Khoản thu này có 6 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 06/2020/TT-BTC, 01/2020/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 18/03/2020. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm đối với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam | 0,03% phí bảo hiểm gốc (sau khi trừ các khoản hoàn, giảm phí bảo hiểm gốc) Đồng | 52% nộp NSNN và 48% tổ chức thu giữ lại | 06/2020/TT-BTC |
| Quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm đối với doanh nghiệp tái bảo hiểm | 0,03% phí nhận tái bảo hiểm (sau khi trừ các khoản hoàn, giảm phí nhận tái bảo hiểm) Đồng | 52% nộp NSNN và 48% tổ chức thu giữ lại | 06/2020/TT-BTC |
| Quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm đối với doanh nghiệp môi giới bảo hiểm | 0,03% doanh thu hoạt động môi giới bảo hiểm Đồng | 52% nộp NSNN và 48% tổ chức thu giữ lại | 06/2020/TT-BTC |
| Quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm đối với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam | 0,03% phí bảo hiểm gốc (sau khi trừ các khoản hoàn, giảm phí bảo hiểm gốc) Đồng | 52% nộp NSNN, 48% tổ chức thu giữ lại | 01/2020/TT-BTC |
| Quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm đối với doanh nghiệp tái bảo hiểm | 0,03% phí nhận tái bảo hiểm (sau khi trừ các khoản hoàn, giảm phí nhận tái bảo hiểm) Đồng | 52% nộp NSNN, 48% tổ chức thu giữ lại | 01/2020/TT-BTC |
| Quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm đối với doanh nghiệp môi giới bảo hiểm | 0,03% doanh thu hoạt động môi giới bảo hiểm. Đồng | 52% nộp NSNN, 48% tổ chức thu giữ lại | 01/2020/TT-BTC |
Xem tất cả khoản thu lĩnh vực tài chính, chứng khoán & thuế →
Nội dung cập nhật theo 06/2020/TT-BTC, 01/2020/TT-BTC, áp dụng từ .