Mã Z29 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Nhu cầu thực hiện biện pháp dự phòng khác, tiếng Anh là Need for other prophylactic measures. Mã này nằm trong nhóm Z20-Z29 — Những người có nguy cơ tiềm ẩn về sức khoẻ liên quan đến các bệnh truyền nhiễm, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Cần có các biện pháp phòng bệnh khác”.
Từ Z29.0 đến Z29.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Z29.0 | Cách ly | Isolation |
| Z29.1 | Miễn dịch liệu pháp dự phòng · tên cũ: Liệu pháp miễn dịch dự phòng | Prophylactic immunotherapy |
| Z29.2 | Hoá trị liệu dự phòng khác · tên cũ: Liệu pháp hoá trị liệu dự phòng khác | Other prophylactic chemotherapy |
| Z29.8 | Can thiệp dự phòng xác định khác · tên cũ: Các biện pháp dự phòng xác định khác | Other specified prophylactic measures |
| Z29.9 | Can thiệp dự phòng, không xác định · tên cũ: Biện pháp dự phòng, không xác định | Prophylactic measure, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Nhập viện để bảo vệ cá nhân khỏi môi trường xung quanh hoặc để cách ly cá nhân sau khi tiếp xúc với bệnh truyền nhiễm
Coding Guidance: Admission to protect the individual from his or her surroundings or for isolation of individual after contact with infectious disease
Hướng dẫn mã hóa: Điều trị bằng globulin miễn dịch
Coding Guidance: Administration of immunoglobulin
Hướng dẫn mã hóa: Hoá trị liệu dự phòng Liệu pháp kháng sinh dự phòng
Coding Guidance: Chemoprophylaxis Prophylactic antibiotic therapy
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Z29 | Nhu cầu thực hiện biện pháp dự phòng khác | Cần có các biện pháp phòng bệnh khác |
| Z29.1 | Miễn dịch liệu pháp dự phòng | Liệu pháp miễn dịch dự phòng |
| Z29.2 | Hoá trị liệu dự phòng khác | Liệu pháp hoá trị liệu dự phòng khác |
| Z29.8 | Can thiệp dự phòng xác định khác | Các biện pháp dự phòng xác định khác |
| Z29.9 | Can thiệp dự phòng, không xác định | Biện pháp dự phòng, không xác định |
14 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Z20-Z29 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Z20 | Tiếp xúc và/ hoặc phơi nhiễm với bệnh truyền nhiễm |
| Z21 | Tình trạng nhiễm virus suy giảm miễn dịch ở người [HIV] không có triệu chứng |
| Z22 | Người mang mầm bệnh nhiễm trùng |
| Z23 | Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm khuẩn đơn lẻ |
| Z24 | Nhu cầu tiêm chủng phòng một số bệnh do nhiễm virus đơn lẻ |
| Z25 | Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh do nhiễm virus đơn lẻ khác |
| Z26 | Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm trùng đơn lẻ khác |
| Z27 | Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm trùng kết hợp |
| Z28 | Không thực hiện được tiêm chủng |