Khoản thu này có 6 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 139/2016/NĐ-CP. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/01/2017. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có vốn điều lệ hoặc vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng | 3.000.000 đồng/năm | 100% nộp NSNN | 139/2016/NĐ-CP |
| Tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có vốn điều lệ hoặc vốn đầu tư từ 10 tỷ đồng trở xuống | 2.000.000 đồng/năm | 100% nộp NSNN | 139/2016/NĐ-CP |
| Chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, đơn vị sự nghiệp, tổ chức kinh tế khác hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ | 1.000.000 đồng/năm | 100% nộp NSNN | 139/2016/NĐ-CP |
| Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có doanh thu trên 500 triệu đồng/năm | 1.000.000 đồng/năm | 100% nộp NSNN | 139/2016/NĐ-CP |
| Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có doanh thu trên 300 đến 500 triệu đồng/năm | 500.000 đồng/năm | 100% nộp NSNN | 139/2016/NĐ-CP |
| Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có doanh thu trên 100 đến 300 triệu đồng/năm | 300.000 đồng/năm | 100% nộp NSNN | 139/2016/NĐ-CP |
Xem tất cả khoản thu lĩnh vực tài chính, chứng khoán & thuế →
Nội dung cập nhật theo 139/2016/NĐ-CP, áp dụng từ .