Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 14 thuốc đã đăng ký trừ cỏ trên lúa gieo thẳng. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Cỏ rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| HRAC 4/29 | Chất bắt chước Auxin / Ức chế tổng hợp cellulose | Quinclorac |
| HRAC 2 | Ức chế Acetolactate Synthase (ALS) | Pyrazosulfuron Ethyl, Bensulfuron Methyl, Bispyribac-sodium, Ethoxysulfuron, Cinosulfuron |
| HRAC 1 | Ức chế Acetyl CoA Carboxylase (ACCase) | Cyhalofop-butyl, Cyhalofop Butyl |
| HRAC 15 | Ức chế tổng hợp axit béo chuỗi rất dài (VLCFA) | Butachlor |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lúa gieo thẳng.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Aicerus 100WP Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC | Pyrazosulfuron Ethyl | 0.1 – 0.15 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| anRUMA 75SC Công ty TNHH An Nông | Fenoxaprop-P-Ethyl | 0.3 – 0.5 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Cinorice 25WP Công ty CP Đồng Xanh | Cinosulfuron (min 92%) | 80 – 100 g/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Clincher® 200EC Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Cyhalofop-butyl (min 97 %) | 0.5 - 0.7 l/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Kocin 60EC Bailing Agrochemical Co., Ltd | Butachlor (min 93%) | 1.0 - 1.2 l/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Lanina 100SC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Bispyribac-sodium (min 93 %) | 150 - 200 ml/ha + chất phụ trợ theo tỷ lệ 1:1 | Không xác định | GHS 5 |
| Maxima 10 SC Công ty TNHH TM ACP | Bispyribac-sodium | 0.20 - 0.25 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Newnee 540SC Công ty CP Nông dược Việt Nam | Bensulfuron Methyl 90g/l + Quinclorac 450g/l | 0.2 – 0.4 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Nomirius super 200WP Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức | Bispyriba-sodium 130g/kg + 70g/kg Pyrazosulfuron Ethyl | 0.4 – 0.5 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Omofit 540WP Công ty TNHH Nam Nông Phát | Bensulfuron Methyl 90g/kg + Quinclorac 450g/kg | 150 g/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Paxen - annong 25SC Công ty TNHH An Nông | Quinclorac | 0.7 – 0.8 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Sieuco 800WP Công ty TNHH An Nông | Cyhalofop Butyl 170g/kg + Ethoxysulfuron 30g/kg + Pyrazosulfuron Ethyl... | 0.25 – 0.5 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Siricet 50WP Công ty CP BVTV An Hưng Phát | Pyrazosulfuron Ethyl 3% + Quinclorac 47% | 0.4 - 0.5 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Sontra 10WP Bailing Agrochemical Co., Ltd | Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%) | 0.2 – 0.25 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |