Khoản thu này có 32 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 127/2018/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 15/02/2019. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Dịch vụ quản lý thành viên giao dịch | 20 triệu đồng/năm | Thành viên giao dịch (công ty chứng khoán, ngân hàng thương mại) phải trả hàng năm. Áp dụng mức giá chung cho thành viên và không thu theo tư cách thành viên của từng loại thị trường riêng biệt (cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền có bảo đảm) | 127/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ đăng ký niêm yết lần đầu đối với cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp, chứng chỉ quỹ đầu tư, công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công | 10 triệu đồng | Tổ chức đăng ký niêm yết (tổ chức phát hành đang thực hiện thủ tục đăng ký niêm yết lần đầu) trả trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày SGDCK ra Quyết định chấp thuận niêm yết (trả một lần duy nhất). Không áp dụng đối với công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, trái phiếu chính quyền địa phương và các tổ chức đăng ký giao dịch trên UPCOM | 127/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ đăng ký niêm yết lần đầu đối với chứng quyền có đảm bảo | 5 triệu đồng | Tổ chức đăng ký niêm yết (tổ chức phát hành đang thực hiện thủ tục đăng ký niêm yết lần đầu) trả trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày SGDCK ra Quyết định chấp thuận niêm yết (trả một lần duy nhất). Không áp dụng đối với công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, trái phiếu chính quyền địa phương và các tổ chức đăng ký giao dịch trên UPCOM | 127/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ thay đổi đăng ký niêm yết đối với cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp, chứng chỉ quỹ đầu tư, công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công | 5 triệu đồng/lần thay đổi đăng ký niêm yết | Tổ chức niêm yết trả trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày SGDCK ra Quyết định chấp thuận thay đổi niêm yết; Công ty quản lý quỹ có chứng chỉ quỹ niêm yết. Không áp dụng đối với công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, trái phiếu chính quyền địa phương, các tổ chức đăng ký giao dịch trên UPCOM và trường hợp thay đổi do thực hiện giao dịch hoán đổi chứng chỉ quỹ ETF | 127/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ thay đổi đăng ký niêm yết đối với chứng quyền có bảo đảm | 2 triệu đồng/lần thay đổi đăng ký niêm yết | Tổ chức phát hành chứng quyền có bảo đảm trả trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày SGDCK ra Quyết định chấp thuận thay đổi niêm yết | 127/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ quản lý niêm yết đối với cổ phiếu (giá trị niêm yết theo mệnh giá) có giá trị niêm yết dưới 100 tỷ đồng | 15 triệu đồng | Tổ chức niêm yết trả hàng năm | 127/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ quản lý niêm yết đối với cổ phiếu (giá trị niêm yết theo mệnh giá) có giá trị niêm yết từ 100 tỷ đến dưới 500 tỷ đồng | 20 triệu đồng | Tổ chức niêm yết trả hàng năm | 127/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ quản lý niêm yết đối với cổ phiếu (giá trị niêm yết theo mệnh giá) có giá trị niêm yết từ 500 tỷ đồng trở lên | 20 triệu đồng + 0,001% giá trị niêm yết nhưng tổng không vượt quá 50 triệu đồng đồng | Tổ chức niêm yết trả hàng năm. | 127/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ quản lý niêm yết đối với trái phiếu doanh nghiệp, chứng chỉ quỹ đầu tư (không bao gồm ETF), công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công (giá trị niêm yết theo mệnh giá) có giá trị niêm yết dưới 80 tỷ đồng | 15 triệu đồng | Tổ chức niêm yết; Công ty quản lý quỹ có chứng chỉ quỹ niêm yết trả hàng năm. Không áp dụng đối với công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, trái phiếu chính quyền địa phương niêm yết tại SGDCK. | 127/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ quản lý niêm yết đối với trái phiếu doanh nghiệp, chứng chỉ quỹ đầu tư (không bao gồm ETF), công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công (giá trị niêm yết theo mệnh giá) có giá trị niêm yết từ 80 tỷ đến dưới 200 tỷ đồng | 20 triệu đồng | Tổ chức niêm yết; Công ty quản lý quỹ có chứng chỉ quỹ niêm yết trả hàng năm. Không áp dụng đối với công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, trái phiếu chính quyền địa phương niêm yết tại SGDCK. | 127/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ quản lý niêm yết đối với trái phiếu doanh nghiệp, chứng chỉ quỹ đầu tư (không bao gồm ETF), công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công (giá trị niêm yết theo mệnh giá) có giá trị niêm yết từ 200 tỷ đồng trở lên | 20 triệu đồng + 0,001% giá trị niêm yết nhưng tổng không vượt quá 50 triệu đồng đồng | Tổ chức niêm yết; Công ty quản lý quỹ có chứng chỉ quỹ niêm yết trả hàng năm. Không áp dụng đối với công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, trái phiếu chính quyền địa phương niêm yết tại SGDCK. | 127/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ quản lý niêm yết đối với quỹ ETF | 30 triệu đồng/năm | Công ty quản lý quỹ có chứng chỉ quỹ niêm yết trả hàng năm | 127/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ quản lý niêm yết đối với chứng quyền có bảo đảm | 1,5 triệu đồng/tháng | Tổ chức phát hành chứng quyền có bảo đảm trả hàng quý và trước ngày 15 của tháng đầu tiên của quý tiếp theo. | 127/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ giao dịch thông thường đối với Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ đầu tư niêm yết (không bao gồm ETF) | 0,03% giá trị giao dịch đồng | Thành viên giao dịch trả hàng tháng và chậm nhất vào ngày 15 của tháng tiếp theo | 127/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ giao dịch thông thường đối với quỹ ETF niêm yết | 0,02% giá trị giao dịch đồng | Thành viên giao dịch trả hàng tháng và chậm nhất vào ngày 15 của tháng tiếp theo | 127/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ giao dịch thông thường đối với Trái phiếu doanh nghiệp, công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công | 0,006% giá trị giao dịch đồng | Thành viên giao dịch trả hàng tháng và chậm nhất vào ngày 15 của tháng tiếp theo | 127/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ giao dịch thông thường đối với Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ đăng ký giao dịch (UPCOM) | 0,02% giá trị giao dịch đồng | Thành viên giao dịch trả hàng tháng và chậm nhất vào ngày 15 của tháng tiếp theo | 127/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ giao dịch thông thường đối với Chứng quyền có bảo đảm | 0,02% giá trị giao dịch đồng | Thành viên giao dịch trả hàng tháng và chậm nhất vào ngày 15 của tháng tiếp theo | 127/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ giao dịch mua bán lại (giao dịch repo) công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công có kỳ hạn đến 2 ngày | 0,0005% giá trị giao dịch đồng | Thành viên giao dịch trả hàng tháng và chậm nhất vào ngày 15 của tháng tiếp theo | 127/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ giao dịch mua bán lại (giao dịch repo) công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công có kỳ hạn 3 đến 14 ngày | 0,004% giá trị giao dịch đồng | Thành viên giao dịch trả hàng tháng và chậm nhất vào ngày 15 của tháng tiếp theo | 127/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ giao dịch mua bán lại (giao dịch repo) công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công có kỳ hạn trên 14 ngày | 0,006% giá trị giao dịch đồng | Thành viên giao dịch trả hàng tháng và chậm nhất vào ngày 15 của tháng tiếp theo | 127/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ giao dịch bán kết hợp mua lại công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công | 0,006% giá trị giao dịch đồng | Thành viên giao dịch trả hàng tháng và chậm nhất vào ngày 15 của tháng tiếp theo | 127/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ giao dịch vay và cho vay công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công có kỳ hạn đến 2 ngày | 0,0005% giá trị giao dịch đồng | Thành viên vay và cho vay công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công trả hàng tháng và chậm nhất vào ngày 15 của tháng tiếp theo | 127/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ giao dịch vay và cho vay công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công có kỳ hạn 3 đến 14 ngày | 0,004% giá trị giao dịch đồng | Thành viên vay và cho vay công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công trả hàng tháng và chậm nhất vào ngày 15 của tháng tiếp theo | 127/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ giao dịch vay và cho vay công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công có kỳ hạn trên 14 ngày | 0,006% giá trị giao dịch đồng | Thành viên vay và cho vay công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công trả hàng tháng và chậm nhất vào ngày 15 của tháng tiếp theo | 127/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ kết nối trực tuyến lần đầu | 150 triệu đồng/thành viên | Thành viên vay và cho vay công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công trả hàng tháng và chậm nhất vào ngày 15 của tháng tiếp theo | 127/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ duy trì kết nối trực tuyến định kỳ | 50 triệu đồng/thành viên/năm | Trả hàng năm. | 127/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ sử dụng thiết bị đầu cuối | 20 triệu đồng/năm | Thành viên giao dịch (công ty chứng khoán, ngân hàng thương mại) trả hàng năm. | 127/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ đấu giá, chào bán cạnh tranh | 0,3% trên tổng giá trị cổ phần, loại chứng khoán thực tế bán được, tối đa là 300 triệu đồng/1 cuộc bán đấu giá, chào bán cạnh tranh và tối thiểu là 20 triệu đồng/1 cuộc bán đấu giá, chào bán cạnh tranh đồng | Doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có cổ phần và các loại chứng khoán được bán đấu giá, chào bán cạnh tranh theo quy định của pháp luật phải trả ngay sau khi đợt bán đấu giá, chào bán cạnh tranh hoàn tất. | 127/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ đấu thầu phát hành trái phiếu Chính phủ, công trái xây dựng Tổ quốc, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương | 0,025% giá trị danh nghĩa trái phiếu/công trái phát hành theo phương thức đấu thầu nhưng tối đa không quá 01 tỷ đồng/phiên đấu thầu (bao gồm cả phiên gọi thầu bổ sung nếu có) đồng | Kho bạc Nhà nước; tổ chức phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh theo quy định của Luật Quản lý nợ công; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố phát hành trái phiếu chính quyền địa phương phải trả hàng tháng và chậm nhất vào ngày 15 của tháng tiếp theo đối với trái phiếu Chính phủ, công trái xây dựng Tổ quốc, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh; trong vòng 5 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức đấu thầu trái phiếu chính quyền địa phương. | 127/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ đấu thầu mua lại công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương | 0,0075% giá mua lại công cụ nợ/trái phiếu theo phương thức đấu thầu nhưng tối đa không quá 300 triệu đồng/phiên đấu thầu đồng | Kho bạc Nhà nước; tổ chức phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh theo quy định của Luật Quản lý nợ công; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố phát hành trái phiếu chính quyền địa phương phải trả trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức đấu thầu công cụ nợ/trái phiếu | 127/2018/TT-BTC |
| Dịch vụ đấu thầu hoán đổi công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương | 0,0075% giá công cụ nợ/trái phiếu bị hoán đổi theo phương thức đấu thầu nhưng tối đa không quá 300 triệu đồng/phiên đấu thầu đồng | Kho bạc Nhà nước; tổ chức phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh theo quy định của Luật Quản lý nợ công; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố phát hành trái phiếu chính quyền địa phương phải trả trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức đấu thầu công cụ nợ/trái phiếu. | 127/2018/TT-BTC |
Xem tất cả khoản thu lĩnh vực tài chính, chứng khoán & thuế →
Nội dung cập nhật theo 127/2018/TT-BTC, áp dụng từ .