Mã ICD-10 Z23 — Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm khuẩn đơn lẻ

Z23 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm khuẩn đơn lẻ, tiếng Anh là Need for immunization against single bacterial diseases. Mã này nằm trong nhóm Z20-Z29 — Những người có nguy cơ tiềm ẩn về sức khoẻ liên quan đến các bệnh truyền nhiễm, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tiêm phòng các bệnh nhiễm khuẩn đơn độc”.

Z23mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
Z20-Z29nhóm bệnh
XXIchương ICD-10

9 mã chi tiết của Z23

Từ Z23.0 đến Z23.8.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Z23.0 Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh tả đơn lẻ · tên cũ: Tiêm phòng tả đơn độcNeed for immunization against cholera alone
Z23.1 Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh thương hàn- phó thương hàn đơn lẻ [TAB] · tên cũ: Tiêm phòng thương hàn- cận thương hàn đơn độc [TAB]Need for immunization against typhoid- paratyphoid alone [TAB]
Z23.2 Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh lao [BCG] · tên cũ: Tiêm phòng lao [BCG]Need for immunization against tuberculosis [BCG]
Z23.3 Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh dịch hạch · tên cũ: Tiêm phòng dịch hạchNeed for immunization against plague
Z23.4 Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh tularemia · tên cũ: Tiêm phòng tularemiaNeed for immunization against tularaemia
Z23.5 Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh uốn ván đơn lẻ · tên cũ: Tiêm phòng uốn ván đơn độcNeed for immunization against tetanus alone
Z23.6 Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh bạch hầu đơn lẻ · tên cũ: Tiêm phòng bạch hầu đơn độcNeed for immunization against diphtheria alone
Z23.7 Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh ho gà đơn lẻ · tên cũ: Tiêm phòng ho gà đơn độcNeed for immunization against pertussis alone
Z23.8 Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm khuẩn đơn lẻ khác · tên cũ: Tiêm phòng bệnh nhiễm khuẩn đơn độc khácNeed for immunization against other single bacterial diseases

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z23Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm khuẩn đơn lẻTiêm phòng các bệnh nhiễm khuẩn đơn độc
Z23.0Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh tả đơn lẻTiêm phòng tả đơn độc
Z23.1Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh thương hàn- phó thương hàn đơn lẻ [TAB]Tiêm phòng thương hàn- cận thương hàn đơn độc [TAB]
Z23.2Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh lao [BCG]Tiêm phòng lao [BCG]
Z23.3Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh dịch hạchTiêm phòng dịch hạch
Z23.4Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh tularemiaTiêm phòng tularemia
Z23.5Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh uốn ván đơn lẻTiêm phòng uốn ván đơn độc
Z23.6Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh bạch hầu đơn lẻTiêm phòng bạch hầu đơn độc
Z23.7Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh ho gà đơn lẻTiêm phòng ho gà đơn độc
Z23.8Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm khuẩn đơn lẻ khácTiêm phòng bệnh nhiễm khuẩn đơn độc khác

Từ khoá dẫn tới mã Z23

10 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Sự chủng ngừa, tiêm chủng | dự phòng (chống lại) | bạch hầu (đơn độc) (Vaccination | prophylactic (against) | diphtheria (alone))
  • Sự chủng ngừa, tiêm chủng | dự phòng (chống lại) | bệnh (đơn, một) | do vi khuẩn KPLNK (Vaccination | prophylactic (against) | disease (single) | bacterial NEC)
  • Sự chủng ngừa, tiêm chủng | dự phòng (chống lại) | bệnh lao (BCG) (Vaccination | prophylactic (against) | tuberculosis (BCG))
  • Sự chủng ngừa, tiêm chủng | dự phòng (chống lại) | dịch hạch (Vaccination | prophylactic (against) | plague)
  • Sự chủng ngừa, tiêm chủng | dự phòng (chống lại) | giải độc tố uốn ván (đơn độc) (Vaccination | prophylactic (against) | tetanus toxoid (alone))
  • Sự chủng ngừa, tiêm chủng | dự phòng (chống lại) | ho gà (đơn dòng) (Vaccination | prophylactic (against) | pertussis (alone))
  • Sự chủng ngừa, tiêm chủng | dự phòng (chống lại) | tả (đơn dòng) (Vaccination | prophylactic (against) | cholera (alone))
  • Sự chủng ngừa, tiêm chủng | dự phòng (chống lại) | thương hàn- phó thương hàn (TAB) (đơn độc) (Vaccination | prophylactic (against) | typhoid- paratyphoid (TAB) (alone))
  • Sự chủng ngừa, tiêm chủng | dự phòng (chống lại) | tularemia (Vaccination | prophylactic (against) | tularemia)
  • Uốn ván, do uốn ván (đầu) (co giật) | chủng ngừa (Tetanus, tetanic (cephalic) (convulsions) | inoculation)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Z20-Z29 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Z20Tiếp xúc và/ hoặc phơi nhiễm với bệnh truyền nhiễm
Z21Tình trạng nhiễm virus suy giảm miễn dịch ở người [HIV] không có triệu chứng
Z22Người mang mầm bệnh nhiễm trùng
Z24Nhu cầu tiêm chủng phòng một số bệnh do nhiễm virus đơn lẻ
Z25Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh do nhiễm virus đơn lẻ khác
Z26Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm trùng đơn lẻ khác
Z27Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm trùng kết hợp
Z28Không thực hiện được tiêm chủng
Z29Nhu cầu thực hiện biện pháp dự phòng khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Z23 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z23 là "Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm khuẩn đơn lẻ", tên tiếng Anh là "Need for immunization against single bacterial diseases", thuộc nhóm Z20-Z29 — Những người có nguy cơ tiềm ẩn về sức khoẻ liên quan đến các bệnh truyền nhiễm của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.

Mã Z23 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Z23 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: Z23.0 (Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh tả đơn lẻ); Z23.1 (Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh thương hàn- phó thương hàn đơn lẻ [TAB]); Z23.2 (Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh lao [BCG]); Z23.3 (Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh dịch hạch); Z23.4 (Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh tularemia); Z23.5 (Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh uốn ván đơn lẻ)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Z23 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z23 là "Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm khuẩn đơn lẻ", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tiêm phòng các bệnh nhiễm khuẩn đơn độc". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ