Mã Z25 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh do nhiễm virus đơn lẻ khác, tiếng Anh là Need for immunization against other single viral diseases. Mã này nằm trong nhóm Z20-Z29 — Những người có nguy cơ tiềm ẩn về sức khoẻ liên quan đến các bệnh truyền nhiễm, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tiêm phòng các bệnh vi rút đơn độc khác”.
Từ Z25.0 đến Z25.8.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Z25.0 | Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh quai bị đơn lẻ · tên cũ: Tiêm phòng quai bị đơn độc | Need for immunization against mumps alone |
| Z25.1 | Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh cúm · tên cũ: Tiêm phòng bệnh cúm | Need for immunization against influenza |
| Z25.8 | Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh virus đơn lẻ xác định khác · tên cũ: Tiêm phòng các bệnh vi rút đơn độc xác định khác | Need for immunization against other specified single viral diseases |
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Z25 | Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh do nhiễm virus đơn lẻ khác | Tiêm phòng các bệnh vi rút đơn độc khác |
| Z25.0 | Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh quai bị đơn lẻ | Tiêm phòng quai bị đơn độc |
| Z25.1 | Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh cúm | Tiêm phòng bệnh cúm |
| Z25.8 | Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh virus đơn lẻ xác định khác | Tiêm phòng các bệnh vi rút đơn độc xác định khác |
5 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Z20-Z29 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Z20 | Tiếp xúc và/ hoặc phơi nhiễm với bệnh truyền nhiễm |
| Z21 | Tình trạng nhiễm virus suy giảm miễn dịch ở người [HIV] không có triệu chứng |
| Z22 | Người mang mầm bệnh nhiễm trùng |
| Z23 | Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm khuẩn đơn lẻ |
| Z24 | Nhu cầu tiêm chủng phòng một số bệnh do nhiễm virus đơn lẻ |
| Z26 | Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm trùng đơn lẻ khác |
| Z27 | Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm trùng kết hợp |
| Z28 | Không thực hiện được tiêm chủng |
| Z29 | Nhu cầu thực hiện biện pháp dự phòng khác |