCỏ dại0.5 - 0.6 lít/ha Không xác định Phun với 320- 400 lít nước/ha
NgôCỏ dại0.5 - 0.6 lít/ha Không xác định Phun với 320- 400 lít nước/ha
Đậu tươngCỏ dại0.5 - 0.6 lít/ha Không xác định Phun với 320- 400 lít nước/ha
MíaCỏ dại1.0 lít/ha Không xác định Lượng nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc sau khi trồng 02 ngày

Nhóm kháng thuốc và khuyến cáo luân phiên

Dùng liên tục các thuốc cùng một nhóm cơ chế tác động sẽ làm dịch hại kháng thuốc. Muốn luân phiên đúng thì phải đổi sang thuốc thuộc nhóm khác, không phải chỉ đổi tên thương phẩm.

Hoạt chấtNhóm kháng thuốcCơ chế tác động
S-MetolachlorHRAC 15
α-Chloroacetamides
Ức chế tổng hợp axit béo chuỗi rất dài (VLCFA)

Mức phạt liên quan đến sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... 15.000.000 – 25.000.000 đ Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 30.000.000 – 40.000.000 đ Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam — văn bản gốc quyết định thuốc này có được lưu hành hay không.
  • Thông tư 03/2025/TT-BNNMT — sửa đổi, bổ sung Danh mục nêu trên, hiệu lực từ 02/07/2025.
  • Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT — quy định về đăng ký, ghi nhãn, buôn bán và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật.
Trang này không phải nhãn thuốc. Thông tin trích từ Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam. Liều lượng, cách pha và biện pháp an toàn khi phun phải theo đúng nhãn in trên bao bì sản phẩm.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ