Phí kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy
Khoản thu này có 13 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 02/2021/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 22/02/2021. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
Bảng mức thu chi tiết
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Kiểm định xe chữa cháy, tàu, xuồng ca nô chữa cháy, xe thang chữa cháy | 65.000 Đồng/xe | 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại | (1) | 02/2021/TT-BTC |
| Kiểm định máy bơm chữa cháy | 20.000 Đồng/cái | 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại | (1) | 02/2021/TT-BTC |
| Kiểm định vòi chữa cháy | 10.000 Đồng/cuộn | 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại | (1) | 02/2021/TT-BTC |
| Kiểm định lăng chữa cháy | 5.000 Đồng/cái | 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại | (1) | 02/2021/TT-BTC |
| Kiểm định đầu nối, trụ nước | 15.000 Đồng/cái | 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại | (1) | 02/2021/TT-BTC |
| Kiểm định bình chữa cháy | 22.500 Đồng/cái | 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại | (1) | 02/2021/TT-BTC |
| Kiểm định chất tạo bọt chữa cháy | 15.000 Đồng/Kg | 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại | (1) | 02/2021/TT-BTC |
| Kiểm định tủ trung tâm báo cháy | 15.000 Đồng/Bộ | 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại | (1) | 02/2021/TT-BTC |
| Kiểm định đầu báo cháy, nút ấn báo cháy, chuông báo cháy, đèn báo cháy, đèn chỉ dẫn thoát nạn, đèn chiếu sáng sự cố | 15.000 Đồng/Cái | 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại | (1) | 02/2021/TT-BTC |
| Kiểm định đầu phun Sprinkler/Drencher, van báo động, công tắc áp lực, công tắc dòng chảy | 20.000 Đồng/Cái | 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại | (1) | 02/2021/TT-BTC |
| Kiểm định tủ điều khiển hệ thống chữa cháy | 15.000 Đồng/Bộ | 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại | (1) | 02/2021/TT-BTC |
| Kiểm định đầu phun khí, bột chữa cháy; van chọn vùng, công tắc áp lực; nút ấn, chuông, đèn báo xả khí, bột chữa cháy | 20.000 Đồng/Cái | 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại | (1) | 02/2021/TT-BTC |
| Kiểm định chai chứa khí | 20.000 Đồng/Bộ | 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại | (1) | 02/2021/TT-BTC |
Ghi chú:
(1) Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024
Căn cứ pháp lý
Câu hỏi thường gặp
Phí kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy là bao nhiêu?
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Khoản thu khác cùng lĩnh vực
- Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật 45 mức
- Phí thẩm định dự toán xây dựng 45 mức
- Phí thẩm duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy đối với dự án, công trình 24 mức
- Phí thẩm duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy đối với phương tiện giao thông cơ giới 10 mức
- Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng 10 mức
- Phí thẩm định các đồ án quy hoạch 8 mức
- Lệ phí cấp chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng cho tổ chức 6 mức
- Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng cho cá nhân 6 mức
Xem tất cả khoản thu lĩnh vực xây dựng & phòng cháy chữa cháy →
Nội dung cập nhật theo 02/2021/TT-BTC, áp dụng từ .