Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp
Khoản thu này có 10 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 215/2016/TT-BTC, 130/2017/TT-BTC, 47/2019/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 20/09/2019. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
Bảng mức thu chi tiết
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Cung cấp thông tin Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh | 20.000 Đồng/bản | (1) | (1) | 215/2016/TT-BTC |
| Cung cấp thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp; Cung cấp báo cáo tài chính các loại doanh nghiệp | 40.000 Đồng/bản | (1) | (1) | 215/2016/TT-BTC |
| Cung cấp báo cáo tổng hợp về doanh nghiệp | 150.000 Đồng/báo cáo | (1) | (1) | 215/2016/TT-BTC |
| Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp | 300.000 Đồng/lần | (1) | (1) | 215/2016/TT-BTC |
| Cung cấp thông tin doanh nghiệp theo tài khoản từ 125 bản/tháng trở lên | 4.500.000 Đồng/tháng | (1) | (1) | 130/2017/TT-BTC |
| Cung cấp thông tin Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh | 20.000 Đồng/bản | (2) | 47/2019/TT-BTC | |
| Cung cấp thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp; Cung cấp báo cáo tài chính các loại doanh nghiệp | 40.000 Đồng/bản | (2) | 47/2019/TT-BTC | |
| Cung cấp báo cáo tổng hợp về doanh nghiệp | 150.000 Đôồng/báo cáo | (2) | 47/2019/TT-BTC | |
| công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp | 100.000 Đôồng/lần | (2) | 47/2019/TT-BTC | |
| Cung cấp thông tin doanh nghiệp theo tài khoản từ 125 bản/tháng trở lên | 4.500.000 Đông/tháng | (2) | 47/2019/TT-BTC |
Tỷ lệ:
(1) 85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN trừ trường hợp quy định Khoản 2 Điều 7 Thông tư 215/2016/TT-BTC
(2) 15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 7 Thông tư 47/2019/TT-BTC)
Ghi chú:
(1) Lưu ý: Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp quy định tại mục 2 Biểu phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành kèm theo Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, chỉ áp dụng đối với trường hợp yêu cầu cơ quan đăng ký kinh doanh cung cấp thông tin doanh nghiệp
Căn cứ pháp lý
- 215/2016/TT-BTC — Thông tư 215/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành (hiệu lực từ 01/01/2017)
- 130/2017/TT-BTC — Thông tư 130/2017/TT-BTC về sửa đổi Thông tư 215/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp do Bộ Tài chính ban hành (hiệu lực từ 20/01/2018)
- 47/2019/TT-BTC — Thông tư 47/2019/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành (hiệu lực từ 20/09/2019)
Câu hỏi thường gặp
Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp là bao nhiêu?
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Khoản thu khác cùng lĩnh vực
- Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán 65 mức
- Giá dịch vụ áp dụng tại thị trường chứng khoán cơ sở đối với sở giao dịch chứng khoán 32 mức
- Giá dịch vụ áp dụng tại thị trường chứng khoán cơ sở đối với trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam 28 mức
- Giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại thị trường chứng khoán cơ sở 15 mức
- Phí giám sát hoạt động chứng khoán 9 mức
- Lệ phí môn bài 6 mức
- Phí quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm 6 mức
- Phí hải quan 5 mức
Xem tất cả khoản thu lĩnh vực tài chính, chứng khoán & thuế →
Nội dung cập nhật theo 215/2016/TT-BTC, 130/2017/TT-BTC, 47/2019/TT-BTC, áp dụng từ .