Khoản thu này có 45 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 27/2023/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/07/2023. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình dân dụng có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 15 tỷ đồng trở xuống | 0,0825% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình dân dụng có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 15 đến dưới 50 tỷ đồng | 0,055% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình dân dụng có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 50 đến dưới 100 tỷ đồng | 0,0425% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình dân dụng có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 100 đến dưới 200 tỷ đồng | 0,0325% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình dân dụng có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 200 đến dưới 500 tỷ đồng | 0,025% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình dân dụng có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 500 đến dưới 1000 tỷ đồng | 0,0205% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình dân dụng có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 1000 đến dưới 2000 tỷ đồng | 0,0145% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình dân dụng có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 2.000 đến dưới 5.000 tỷ đồng | 0,011% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình dân dụng có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 5.000 đến dưới 8.000 tỷ đồng | 0,0095% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình công nghiệp có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 15 tỷ đồng trở xuống | 0,095% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình công nghiệp có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 15 đến dưới 50 tỷ đồng | 0,063% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình công nghiệp có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 50 đến dưới 100 tỷ đồng | 0,0485% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình công nghiệp có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 100 đến dưới 200 tỷ đồng | 0,0375% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình công nghiệp có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 200 đến dưới 500 tỷ đồng | 0,029% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình công nghiệp có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 500 đến dưới 1000 tỷ đồng | 0,022% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình công nghiệp có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 1000 đến dưới 2000 tỷ đồng | 0,0175% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình công nghiệp có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 2.000 đến dưới 5.000 tỷ đồng | 0,013% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình công nghiệp có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 5.000 đến dưới 8.000 tỷ đồng | 0,011% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình giao thông có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 15 tỷ đồng trở xuống | 0,0545% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình giao thông có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 15 đến dưới 50 tỷ đồng | 0,036% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình giao thông có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 50 đến dưới 100 tỷ đồng | 0,0275% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình giao thông có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 100 đến dưới 200 tỷ đồng | 0,0215% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình giao thông có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 200 đến dưới 500 tỷ đồng | 0,0165% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình giao thông có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 500 đến dưới 1000 tỷ đồng | 0,0125% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình giao thông có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 1000 đến dưới 2000 tỷ đồng | 0,0105% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình giao thông có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 2.000 đến dưới 5.000 tỷ đồng | 0,008% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình giao thông có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 5.000 đến dưới 8.000 tỷ đồng | 0,007% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 15 tỷ đồng trở xuống | 0,0605% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 15 đến dưới 50 tỷ đồng | 0,04% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 50 đến dưới 100 tỷ đồng | 0,0305% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 100 đến dưới 200 tỷ đồng | 0,024% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 200 đến dưới 500 tỷ đồng | 0,0185% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 500 đến dưới 1000 tỷ đồng | 0,014% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 1000 đến dưới 2000 tỷ đồng | 0,0115% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 2.000 đến dưới 5.000 tỷ đồng | 0,0085% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 5.000 đến dưới 8.000 tỷ đồng | 0,007% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình hạ tầng kỹ thuật có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 15 tỷ đồng trở xuống | 0,063% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình hạ tầng kỹ thuật có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 15 đến dưới 50 tỷ đồng | 0,0425% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình hạ tầng kỹ thuật có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 50 đến dưới 100 tỷ đồng | 0,0325% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình hạ tầng kỹ thuật có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 100 đến dưới 200 tỷ đồng | 0,025% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình hạ tầng kỹ thuật có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 200 đến dưới 500 tỷ đồng | 0,0195% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình hạ tầng kỹ thuật có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 500 đến dưới 1000 tỷ đồng | 0,015% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình hạ tầng kỹ thuật có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 1000 đến dưới 2000 tỷ đồng | 0,013% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình hạ tầng kỹ thuật có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 2.000 đến dưới 5.000 tỷ đồng | 0,0095% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
| Thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình hạ tầng kỹ thuật có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 5.000 đến dưới 8.000 tỷ đồng | 0,0085% x Chi phí xây dựng Đồng | (1) | (1) | 27/2023/TT-BTC |
Tỷ lệ:
(1) 100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 27/2023/TT-BTC
Ghi chú:
(1) Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024
Xem tất cả khoản thu lĩnh vực xây dựng & phòng cháy chữa cháy →
Nội dung cập nhật theo 27/2023/TT-BTC, áp dụng từ .