Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng

Khoản thu này có 10 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 28/2023/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/07/2023. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.

Bảng mức thu chi tiết

Trường hợp áp dụng Mức thu Tỷ lệ Ghi chú Căn cứ
Thẩm định dự án đầu tư xây dựng có tổng mức đầu tư dự án đến 15 tỷ đồng 0,0095% x tổng mức đầu tư dự án Đồng 100% nộp NSNN (1) 28/2023/TT-BTC
Thẩm định dự án đầu tư xây dựng có tổng mức đầu tư dự án từ 15 đến 25 tỷ đồng 0,0085% x tổng mức đầu tư dự án Đồng 100% nộp NSNN (1) 28/2023/TT-BTC
Thẩm định dự án đầu tư xây dựng có tổng mức đầu tư dự án từ 25 đến 50 tỷ đồng 0,0075% x tổng mức đầu tư dự án Đồng 100% nộp NSNN (1) 28/2023/TT-BTC
Thẩm định dự án đầu tư xây dựng có tổng mức đầu tư dự án từ 50 đến 100 tỷ đồng 0,00625% x tổng mức đầu tư dự án Đồng 100% nộp NSNN (1) 28/2023/TT-BTC
Thẩm định dự án đầu tư xây dựng có tổng mức đầu tư dự án từ 100 đến 200 tỷ đồng 0,005% x tổng mức đầu tư dự án Đồng 100% nộp NSNN (1) 28/2023/TT-BTC
Thẩm định dự án đầu tư xây dựng có tổng mức đầu tư dự án từ 200 đến 500 tỷ đồng 0,00375% x tổng mức đầu tư dự án Đồng 100% nộp NSNN (1) 28/2023/TT-BTC
Thẩm định dự án đầu tư xây dựng có tổng mức đầu tư dự án từ 500 đến 1.000 tỷ đồng 0,00235% x tổng mức đầu tư dự án Đồng 100% nộp NSNN (1) 28/2023/TT-BTC
Thẩm định dự án đầu tư xây dựng có tổng mức đầu tư dự án từ 1.000 đến 2.000 tỷ đồng 0,00125% x tổng mức đầu tư dự án Đồng 100% nộp NSNN (1) 28/2023/TT-BTC
Thẩm định dự án đầu tư xây dựng có tổng mức đầu tư dự án từ 2.000 đến 5.000 tỷ đồng 0,001% x tổng mức đầu tư dự án Đồng 100% nộp NSNN (1) 28/2023/TT-BTC
Thẩm định dự án đầu tư xây dựng có tổng mức đầu tư dự án từ 5.000 đến 10.000 tỷ đồng 0,0005% x tổng mức đầu tư dự án Đồng 100% nộp NSNN (1) 28/2023/TT-BTC

Ghi chú:

(1) Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024

Câu hỏi thường gặp

Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng là bao nhiêu?
Mức thu không phải một con số duy nhất mà chia theo 10 trường hợp khác nhau — xem bảng ở trên. Căn cứ áp dụng là 28/2023/TT-BTC.
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Áp dụng thống nhất trên cả nước. Đây là loại phí do trung ương quy định bằng thông tư hoặc nghị định, khác với các khoản phí do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (như phí trông giữ xe, phí sử dụng lòng đường, hè phố) — những khoản đó mỗi tỉnh một mức.
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Bấm vào số hiệu văn bản trong mục căn cứ để đọc toàn văn trên site; trang văn bản có ghi rõ tình trạng hiệu lực và văn bản thay thế nếu có. Văn bản căn cứ mới nhất của loại phí này có hiệu lực từ 01/07/2023.

Khoản thu khác cùng lĩnh vực

Xem tất cả khoản thu lĩnh vực xây dựng & phòng cháy chữa cháy →

Nội dung cập nhật theo 28/2023/TT-BTC, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ