Khoản thu này có 15 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 128/2018/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 15/02/2019. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Dịch vụ bảo lãnh phát hành khi thực hiện cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước | Từ 0,5% đến 2% tổng giá trị bảo lãnh phát hành đối với cổ phiếu đồng | Đơn vị cung ứng dịch vụ là Công ty chứng khoán, ngân hàng thương mại và đối tượng trả là Tổ chức phát hành | 128/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ môi giới mua, bán cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền có bảo đảm (áp dụng cho chứng khoán niêm yết và chứng khoán đăng ký giao dịch) | Tối đa 0,5% giá trị giao dịch đồng | Đơn vị cung ứng dịch vụ là Công ty chứng khoán và đối tượng trả là Khách hàng | 128/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ môi giới mua, bán cổ phiếu, chứng chỉ quỹ niêm yết/đăng ký giao dịch, chứng quyền có bảo đảm trong trường hợp bán (thoái) phần vốn của nhà nước và vốn của doanh nghiệp nhà nước qua hệ thống giao dịch của SGDCK | Tối đa 0,03% giá trị giao dịch và tối đa không quá 3 tỷ đồng/01 lần giao dịch/01 tổ chức bán (thoái) vốn, mức giá trên chưa bao gồm khoản tiền mà công ty chứng khoán nộp cho Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm Lưu ký Chứng khoán theo quy định. Trường hợ đồng | Đơn vị cung ứng dịch vụ là Công ty chứng khoán và đối tượng trả là Khách hàng | 128/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ quản lý quỹ đầu tư chứng khoán đại chúng, công ty đầu tư chứng khoán đại chúng | Tối đa 2%/giá trị tài sản ròng của quỹ (NAV) hoặc giá trị tài sản ròng của danh mục/năm đồng | Đơn vị cung ứng dịch vụ là Công ty quản lý quỹ và đối tượng trả là Quỹ đầu tư chứng khoán đại chúng, công ty đầu tư chứng khoán đại chúng | 128/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ giám sát tài sản của quỹ đóng, công ty đầu tư chứng khoán đại chúng | Tối đa 0,15% giá trị tài sản giám sát đồng | Đơn vị cung ứng dịch vụ là Ngân hàng giám sát và đối tượng trả là Quỹ đóng, công ty đầu tư chứng khoán đại chúng | 128/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ đại diện người sở hữu trái phiếu | Tối đa 0,1% tổng giá trị trái phiếu phát hành đồng | Đơn vị cung ứng dịch vụ là Ngân hàng thương mại tham gia thị trường trái phiếu và đối tượng trả là Tổ chức phát hành trái phiếu | 128/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ phát hành chứng chỉ quỹ đóng, cổ phiếu của công ty đầu tư chứng khoán đại chúng có tổng giá trị chứng chỉ quỹ, cổ phiếu chào bán dưới 500 tỷ đồng | 2%/vốn huy động/đợt phát hành chứng chỉ quỹ, cổ phiếu đồng | Đơn vị cung ứng dịch vụ là Công ty quản lý quỹ và đối tượng trả là Quỹ đóng, công ty đầu tư chứng khoán đại chúng | 128/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ phát hành chứng chỉ quỹ đóng, cổ phiếu của công ty đầu tư chứng khoán đại chúng có tổng giá trị chứng chỉ quỹ, cổ phiếu chào bán trên 500 tỷ đồng đến dưới 1000 tỷ đồng | 1,5%/vốn huy động/đợt phát hành chứng chỉ quỹ, cổ phiếu đồng | Đơn vị cung ứng dịch vụ là Công ty quản lý quỹ và đối tượng trả là Quỹ đóng, công ty đầu tư chứng khoán đại chúng | 128/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ phát hành chứng chỉ quỹ đóng, cổ phiếu của công ty đầu tư chứng khoán đại chúng có tổng giá trị chứng chỉ quỹ, cổ phiếu chào bán từ 1000 tỷ đồng trở lên | 1%/vốn huy động/đợt phát hành chứng chỉ quỹ, cổ phiếu đồng | Đơn vị cung ứng dịch vụ là Công ty quản lý quỹ và đối tượng trả là Quỹ đóng, công ty đầu tư chứng khoán đại chúng | 128/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ phát hành chứng chỉ quỹ mở, quỹ ETF | Tối đa 5%/giá trị giao dịch đồng | Đơn vị cung ứng dịch vụ là Công ty quản lý quỹ và đối tượng trả là Khách hàng | 128/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ mua lại, chuyển đổi chứng chỉ quỹ mở, quỹ ETF | Tối đa 3%/giá trị giao dịch đồng | Đơn vị cung ứng dịch vụ là Công ty quản lý quỹ và đối tượng trả là Khách hàng | 128/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ thanh toán bù trừ tiền giao dịch chứng khoán đối với Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền có bảo đảm | 0,01% giá trị thanh toán bù trừ ròng của từng thành viên/phương thức thanh toán/ngày thanh toán, nhưng tối thiểu không thấp hơn 5.000 đồng/ngày/thành viên, tối đa 300.000 đồng/ngày/thành viên đồng | Đơn vị cung ứng dịch vụ là Ngân hàng thanh toán và đối tượng trả là Thành viên lưu ký, tổ chức mở tài khoản trực tiếp | 128/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ thanh toán bù trừ tiền giao dịch chứng khoán đối với Trái phiếu doanh nghiệp | 0,001% giá trị thanh toán bù trừ ròng của từng thành viên/phương thức thanh toán/ngày thanh toán, nhưng tối thiểu không thấp hơn 5.000 đồng/ngày/thành viên, tối đa 300.000 đồng/ngày/thành viên đồng | Đơn vị cung ứng dịch vụ là Ngân hàng thanh toán và đối tượng trả là Thành viên lưu ký, tổ chức mở tài khoản trực tiếp | 128/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ đấu giá | Từ 20 triệu đồng/1 cuộc bán đấu giá cổ phần/mỗi loại chứng khoán đến 0,3% trên tổng giá trị cổ phần và các loại chứng khoán thực tế bán được đồng | Đơn vị cung ứng dịch vụ là Các tổ chức cung cấp dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán được phép tổ chức bán đấu giá cổ phần và các loại chứng khoán theo quy định của pháp luật và đối tượng trả là Các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có cổ phần và các loại chứng khoán được bán đấu giá theo quy định của pháp luật | 128/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ môi giới hợp đồng tương lai | Tối đa 15.000 đồng/Hợp đồng tương lai chỉ số Tối đa 25.000 đồng/Hợp đồng tương lai trái phiếu Chính phủ đồng | Các mức giá chưa bao gồm khoản tiền giá dịch vụ giao dịch chứng khoán phái sinh, dịch vụ quản lý vị thế, dịch vụ quản lý tài sản ký quỹ mà công ty chứng khoán nộp cho Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm Lưu ký Chứng khoán theo quy định | 128/2018/TT-BTC |
Xem tất cả khoản thu lĩnh vực tài chính, chứng khoán & thuế →
Nội dung cập nhật theo 128/2018/TT-BTC, áp dụng từ .