Khoản thu này có 8 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 35/2023/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 15/07/2023. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Thẩm định các đồ án quy hoạch có tổng chi phí lập đồ án đến 200 triệu đồng | 12,3% x Tổng chi phí lập đồ án quy hoạch Đồng | (1) | 35/2023/TT-BTC |
| Thẩm định các đồ án quy hoạch có tổng chi phí lập đồ án từ 200 đến 500 triệu đồng | 9,7% x Tổng chi phí lập đồ án quy hoạch Đồng | (1) | 35/2023/TT-BTC |
| Thẩm định các đồ án quy hoạch có tổng chi phí lập đồ án từ 500 đến 700 triệu đồng | 8,4% x Tổng chi phí lập đồ án quy hoạch Đồng | (1) | 35/2023/TT-BTC |
| Thẩm định các đồ án quy hoạch có tổng chi phí lập đồ án từ 700 đến 1.000 triệu đồng | 7,5% x Tổng chi phí lập đồ án quy hoạch Đồng | (1) | 35/2023/TT-BTC |
| Thẩm định các đồ án quy hoạch có tổng chi phí lập đồ án từ 1.000 đến 2.000 triệu đồng | 5,5% x Tổng chi phí lập đồ án quy hoạch Đồng | (1) | 35/2023/TT-BTC |
| Thẩm định các đồ án quy hoạch có tổng chi phí lập đồ án từ 2.000 đến 5.000 triệu đồng | 3,9% x Tổng chi phí lập đồ án quy hoạch Đồng | (1) | 35/2023/TT-BTC |
| Thẩm định các đồ án quy hoạch có tổng chi phí lập đồ án từ 5.000 đến 7.000 triệu đồng | 3,2% x Tổng chi phí lập đồ án quy hoạch Đồng | (1) | 35/2023/TT-BTC |
| Thẩm định các đồ án quy hoạch có tổng chi phí lập đồ án đến 10.000 triệu đồng | 2,8% x Tổng chi phí lập đồ án quy hoạch Đồng | (1) | 35/2023/TT-BTC |
Tỷ lệ:
(1) 100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 6 Thông tư 35/2023/TT-BTC
Xem tất cả khoản thu lĩnh vực xây dựng & phòng cháy chữa cháy →
Nội dung cập nhật theo 35/2023/TT-BTC, áp dụng từ .