Phí thẩm duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy đối với dự án, công trình

Khoản thu này có 24 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 258/2016/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/01/2017. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.

Bảng mức thu chi tiết

Trường hợp áp dụng Mức thu Tỷ lệ Ghi chú Căn cứ
Dự án, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông có tổng mức đầu tư đến 15 (tỷ đồng) 1.006.500 đồng/dự án 80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN (1) 258/2016/TT-BTC
Dự án, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông có tổng mức đầu tư đến 100 (tỷ đồng) 3.600.000 đồng/dự án 80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN (1) 258/2016/TT-BTC
Dự án, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông có tổng mức đầu tư đến 500 (tỷ đồng) 10.100.000 đồng/dự án 80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN (1) 258/2016/TT-BTC
Dự án, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông có tổng mức đầu tư đến 1.000 (tỷ đồng) 13.500.000 đồng/dự án 80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN (1) 258/2016/TT-BTC
Dự án, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông có tổng mức đầu tư đến 5.000 (tỷ đồng) 37.500.000 đồng/dự án 80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN (1) 258/2016/TT-BTC
Dự án, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông có tổng mức đầu tư từ 10.000 trở lên (tỷ đồng) 50.000.000 đồng/dự án 80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN (1) 258/2016/TT-BTC
Dự án, công trình dầu khí, năng lượng, hóa chất có tổng mức đầu tư 15 (tỷ đồng) 1.992.000 đồng/dự án 80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN (1) 258/2016/TT-BTC
Dự án, công trình dầu khí, năng lượng, hóa chất có tổng mức đầu tư 100 (tỷ đồng) 7.180.000 đồng/dự án 80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN (1) 258/2016/TT-BTC
Dự án, công trình dầu khí, năng lượng, hóa chất có tổng mức đầu tư 500 (tỷ đồng) 19.950.000 đồng/dự án 80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN (1) 258/2016/TT-BTC
Dự án, công trình dầu khí, năng lượng, hóa chất có tổng mức đầu tư 1.000 (tỷ đồng) 26.600.000 đồng/dự án 80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN (1) 258/2016/TT-BTC
Dự án, công trình dầu khí, năng lượng, hóa chất có tổng mức đầu tư 5.000 (tỷ đồng) 74.000.000 đồng/dự án 80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN (1) 258/2016/TT-BTC
Dự án, công trình dầu khí, năng lượng, hóa chất có tổng mức đầu tư 10.000 (tỷ đồng) 99.000.000 đồng/dự án 80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN (1) 258/2016/TT-BTC
Dự án, công trình dân dụng, công nghiệp khác có tổng mức đầu tư 15 (tỷ đồng) 1.450.500 đồng/dự án 80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN (1) 258/2016/TT-BTC
Dự án, công trình dân dụng, công nghiệp khác có tổng mức đầu tư 100 (tỷ đồng) 5.230.000 đồng/dự án 80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN (1) 258/2016/TT-BTC
Dự án, công trình dân dụng, công nghiệp khác có tổng mức đầu tư 500 (tỷ đồng) 14.550.000 đồng/dự án 80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN (1) 258/2016/TT-BTC
Dự án, công trình dân dụng, công nghiệp khác có tổng mức đầu tư 1.000 (tỷ đồng) 19.400.000 đồng/dự án 80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN (1) 258/2016/TT-BTC
Dự án, công trình dân dụng, công nghiệp khác có tổng mức đầu tư 5.000 (tỷ đồng) 54.000.000 đồng/dự án 80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN (1) 258/2016/TT-BTC
Dự án, công trình dân dụng, công nghiệp khác có tổng mức đầu tư 10.000 (tỷ đồng) 72.000.000 đồng/dự án 80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN (1) 258/2016/TT-BTC
Dự án, công trình khác có tổng mức đầu tư 15 (tỷ đồng) 1.332.000 đồng/dự án 80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN (1) 258/2016/TT-BTC
Dự án, công trình khác có tổng mức đầu tư 100 (tỷ đồng) 4.800.000 đồng/dự án 80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN (1) 258/2016/TT-BTC
Dự án, công trình khác có tổng mức đầu tư 500 (tỷ đồng) 13.350.000 đồng/dự án 80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN (1) 258/2016/TT-BTC
Dự án, công trình khác có tổng mức đầu tư 1.000 (tỷ đồng) 17.800.000 đồng/dự án 80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN (1) 258/2016/TT-BTC
Dự án, công trình khác có tổng mức đầu tư 5.000 (tỷ đồng) 49.500.000 đồng/dự án 80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN (1) 258/2016/TT-BTC
Dự án, công trình khác có tổng mức đầu tư 10.000 (tỷ đồng) 66.000.000 đồng/dự án 80% trích lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN (1) 258/2016/TT-BTC

Ghi chú:

(1) Trường hợp dự án có tổng mức đầu tư nằm giữa các khoảng giá trị tổng mức đầu tư của dự án ghi trong Biểu mức tỷ lệ tính phí thì tính theo Khoản 2 Điều 5 Thông tư 258/2016/TT-BTC

Câu hỏi thường gặp

Phí thẩm duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy đối với dự á… là bao nhiêu?
Mức thu không phải một con số duy nhất mà chia theo 24 trường hợp khác nhau — xem bảng ở trên. Căn cứ áp dụng là 258/2016/TT-BTC.
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Áp dụng thống nhất trên cả nước. Đây là loại phí do trung ương quy định bằng thông tư hoặc nghị định, khác với các khoản phí do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (như phí trông giữ xe, phí sử dụng lòng đường, hè phố) — những khoản đó mỗi tỉnh một mức.
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Bấm vào số hiệu văn bản trong mục căn cứ để đọc toàn văn trên site; trang văn bản có ghi rõ tình trạng hiệu lực và văn bản thay thế nếu có. Văn bản căn cứ mới nhất của loại phí này có hiệu lực từ 01/01/2017.

Khoản thu khác cùng lĩnh vực

Xem tất cả khoản thu lĩnh vực xây dựng & phòng cháy chữa cháy →

Nội dung cập nhật theo 258/2016/TT-BTC, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ