Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 16 thuốc đã đăng ký trừ cỏ trên ngô. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Cỏ rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| HRAC 15 | Ức chế tổng hợp axit béo chuỗi rất dài (VLCFA) | Acetochlor, Butachlor, S-metolachlor |
| HRAC 5 | Ức chế quang hợp tại PSII - Liên kết D1 Serine 264 (và các chất không liên kết histidine 215 khác) | Atrazine |
| HRAC 2 | Ức chế Acetolactate Synthase (ALS) | Nicosulfuron, Flumetsulam |
| HRAC 27 | Ức chế Hydroxyphenyl Pyruvate Dioxygenase (HPPD) | Mesotrione |
| HRAC 14 | Ức chế Protoporphyrinogen Oxidase (PPO) | Oxadiazon |
| HRAC 22 | Chuyển hướng electron PS I | Diquat dibromide |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho ngô.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Acetad 900EC Công ty CP Bình Điền MeKong | Acetochlor (min 93.3%) | 0.4 - 0.75 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Ari 25EC Công ty TNHH TM Thái Nông | Oxadiazon | 1.0 - 1.5 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Atabar 800EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | 800EC | 0.6 - 1.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Atas 500EC Công ty CP Khử Trùng Nam Việt | Acetochlor | 0.8 – 1.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Buta gold 600EC Công ty CP Hóa nông AMC | Butachlor | 1.0 l/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Calaris Xtra 275SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Atrazine 250g/l + Mesotrione 25g/l | 3-5 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Cochay 200SL Công ty TNHH Us Agro | Diquat dibromide | 3.0 lít/ha | Không xác định | GHS 4 |
| Dibstar 50EC Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | Acetochlor | 1.5 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Farich 40SC Công ty CP Nông dược HAI | Nicosulfuron (min 94%) | 1.25 - 1.50 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Lumax 472SE Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Atrazine 120g/l + Mesotrione 32g/l + S-metolachlor 320g/l | 3.0-6.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Luxdan 75WG Công ty CP Tập đoàn Điện Bàn | Nicosulfuron (min 94%) | 0.1 – 0.2 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Omega-Vando 800WG Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Flumetsulam 80% w/w | 60 g/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Peso 480EC Công ty CP Hóc Môn | Acetochlor | 1.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Safe-co 500EC Công ty CP BVTV An Hưng Phát | Acetochlor | 1.0 - 2.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| SAMSON 6OD Sumitomo Corporation Vietnam LLC | Nicosulfuron 60 g/L | 0.5 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Wamrin 800WP Công ty TNHH Việt Thắng | Atrazine | 1.7 – 2.0 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |