Mã ICD-10 Z20 — Tiếp xúc và/ hoặc phơi nhiễm với bệnh truyền nhiễm

Z20 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tiếp xúc và/ hoặc phơi nhiễm với bệnh truyền nhiễm, tiếng Anh là Contact with and exposure to communicable diseases. Mã này nằm trong nhóm Z20-Z29 — Những người có nguy cơ tiềm ẩn về sức khoẻ liên quan đến các bệnh truyền nhiễm, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tiếp xúc và phơi nhiễm với các bệnh lây truyền”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

Z20mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
Z20-Z29nhóm bệnh
XXIchương ICD-10

10 mã chi tiết của Z20

Từ Z20.0 đến Z20.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Z20.0 Tiếp xúc và/ hoặc phơi nhiễm với bệnh nhiễm trùng đường ruột · tên cũ: Tiếp xúc và phơi nhiễm với các bệnh nhiễm khuẩn đường ruộtContact with and exposure to intestinal infectious diseases
Z20.1 Tiếp xúc và/ hoặc phơi nhiễm với bệnh lao · tên cũ: Tiếp xúc và phơi nhiễm với vi khuẩn laoContact with and exposure to tuberculosis
Z20.2 Tiếp xúc và/ hoặc phơi nhiễm với bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục · tên cũ: Tiếp xúc hoặc phơi nhiễm với các bệnh nhiễm trùng lây truyền qua đường tình dụcContact with and exposure to infections with a predominantly sexual mode of transmission
Z20.3 Tiếp xúc và/ hoặc phơi nhiễm với virus gây bệnh dại · tên cũ: Tiếp xúc và phơi nhiễm với vi rút dạiContact with and exposure to rabies
Z20.4 Tiếp xúc và/ hoặc phơi nhiễm với virus rubella · tên cũ: Tiếp xúc và phơi nhiễm với vi rút rubellaContact with and exposure to rubella
Z20.5 Tiếp xúc và/ hoặc phơi nhiễm với virus viêm gan · tên cũ: Tiếp xúc và phơi nhiễm với vi rút viêm ganContact with and exposure to viral hepatitis
Z20.6 Tiếp xúc và/ hoặc phơi nhiễm với virus gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV) · tên cũ: Tiếp xúc và phơi nhiễm với vi rút suy giảm miễn dịch người [HIV]Contact with and exposure to human immunodeficiency virus [HIV]
Z20.7 Tiếp xúc và/ hoặc phơi nhiễm với chấy rận, giun đũa và/ hoặc ký sinh trùng khác · tên cũ: Tiếp xúc và phơi nhiễm với chấy rận, giun đũa và các ký sinh trùng khácContact with and exposure to pediculosis, acariasis and other infestations
Z20.8 Tiếp xúc và/ hoặc phơi nhiễm với bệnh truyền nhiễm khác · tên cũ: Tiếp xúc và phơi nhiễm với các bệnh lây truyền khácContact with and exposure to other communicable diseases
Z20.9 Tiếp xúc và/ hoặc phơi nhiễm với bệnh truyền nhiễm không xác định · tên cũ: Tiếp xúc và phơi nhiễm với bệnh lây truyền không xác địnhContact with and exposure to unspecified communicable disease

Ghi chú phân loại của mã Z20

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: tình trạng nhiễm virus suy giảm miễn dịch ở người không có triệu chứng [HIV] (Z21)

Coding Guidance: Excl.: asymptomatic human immunodeficiency virus [HIV] infection status (Z21)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z20Tiếp xúc và/ hoặc phơi nhiễm với bệnh truyền nhiễmTiếp xúc và phơi nhiễm với các bệnh lây truyền
Z20.0Tiếp xúc và/ hoặc phơi nhiễm với bệnh nhiễm trùng đường ruộtTiếp xúc và phơi nhiễm với các bệnh nhiễm khuẩn đường ruột
Z20.1Tiếp xúc và/ hoặc phơi nhiễm với bệnh laoTiếp xúc và phơi nhiễm với vi khuẩn lao
Z20.2Tiếp xúc và/ hoặc phơi nhiễm với bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dụcTiếp xúc hoặc phơi nhiễm với các bệnh nhiễm trùng lây truyền qua đường tình dục
Z20.3Tiếp xúc và/ hoặc phơi nhiễm với virus gây bệnh dạiTiếp xúc và phơi nhiễm với vi rút dại
Z20.4Tiếp xúc và/ hoặc phơi nhiễm với virus rubellaTiếp xúc và phơi nhiễm với vi rút rubella
Z20.5Tiếp xúc và/ hoặc phơi nhiễm với virus viêm ganTiếp xúc và phơi nhiễm với vi rút viêm gan
Z20.6Tiếp xúc và/ hoặc phơi nhiễm với virus gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV)Tiếp xúc và phơi nhiễm với vi rút suy giảm miễn dịch người [HIV]
Z20.7Tiếp xúc và/ hoặc phơi nhiễm với chấy rận, giun đũa và/ hoặc ký sinh trùng khácTiếp xúc và phơi nhiễm với chấy rận, giun đũa và các ký sinh trùng khác
Z20.8Tiếp xúc và/ hoặc phơi nhiễm với bệnh truyền nhiễm khácTiếp xúc và phơi nhiễm với các bệnh lây truyền khác
Z20.9Tiếp xúc và/ hoặc phơi nhiễm với bệnh truyền nhiễm không xác địnhTiếp xúc và phơi nhiễm với bệnh lây truyền không xác định

Danh mục pháp lý liên quan đến mã Z20

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.Z21 — Bệnh nhiễm vi rút suy giảm miễn dịch ở người HIV/AIDS46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã Z20

52 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | phơi nhiễm với (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | exposure to)
  • Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | tiếp xúc (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | contact)
  • Tiếp xúc (với) | bệnh chấy rận (Contact (with) | pediculosis)
  • Tiếp xúc (với) | bệnh dại (Contact (with) | rabies)
  • Tiếp xúc (với) | bệnh đậu mùa (phòng thí nghiệm) (Contact (with) | smallpox (laboratory))
  • Tiếp xúc (với) | bênh hoa liễu (Contact (with) | venereal disease)
  • Tiếp xúc (với) | bệnh ký sinh trùng (Contact (with) | parasitic disease)
  • Tiếp xúc (với) | bệnh lao (Contact (with) | tuberculosis)
  • Tiếp xúc (với) | bệnh lậu (Contact (with) | gonorrhea)
  • Tiếp xúc (với) | bệnh lây truyền qua đường tình dục (Contact (with) | sexually transmitted disease)
  • Tiếp xúc (với) | bệnh nhiễm trùng đường ruột (Contact (with) | intestinal infectious disease)
  • Tiếp xúc (với) | bệnh sởi Đức (Contact (with) | German measles)
  • Tiếp xúc (với) | bệnh tả (Contact (with) | cholera)
  • Tiếp xúc (với) | bệnh truyền nhiễm (Contact (with) | communicable disease)
  • Tiếp xúc (với) | bệnh truyền nhiễm | do virus KPLNK (Contact (with) | communicable disease | viral NEC)
  • Tiếp xúc (với) | bệnh truyền nhiễm | đặc hiệu KPLNK (Contact (with) | communicable disease | specified NEC)
  • Tiếp xúc (với) | bệnh truyền nhiễm | lây truyền qua đường tình dục (Contact (with) | communicable disease | sexually transmitted)
  • Tiếp xúc (với) | bệnh virus KPLNK (Contact (with) | viral disease NEC)
  • Tiếp xúc (với) | chứng nhiễm ve, bét (Contact (with) | acariasis)
  • Tiếp xúc (với) | giang mai (Contact (with) | syphilis)
  • Tiếp xúc (với) | nhiễm ký sinh trùng (do ký sinh trùng) KPLNK (Contact (with) | infestation (parasitic) NEC)
  • Tiếp xúc (với) | nhiễm trùng | đặc hiệu KPLNK (Contact (with) | infection | specified NEC)
  • Tiếp xúc (với) | nhiễm trùng | lây truyền qua đường tình dục (Contact (with) | infection | sexually transmitted)
  • Tiếp xúc (với) | nhiễm trùng | ở ruột (Contact (with) | infection | intestinal)
  • Tiếp xúc (với) | nhiễm trùng | virus gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV) (Contact (with) | infection | human immunodeficiency virus (HIV))
  • Tiếp xúc (với) | rubella (Contact (with) | rubella)
  • Tiếp xúc (với) | viêm gan virus (Contact (with) | viral hepatitis)
  • Tiếp xúc (với) | viêm tuỷ xám, bệnh bại liệt (Contact (with) | poliomyelitis)
  • Tiếp xúc (với) | virus gây AIDS (Contact (with) | AIDS virus)
  • Tiếp xúc (với) | virus gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV) (Contact (with) | human immunodeficiency virus (HIV))
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | bệnh chấy rận (Exposure (to) | pediculosis)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | bệnh dại (Exposure (to) | rabies)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | bệnh do virus KPLNK (Exposure (to) | viral disease NEC)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | bệnh do virus KPLNK | viêm gan (Exposure (to) | viral disease NEC | hepatitis)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | bệnh đậu mùa (phòng thí nghiệm) (Exposure (to) | smallpox (laboratory))
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | bệnh ký sinh trùng KPLNK (Exposure (to) | parasitic disease NEC)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | bệnh lao (Exposure (to) | tuberculosis)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | bệnh lậu (Exposure (to) | gonorrhea)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | bệnh lây truyền qua đường tình dục (Exposure (to) | sexually transmitted disease)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | bệnh nhiễm trùng đường ruột (Exposure (to) | intestinal infectious disease)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | bệnh sởi Đức (Exposure (to) | German measles)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | bệnh tả (Exposure (to) | cholera)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | bệnh truyền nhiễm (Exposure (to) | communicable disease)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | bệnh truyền nhiễm | đặc hiệu KPLNK (Exposure (to) | communicable disease | specified NEC)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | giang mai (Exposure (to) | syphilis)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | nhiễm ký sinh trùng (do ký sinh trùng) KPLNK (Exposure (to) | infestation (parasitic) NEC)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | nhiễm ve, bét (Exposure (to) | acariasis)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | rubella (Exposure (to) | rubella)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | viêm tuỷ xám, bệnh bại liệt (Exposure (to) | poliomyelitis)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | virus AIDS (Exposure (to) | AIDS virus)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | virus gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV) (Exposure (to) | human immunodeficiency virus (HIV))
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | virus hướng lympho T ở người loại 1 (HTLV- 1) (Exposure (to) | human T- lymphotropic virus type 1 (HTLV- 1))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Z20-Z29 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Z21Tình trạng nhiễm virus suy giảm miễn dịch ở người [HIV] không có triệu chứng
Z22Người mang mầm bệnh nhiễm trùng
Z23Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm khuẩn đơn lẻ
Z24Nhu cầu tiêm chủng phòng một số bệnh do nhiễm virus đơn lẻ
Z25Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh do nhiễm virus đơn lẻ khác
Z26Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm trùng đơn lẻ khác
Z27Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm trùng kết hợp
Z28Không thực hiện được tiêm chủng
Z29Nhu cầu thực hiện biện pháp dự phòng khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Z20 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z20 là "Tiếp xúc và/ hoặc phơi nhiễm với bệnh truyền nhiễm", tên tiếng Anh là "Contact with and exposure to communicable diseases", thuộc nhóm Z20-Z29 — Những người có nguy cơ tiềm ẩn về sức khoẻ liên quan đến các bệnh truyền nhiễm của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.

Mã Z20 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Z20 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: Z20.0 (Tiếp xúc và/ hoặc phơi nhiễm với bệnh nhiễm trùng đường ruột); Z20.1 (Tiếp xúc và/ hoặc phơi nhiễm với bệnh lao); Z20.2 (Tiếp xúc và/ hoặc phơi nhiễm với bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục); Z20.3 (Tiếp xúc và/ hoặc phơi nhiễm với virus gây bệnh dại); Z20.4 (Tiếp xúc và/ hoặc phơi nhiễm với virus rubella); Z20.5 (Tiếp xúc và/ hoặc phơi nhiễm với virus viêm gan)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Z20 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z20 là "Tiếp xúc và/ hoặc phơi nhiễm với bệnh truyền nhiễm", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tiếp xúc và phơi nhiễm với các bệnh lây truyền". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã Z20 có được hưởng chế độ gì không?

Mã Z20 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ