Khoản thu này có 65 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 25/2022/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/07/2022. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Cấp Giấy phép hoạt động môi giới chứng khoán | 10.000.000 Đồng/giấy phép | 70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN | (1) | 25/2022/TT-BTC |
| Cấp Giấy phép hoạt động tự doanh chứng khoán | 30.000.000 Đồng/giấy phép | 70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN | (1) | 25/2022/TT-BTC |
| Cấp Giấy phép hoạt động bảo lãnh phát hành chứng khoán | 50.000.000 Đồng/giấy phép | 70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN | (1) | 25/2022/TT-BTC |
| Cấp Giấy phép hoạt động tư vấn đầu tư chứng khoán | 10.000.000 Đồng/giấy phép | 70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN | (1) | 25/2022/TT-BTC |
| Cấp lại, điều chỉnh, cấp đổi giấy phép hoạt động môi giới chứng khoán | 1.000.000 Đồng/lần cấp | 70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN | (1) | 25/2022/TT-BTC |
| Cấp lại, điều chỉnh, cấp đổi Giấy phép hoạt động tự doanh chứng khoán | 1,000,000 Đồng/lần cấp | 70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN | (1) | 25/2022/TT-BTC |
| Cấp lại, điều chỉnh, cấp đổi Giấy phép hoạt động bảo lãnh phát hành chứng khoán | 1.000.000 Đồng/lần cấp | 70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN | (1) | 25/2022/TT-BTC |
| Cấp lại, điều chỉnh, cấp đổi Giấy phép hoạt động tư vấn đầu tư chứng khoán | 1,000,000 Đồng/lần cấp | 70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN | (1) | 25/2022/TT-BTC |
| Cấp Giấy phép thành lập sau khi chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty chứng khoán | 1.000.000 Đồng/lần cấp | 70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN | (1) | 25/2022/TT-BTC |
| Cấp Giấy phép thành lập và hoạt động công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán | 15.000.000 Đồng/giấy phép | 70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN | (1) | 25/2022/TT-BTC |
| Cấp lại, điều chỉnh, cấp đổi Giấy phép thành lập và hoạt động công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán | 1.000.000 Đồng/lần cấp | 70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN | (1) | 25/2022/TT-BTC |
| Cấp giấy phép thành lập sau khi chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán | 1.000.000 Đồng/lần cấp | 70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN | (1) | 25/2022/TT-BTC |
| Cấp Giấy phép thành lập và hoạt động công ty đầu tư chứng khoán | 15.000.000 Đồng/giấy phép | 70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN | (1) | 25/2022/TT-BTC |
| Cấp lại, điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động công ty đầu tư chứng khoán | 1.000.000 Đồng/lần cấp | 70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN | (1) | 25/2022/TT-BTC |
| Cấp Giấy phép thành lập sau khi chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty đầu tư chứng khoán | 1.000.000 Đồng/lần cấp | 70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN | (1) | 25/2022/TT-BTC |
| Cấp Giấy chứng nhận đăng ký lập quỹ đầu tư chứng khoán | 10.000.000 Đồng/giấy chứng nhận | 70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN | (1) | 25/2022/TT-BTC |
| Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký lập quỹ đầu tư chứng khoán | 1.000.000 Đồng/lần cấp | 70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN | (1) | 25/2022/TT-BTC |
| Cấp Quyết định thành lập và hoạt động chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán trong nước; cấp giấy chứng nhận đầu tư gián tiếp ra nước ngoài cho tổ chức kinh doanh chứng khoán (gồm: công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ) | 5.000.000 Đồng/giấy | 70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN | (1) | 25/2022/TT-BTC |
| Cấp lại, điều chỉnh Quyết định thành lập và hoạt động chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán trong nước; cấp giấy chứng nhận đầu tư gián tiếp ra nước ngoài cho tổ chức kinh doanh chứng khoán (gồm: công ty chứng khoán, công | 500.000 Đồng/lần cấp | 70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN | (1) | 25/2022/TT-BTC |
| Cấp Giấy phép thành lập và hoạt động chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam | 10.000.000 Đđồng/giấy phép | 70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN | (1) | 25/2022/TT-BTC |
| Cấp Giấy phép thành lập và hoạt động chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam | 1.000.000 Đồng/lần cấp | 70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN | (1) | 25/2022/TT-BTC |
| Cấp mới, cấp lại, điều chỉnh hoặc gia hạn Quyết định thành lập văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán trong nước | 500.000 Đồng/lần cấp | 70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN | (1) | 25/2022/TT-BTC |
| Cấp mới, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng đại diện của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam | 500.000 Đồng/lần cấp | 70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN | (1) | 25/2022/TT-BTC |
| Cấp mới, cấp lại, gia hạn, điều chỉnh Quyết định thành lập phòng giao dịch công ty chứng khoán | 500.000 Đồng/lần cấp | 70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN | (1) | 25/2022/TT-BTC |
| Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động phân phối chứng chỉ quỹ | 2.500.000 Đồng/giấy chứng nhận | 70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN | (1) | 25/2022/TT-BTC |
| Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán | 3.000.000 Đồng/giấy chứng nhận | 70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN | (1) | 25/2022/TT-BTC |
| Cấp giấy chứng nhận đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng; cấp giấy chứng nhận đăng ký phát hành cổ phiếu (để hoán đổi); cấp giấy chứng nhận chào bán chứng quyền lần đầu và bổ sung; cấp giấy chứng nhận đăng ký phát hành cổ phiếu mới làm cơ sở cho chà | 5.000.000 Đồng/giấy chứng nhận | 70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN | (1) | 25/2022/TT-BTC |
| Cấp giấy chứng nhận đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng; cấp giấy chứng nhận đăng ký phát hành cổ phiếu (để hoán đổi); cấp giấy chứng nhận chào bán chứng quyền lần đầu và bổ sung; cấp giấy chứng nhận đăng ký phát hành cổ phiếu mới làm cơ sở cho chà | 10.000.000 Đồng/giấy chứng nhận | 70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN | (1) | 25/2022/TT-BTC |
| Cấp giấy chứng nhận đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng; cấp giấy chứng nhận đăng ký phát hành cổ phiếu (để hoán đổi); cấp giấy chứng nhận chào bán chứng quyền lần đầu và bổ sung; cấp giấy chứng nhận đăng ký phát hành cổ phiếu mới làm cơ sở cho chà | 17.500.000 Đồng/giấy chứng nhận | 70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN | (1) | 25/2022/TT-BTC |
| Cấp giấy chứng nhận đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng; cấp giấy chứng nhận đăng ký phát hành cổ phiếu (để hoán đổi); cấp giấy chứng nhận chào bán chứng quyền lần đầu và bổ sung; cấp giấy chứng nhận đăng ký phát hành cổ phiếu mới làm cơ sở cho chà | 25.000.000 Đồng/giấy chứng nhận | 70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN | (1) | 25/2022/TT-BTC |
| Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh chứng khoán phái sinh | 5.000.000 Đồng/giấy chứng nhận | 70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN | (1) | 25/2022/TT-BTC |
| Điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh chứng khoán phái sinh | 1.000.000 Đồng/giấy chứng nhận | 70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN | (1) | 25/2022/TT-BTC |
| Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán/chứng khoán phái sinh | 1.000.000 Đồng/giấy chứng nhận | 70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN | (1) | 25/2022/TT-BTC |
| Cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận (chứng chỉ) hành nghề chứng khoán cho cá nhân hành nghề chứng khoán tại công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán và công ty đầu tư chứng khoán | 1.000.000 Đồng/lần cấp | 70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN | 25/2022/TT-BTC | |
| Cấp Giấy phép hoạt động môi giới chứng khoán | 20.000.000 Đồng/giấy phép | 100% nộp NSNN | 25/2022/TT-BTC | |
| Cấp Giấy phép hoạt động tự doanh chứng khoán | 60.000.000 Đồng/giấy phép | 100% nộp NSNN | 25/2022/TT-BTC | |
| Cấp Giấy phép hoạt động bảo lãnh phát hành chứng khoán | 100.000.000 Đồng/giấy phép | 100% nộp NSNN | 25/2022/TT-BTC | |
| Cấp Giấy phép hoạt động tư vấn đầu tư chứng khoán | 20.000.000 Đồng/giấy phép | 100% nộp NSNN | 25/2022/TT-BTC | |
| Cấp lại, điều chỉnh, cấp đổi giấy phép hoạt động tư vấn đầu tư chứng khoán | 2.000.000 Đồng/lần cấp | 100% nộp NSNN | 25/2022/TT-BTC | |
| Cấp giấy phép thành lập sau khi chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty chứng khoán | 2.000.000 Đồng/lần cấp | 100% nộp NSNN | 25/2022/TT-BTC | |
| Cấp Giấy phép thành lập và hoạt động công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán | 30.000.000 Đồng/giấy phép | 100% nộp NSNN | 25/2022/TT-BTC | |
| Cấp lại, điều chỉnh, cấp đổi giấy phép thành lập và hoạt động công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán | 2.000.000 Đồng/lần cấp | 100% nộp NSNN | 25/2022/TT-BTC | |
| Cấp giấy phép thành lập sau khi chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán | 2.000.000 Đồng/lần cấp | 100% nộp NSNN | 25/2022/TT-BTC | |
| Cấp giấy phép thành lập và hoạt động công ty đầu tư chứng khoán | 30.000.000 Đồng/giấy phép | 100% nộp NSNN | 25/2022/TT-BTC | |
| Cấp lại, điều chỉnh giấy phép thành lập và hoạt động công ty đầu tư chứng khoán | 2.000.000 Đồng/lần cấp | 100% nộp NSNN | 25/2022/TT-BTC | |
| Cấp giấy phép thành lập sau khi chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty đầu tư chứng khoán | 2.000.000 Đồng/lần cấp | 100% nộp NSNN | 25/2022/TT-BTC | |
| Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký lập quỹ đầu tư chứng khoán | 20.000.000 Đồng/giấy chứng nhận | 100% nộp NSNN | 25/2022/TT-BTC | |
| Cấp lại, điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký lập quỹ đầu tư chứng khoán | 2.000.000 Đồng/lần cấp | 100% nộp NSNN | 25/2022/TT-BTC | |
| Cấp mới Quyết định thành lập và hoạt động chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán trong nước; cấp giấy chứng nhận đầu tư gián tiếp ra nước ngoài cho tổ chức kinh doanh chứng khoán (gồm: công ty chứng khoán, công ty quản lý qu | 10.000.000 Đồng/giấy chứng nhận | 100% nộp NSNN | 25/2022/TT-BTC | |
| Cấp lại, điều chỉnh Quyết định thành lập và hoạt động chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán trong nước; cấp giấy chứng nhận đầu tư gián tiếp ra nước ngoài cho tổ chức kinh doanh chứng khoán (gồm: công ty chứng khoán, công t | 1.000.000 Đồng/lần cấp | 100% nộp NSNN | 25/2022/TT-BTC | |
| Cấp mới giấy phép thành lập và hoạt động chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam | 20.000.000 Đồng/giấy phép | 100% nộp NSNN | 25/2022/TT-BTC | |
| Cấp lại, điều chỉnh giấy phép thành lập và hoạt động chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam | 2.000.000 Đồng/lần cấp | 100% nộp NSNN | 25/2022/TT-BTC | |
| Cấp mới, cấp lại, điều chỉnh hoặc gia hạn Quyết định thành lập văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán trong nước | 1.000.000 Đồng/lần cấp | 100% nộp NSNN | 25/2022/TT-BTC | |
| Cấp mới, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng đại diện của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam | 1.000.000 Đồng/lần cấp | 100% nộp NSNN | 25/2022/TT-BTC | |
| Cấp mới, cấp lại, gia hạn, điều chỉnh Quyết định thành lập phòng giao dịch công ty chứng khoán | 1.000.000 Đồng/lần cấp | 100% nộp NSNN | 25/2022/TT-BTC | |
| Cấp cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động phân phối chứng chỉ quỹ | 5.000.000 Đồng/giấy chứng nhận | 100% nộp NSNN | 25/2022/TT-BTC | |
| Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán | 6.000.000 Đồng/giấy chứng nhận | 100% nộp NSNN | 25/2022/TT-BTC | |
| Cấp giấy chứng nhận đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng; cấp giấy chứng nhận đăng ký phát hành cổ phiếu (để hoán đổi); cấp giấy chứng nhận chào bán chứng quyền lần đầu và bổ sung; cấp giấy chứng nhận đăng ký phát hành cổ phiếu mới làm cơ sở cho chà | 10.000.000 Đồng/giấy chứng nhận | 100% nộp NSNN | 25/2022/TT-BTC | |
| Cấp giấy chứng nhận đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng; cấp giấy chứng nhận đăng ký phát hành cổ phiếu (để hoán đổi); cấp giấy chứng nhận chào bán chứng quyền lần đầu và bổ sung; cấp giấy chứng nhận đăng ký phát hành cổ phiếu mới làm cơ sở cho chà | 20.000.000 Đồng/giấy chứng nhận | 100% nộp NSNN | 25/2022/TT-BTC | |
| Cấp giấy chứng nhận đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng; cấp giấy chứng nhận đăng ký phát hành cổ phiếu (để hoán đổi); cấp giấy chứng nhận chào bán chứng quyền lần đầu và bổ sung; cấp giấy chứng nhận đăng ký phát hành cổ phiếu mới làm cơ sở cho chà | 35.000.000 Đồng/giấy chứng nhận | 100% nộp NSNN | 25/2022/TT-BTC | |
| Cấp giấy chứng nhận đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng; cấp giấy chứng nhận đăng ký phát hành cổ phiếu (để hoán đổi); cấp giấy chứng nhận chào bán chứng quyền lần đầu và bổ sung; cấp giấy chứng nhận đăng ký phát hành cổ phiếu mới làm cơ sở cho chà | 50.000.000 Đồng/giấy chứng nhận | 100% nộp NSNN | 25/2022/TT-BTC | |
| Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh chứng khoán phái sinh | 10.000.000 Đồng/giấy chứng nhận | 100% nộp NSNN | 25/2022/TT-BTC | |
| Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh chứng khoán phái sinh | 2.000.000 Đồng/giấy chứng nhận | 100% nộp NSNN | 25/2022/TT-BTC | |
| Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán/chứng khoán phái sinh | 2.000.000 Đồng/giấy chứng nhận | 100% nộp NSNN | 25/2022/TT-BTC | |
| Cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận (chứng chỉ) hành nghề chứng khoán cho cá nhân hành nghề chứng khoán tại công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán và công ty đầu tư chứng khoán | 1.000.000 Đồng/lần cấp | 100% nộp NSNN | 25/2022/TT-BTC |
Ghi chú:
(1) Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024
Xem tất cả khoản thu lĩnh vực tài chính, chứng khoán & thuế →
Nội dung cập nhật theo 25/2022/TT-BTC, áp dụng từ .