Quy trình kỹ thuật trồng và chăm sóc cây dâu tây

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Nhóm: CÂY RAU, CÂY ĐẶC SẢN. Xem thêm thuốc bảo vệ thực vật đã đăng ký trên dâu tây.

Dịch hại thường gặp và thuốc đã đăng ký phòng trừ

Danh sách dựng từ Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam (Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT) — không nằm trong tài liệu kỹ thuật gốc. Bấm vào từng dịch hại để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly.

Nội dung quy trình kỹ thuật

QUY TRÌNH

K

ỹ thuật

trồng, chăm sóc

 

cây

dâKỹ th

u

ật trồng, chăm sóc cây dâu

 

t

ây trên đ

ịa

bàn t

n

h Lâm Đồng

(B

1.2. Kỹ thu

t nhân g

iống:

Cây giống

 

dâu

tây sử

d

ụng trong sản xuất hiện na

y

 

chủ yếu đ

ược

nhân

 

v

ô tính Cây gi

(

c

ây nuôi

cấy mô)30-6(câ

y

nuô

i cấy m

ô

)30-603.5-121,5-2,56-1

2

Cây khoẻ

mạn

h, kh

ô

n

g dị hì

30-603.5-1

2

5

2Cây k

h

1,5-2,56-12Cây khoẻ mạnh

,

 

kh6-12Câ

y k

hoẻ m

n

hCây khoẻ mạn

(

c

ây từ ng

ó)14-178-1(câ

y

từ

ngó)14

-

178-121,5-2,56-12Cây k

h

o

ẻ mạnh

14-178-12

1

,5-2,56

-18-121,5-2,5

6

-12

1,5-2,5

6-12Cây khoẻ mạnh, kh6-12

C

ây khoẻ m

ạnh

Cây k

h

o

ẻ mạnh, không

t trồng

và chăm sóc

2.1

.

Thờ

i vụ tr

ng:

Thời vụ trồng dâu tây

 

Lâm Đồng

th

ường

b

t đầu từ thán

2.1. Thời v

trồng:

Thời vụ trồng

d

âu t

ây ở Lâ

m

Đồng thường bắt đầu từ th

á

n

g 8-9 Thờ

i v

ụ trồ

n

g

dâu tây ở Lâ

+ Giá thể t

r

ộn sẵn:

giá thể được nh

p kh

ẩu với

c

ác thành phần chính gồm: x

ơ

 

dừa, đá n

úi

lửa,

p

e

rlite, peat m

a) Trồng d

â

u tây tr

ên đất

Phân bón

:

Lượ

ng phân

 

bón cho 1 ha:

Phân chuồng

 

h

oai: 40-5

0m3

; vôi

:

 

1.500kg; hữPh

20 ngày sau

 

trồngĐị

nh kỳ 1 tháng/1

l

ần

Phân ch

u

ồng hoai40-50 m340-5Định

 

k

ỳ 1 tháng

/1l

ầnP

h

â

n chuồng hoai

n

g hoai4

0-50 m340-50 m

3

Vôi1.5

0 kg1.500 kgUre

40-50 m340

-

50 m3

-50

m3V

ô

i1.500 kg1.500 kg

 

kg1

1.500 kg1.

5

00 kg

.

500

kgU

r

e220 kg20 kg20 k

g

220 kg20

k

g20 kg

kg

l

ân20 kgSuper lân750 k

750 kg7

50 kgKCL20

kg

750 kg750

k

gKCL

KCL

200 kg

20 k

g

200 kg20

k

g20 kg

kg

8

0k20 kgBoric80kg40kg

g

kg4

80kg40kg4

 

kg4 k40

kg4 kg4 kgP

h

4 kg

P

hân hữ4 kgPhân hữu cơ

c

ơ vi sin

h 1000-2000kg

1

000-

2000kg

2

,5 kgG

1000-2000kg

1000-200

0kgMgSO440

 

kg1

5 kg21

00-2000kgMgSO440 kg1

5

 

kg2,5 kg

5 kg

k

g15 kg

2,5

40 kg15 kg

2,5 kg2

,515 kg2,5 kg

2

,5 k

gG2,5

 

kg2,5 kgGhi chú: Bó2,5

k

g

: B

ón vô

i

 

2

B

ón vôi 2

đợt/năm: Đợt 1

:

Bón

lót 10

0 kg; Đợt 2: 06 tháng sau

k

h

i trồng b

ón

bổ su

n

g

500 kg.

 

định kỳ

bón năm thứ nhấ

t

10 lần,

 

nếu 02 tháng bón 01 lần th

ì

 

sử dụng l

ượn

g gấp

 

đ

ôi. Nếu sử dụ

6

,

960

,96

6

,

734

,29

3

a2,84,29Ca

2

,83

,2

2

2,83,2

,

576

0,5760,

576S0,77600

,

576

6

7

60,776

0,0224

,022

0,02240

,0224Cu0,000

9

60,

0224C

u

6

0,00096

0,00096Zn0,0

1

30,

010,000

9

6Zn0,0130,013Mn0,

0,0130,

013Mn0,0220

,

013

2

20,022

0,0220,

022B0,01580

,

022

5

80,0158

1

580,015

8pH5,5 - 6,0

,

0158

5

- 6,5EC1

6

5,5 - 6,

5EC1,0 - 2,0

uy ra l

ư

ợn

2

1,0 - 2,

0 Quy ra lượ

n

g ph

ân bón

t

l

ượng phâ

n bón thương ph

m:

-

Công t

h

ức A: được sử dụng trong g

i

a

i đoạn đầ

u (

giai

đ

o

ạn sinh trưởn

Loại phân b

ó

n

ĐVTL

iều lượngB

ì

nh A

ĐĐVTLiều lượngLiều

 

l

ượng

Bìn

h AB

ì

n

h B1Krista

h

ABình

B1Krista Ca

Bình B1K

r

ista Cal

cinit 11Kris

Krista Calc

i

nit Ca(N

O3)2kg14,7-

2Kr

ista KN

O

ܳ杫ㄇ㔬ⴇ܇ܳ牉湯䌠敨慬整⠠䑅䅔ܩݧ㜱ܲܭ㐇䴇卧㑏⠠

欇ݧ㌇㠬ܵ㔇䴇偋欇

ݧㄇ㠬

ܵ㘇䬇低ܳ

܇

ⰱܰ㜇kg14,7-

s

ta KNOܳ杫

ㄇ㔬ⴇ܇ܳ牉湯䌠敨慬整⠠䑅䅔ܩ

ݧ

㜱ܲܭ㐇

䴇卧㑏⠠㔱⤥欇

ݧ

㌇㠬

杫ㄇ㔬ⴇⰱܵܭ㌇䤇潲ܭ

ܳ牉牉湯䌠敨慬整⠠䑅䅔

ܩ

ݧ㜱ܲܭ㐇䴇卧㑏

⠠㔱⤥欇ݧ㌇㠬ܵ㔇䴇偋欇ݧㄇ㠬

ܵ

㘇䬇低ܳ

ݧ㜱㜱ܲܭ㐇䴇卧ܭ㐇

ܴ杍杍体‴ㄨ┵ܩ杫܇ⰳ

܇ܵ䭍ݐ杫܇ⰱ㔸

܇ܶ之㍏

杫܇ⰳ㔸ⰳ㔸܇ܵ䭍ݐ杫

܇

ܵ䭍䭍ݐ杫܇ⰱ㔸

杫܇ⰱ㔸ⰱ㔸܇ܶ之㍏欇

ݧ

ܶ之之㍏欇ݧㄇ〬܇ܷ

杫܇ⰱܰⰱܰ㜇䬇匲㑏

ܷ㉋㉋体‴ㄨ┸匠ܩ杫܇

ܳ㠇䠇䈳㍏⠠㜱㔬

⤥朇܇〹܇ܹ潃灰

杫܇ⰴܳⰴܳ㠇䠇䈳㍏

ܸ㍈㍈佂″ㄨⰷ┵ܩݧ㤇

ܰ

㤇䌇灯数⁲档汥瑡

⁥䔨呄⥁ㄠ┵朇܇

ݧ㤇〹܇ܹ潃

ܹ潃潃灰牥挠敨慬整⠠䑅

㔱ܥݧ㘇㐬܇〱

娇湩⁣档汥瑡⁥䔨呄⥁ㄠ┵朇܇㘸

܇ㄱ匇摯

畩潭祬摢瑡⁥

㜬ܥݧ㈇ݧ㘇ⰶܴㄇܰ楚据

〱娇湩⁣楚据挠敨慬整⠠

䅔 㔱ܥݧ㠇ⰶܷ

ㄇܱ潓楤浵洠汯批慤整ㄠⰹ┷朇܇

ܲㄇܲ慍

杮湡獥⁥档汥瑡

㔱ܥ

ݧ㠇㘸㜬܇ㄱ匇摯畩

ㄱ匇摯畩潓楤浵洠汯批慤

ㄠⰹ┷朇܇ⰲܲㄇ

ܲ慍杮湡獥⁥档汥瑡⁥㔱ܥݧㄇ㘴

܇

ݧ㈇ⰲܲㄇܲ慍杮

㈱䴇湡慧慍杮湡獥⁥档汥

⁥㔱ܥݧㄇ㘴㜬܇

ݧㄇ㐱ⰶܷ

SSTT

Loại

 

phân

LLo

ại phân bón

ĐV

T

u lượng

Đ

Đ

V

TLiều lư

ợng

Liều

l

ư

ợngBình

h

ABình

B1Krista Ca

Bình B1K

r

ista Cal

cinit 11Kris

Krista Calc

i

nit Ca(N

O3)2kg16,8-

2Kr

ista KN

O

3kg1,8-3Iron Chelate

 

(

EDTA)g1

72

-4

M

g

SO4kg16,8-

s

ta KNO3

kg1,8-3Iro

n

Che

late (E

D

TA)g

kg1,8-1

,

8-3I

ron -3I

n

Chelate

(EDTA)g172-

gSO4 (1

5

%)kg3㠬ܵ㔇䴇偋欇ݧㄇ㠬ܵ㘇䬇低ܳ杫܇ⰱܲ

匲㑏⠠㠱‥⥓欇ݧ㐇

g172172-

-4M

O

4 (15%)

kg3㠬ܵ㔇䴇偋欇ݧㄇ㠬ܵ

䬇低ܳ杫

܇ⰱܲ㜇䬇匲㑏

㠱‥⥓欇ݧ㐇

kg3㠬ܵ㔇䴇偋

3

3㠬ܵ㔇䴇偋欇ݧ

ㄇ㠬

ܵ䭍䭍ݐ杫܇ⰱ㔸

杫܇ⰱ㔸ⰱ㔸܇ܶ之㍏欇

ݧ

ܶ之之㍏欇ݧㄇ㈬܇ܷ

杫܇ⰱܲⰱܲ㜇䬇匲㑏

ܷ㉋㉋体‴ㄨ┸匠ܩ杫܇

ܳ㠇䠇䈳㍏⠠㜱㔬

⤥朇܇〹܇ܹ潃灰

杫܇ⰴܳⰴܳ㠇䠇䈳㍏

ܸ㍈㍈佂″ㄨⰷ┵ܩݧ㤇

ܰ

㤇䌇灯数⁲档汥瑡

⁥䔨呄⥁ㄠ┵朇܇

ݧ㤇〹܇ܹ潃

ܹ潃潃灰牥挠敨慬整⠠䑅

㔱ܥݧ㘇㐬܇〱

娇湩⁣档汥瑡⁥䔨呄⥁ㄠ┵朇܇㘸

܇ㄱ匇摯

畩潭祬摢瑡⁥

㜬ܥݧ㈇ݧ㘇ⰶܴㄇܰ楚据

〱娇湩⁣楚据挠敨慬整⠠

䅔 㔱ܥݧ㠇ⰶܷ

ㄇܱ潓楤浵洠汯批慤整ㄠⰹ┷朇܇

ܲㄇܲ慍

杮湡獥⁥档汥瑡

㔱ܥ

ݧ㠇㘸㜬܇ㄱ匇摯畩

ㄱ匇摯畩潓楤浵洠汯批慤

ㄠⰹ┷朇܇ⰲܲㄇ

ܲ慍杮湡獥⁥档汥瑡⁥㔱ܥݧㄇ㘴

܇畄杮琠

揭⁨桴滹⁧桰⁡

ݧ㈇ⰲܲㄇܲ慍杮

㈱䴇湡慧慍杮湡獥⁥档汥

⁥㔱ܥݧㄇ㘴㜬܇

畄杮琠揭⁨桴滹⁧桰⁡桰滢›桔滹

㩁㈠〰氠

瓭‬桔滹⁧㩂

ݧㄇ㐱ⰶܷ䐇湵⁧档琠

畄杮琠揭⁨桴滹⁧桰⁡桰

›桔滹⁧㩁㈠〰氠

瓭‬桔滹⁧㩂㈠〰氠瓭瘠⃠pDu

n

g dị

ch dinh

 

dưỡng vào và ra được thu v

à

 

đo EC, pH

ng ng

à

y

, thời điểm đ

Chu kỳ thu

h

oạch trá

i của cây dâu t

â

y tr

ồng trê

n

giá thể kéo dài từ 9 đến

1

2

tháng. N

ếu

dâu t

â

y

trên 01 năm

 

+

01ha dâ

u nên nuôi 2 th

ù

ng o

ng mật

đ

ể nâng cao tỷ lệ thụ phấn

c

a hoa.

+

Thờ

i kỳ

k

ế

t trái đầu ti

Nhện gây hạ

i

bằng cá

ch chích hút dị

c

h củ

a mô tế

 

bào lá làm cho mặt trên củ

a

 

lá bị vàn

g l

oang

l

từng đám, hơ

- Triệu chứ

n

g: Vết b

ệnh là những đố

m

nhỏ

sũng n

ư

ớc ban đầu xuất hiện dưới

b

mặt lá.

có mà

u

 

xanh tái khi

e) Bệnh cao

 

su (Phyt

ophthora cactor

u

m)

-

Triệu

c

hứng: Cả trái non và trái

c

h

ín đều bị

bi

ến mà

u

.

Trái xanh dễ

33.4.

B

ệnh rối

loạn sinh lý tr

ê

n câ

y dâu t

â

y:

a. Bệnh bạch tạng

- Kh

i

 

trái dâu

chí

n, tr

ê

n

trái xuất hi

Thu hoạch

D

â

u tây kh

ông chín thêm s

a

u Dâ

u tây k

h

ông chín thêm sau khi thu

h

o

ạch, do đ

ó,

để đạ

t

 

chất lượng tố

+ Không rửa

 

trước kh

i bảo quản.

+ X

ế

p dâ

u vào k

h

ay hoặc hộp nhựa có lót gi

y

hút ẩm,

khô

ng xế

p

 

chồng quá nhi

 

MERGEFOR

MAT 13

Quy trình khác cùng nhóm

Căn cứ pháp lý

  • Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 — quy định nguyên tắc phòng, chống sinh vật gây hại thực vật.
  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng — nguồn của danh sách thuốc gợi ý theo dịch hại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ