Phí thẩm định dự toán xây dựng

Khoản thu này có 45 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 27/2023/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/07/2023. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.

Bảng mức thu chi tiết

Trường hợp áp dụng Mức thu Tỷ lệ Ghi chú Căn cứ
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình dân dụng có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 15 tỷ đồng trở xuống 0,08% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình dân dụng có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 15 đến dưới 50 tỷ đồng 0,053% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình dân dụng có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 50 đến dưới 100 tỷ đồng 0,0415% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình dân dụng có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 100 đến dưới 200 tỷ đồng 0,031% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình dân dụng có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 200 đến dưới 500 tỷ đồng 0,023% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình dân dụng có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 500 đến dưới 1000 tỷ đồng 0,019% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình dân dụng có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 1000 đến dưới 2000 tỷ đồng 0,014% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình dân dụng có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 2.000 đến dưới 5.000 tỷ đồng 0,0105% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình dân dụng có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 5.000 đến dưới 8.000 tỷ đồng 0,009% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình công nghiệp có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 15 tỷ đồng trở xuống 0,0925% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình công nghiệp có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 15 đến dưới 50 tỷ đồng 0,0605% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình công nghiệp có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 50 đến dưới 100 tỷ đồng 0,047% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình công nghiệp có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 100 đến dưới 200 tỷ đồng 0,036% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình công nghiệp có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 200 đến dưới 500 tỷ đồng 0,0275% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình công nghiệp có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 500 đến dưới 1000 tỷ đồng 0,0205% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình công nghiệp có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 1000 đến dưới 2000 tỷ đồng 0,0165% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình công nghiệp có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 2.000 đến dưới 5.000 tỷ đồng 0,0115% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình công nghiệp có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 5.000 đến dưới 8.000 tỷ đồng 0,01% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình giao thông có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 15 tỷ đồng trở xuống 0,053% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình giao thông có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 15 đến dưới 50 tỷ đồng 0,034% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình giao thông có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 50 đến dưới 100 tỷ đồng 0,027% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình giao thông có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 100 đến dưới 200 tỷ đồng 0,0205% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình giao thông có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 200 đến dưới 500 tỷ đồng 0,0155% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình giao thông có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 500 đến dưới 1000 tỷ đồng 0,012% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình giao thông có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 1000 đến dưới 2000 tỷ đồng 0,01% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình giao thông có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 2.000 đến dưới 5.000 tỷ đồng 0,007% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình giao thông có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 5.000 đến dưới 8.000 tỷ đồng 0,006% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 15 tỷ đồng trở xuống 0,0585% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 15 đến dưới 50 tỷ đồng 0,038% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 50 đến dưới 100 tỷ đồng 0,03% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 100 đến dưới 200 tỷ đồng 0,023% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 200 đến dưới 500 tỷ đồng 0,0175% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 500 đến dưới 1000 tỷ đồng 0,013% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 1000 đến dưới 2000 tỷ đồng 0,011% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 2.000 đến dưới 5.000 tỷ đồng 0,008% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 5.000 đến dưới 8.000 tỷ đồng 0,007% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 15 tỷ đồng trở xuống 0,061% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 15 đến dưới 50 tỷ đồng 0,041% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 50 đến dưới 100 tỷ đồng 0,031% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 100 đến dưới 200 tỷ đồng 0.0235% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 200 đến dưới 500 tỷ đồng 0,0185% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 500 đến dưới 1000 tỷ đồng 0,0145% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 1000 đến dưới 2000 tỷ đồng 0,012% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 2.000 đến dưới 5.000 tỷ đồng 0,0085% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 5.000 đến dưới 8.000 tỷ đồng 0,007% x Chi phí xây dựng Đồng (1) (1) 27/2023/TT-BTC

Tỷ lệ:

(1) 100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 27/2023/TT-BTC

Ghi chú:

(1) Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024

Câu hỏi thường gặp

Phí thẩm định dự toán xây dựng là bao nhiêu?
Mức thu không phải một con số duy nhất mà chia theo 45 trường hợp khác nhau — xem bảng ở trên. Căn cứ áp dụng là 27/2023/TT-BTC.
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Áp dụng thống nhất trên cả nước. Đây là loại phí do trung ương quy định bằng thông tư hoặc nghị định, khác với các khoản phí do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (như phí trông giữ xe, phí sử dụng lòng đường, hè phố) — những khoản đó mỗi tỉnh một mức.
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Bấm vào số hiệu văn bản trong mục căn cứ để đọc toàn văn trên site; trang văn bản có ghi rõ tình trạng hiệu lực và văn bản thay thế nếu có. Văn bản căn cứ mới nhất của loại phí này có hiệu lực từ 01/07/2023.

Khoản thu khác cùng lĩnh vực

Xem tất cả khoản thu lĩnh vực xây dựng & phòng cháy chữa cháy →

Nội dung cập nhật theo 27/2023/TT-BTC, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ