Không thực hiện được tiêm chủng do chống chỉ định · tên cũ: Chưa tiêm chủng do chống chỉ định
Immunization not carried out because of contraindication
Z28.1
Không thực hiện được tiêm chủng vì người bệnh chưa quyết định do tín ngưỡng hay áp lực của nhóm · tên cũ: Chưa tiêm chủng do người bệnh chưa quyết định vì lòng tin hay áp lực của nhóm
Immunization not carried out because of patient 's decision for reasons of belief or group pressure
Z28.2
Không thực hiện được tiêm chủng vì quyết định của người bệnh do lý do khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Chưa tiêm chủng do người bệnh chưa quyết định và những lý do khác và không xác định
Immunization not carried out because of patient 's decision for other and unspecified reasons
Z28.8
Không thực hiện được tiêm chủng vì lý do khác · tên cũ: Chưa tiêm chủng vì lý do khác
Immunization not carried out for other reasons
Z28.9
Không thực hiện được tiêm chủng vì lý do không xác định · tên cũ: Chưa tiêm chủng vì lý do không xác định
Immunization not carried out for unspecified reason
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z28
Không thực hiện được tiêm chủng
Chưa tiêm phòng
Z28.0
Không thực hiện được tiêm chủng do chống chỉ định
Chưa tiêm chủng do chống chỉ định
Z28.1
Không thực hiện được tiêm chủng vì người bệnh chưa quyết định do tín ngưỡng hay áp lực của nhóm
Chưa tiêm chủng do người bệnh chưa quyết định vì lòng tin hay áp lực của nhóm
Z28.2
Không thực hiện được tiêm chủng vì quyết định của người bệnh do lý do khác và/ hoặc không xác định
Chưa tiêm chủng do người bệnh chưa quyết định và những lý do khác và không xác định
Z28.8
Không thực hiện được tiêm chủng vì lý do khác
Chưa tiêm chủng vì lý do khác
Z28.9
Không thực hiện được tiêm chủng vì lý do không xác định
Chưa tiêm chủng vì lý do không xác định
Từ khoá dẫn tới mã Z28
12 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Huỷ bỏ can thiệp (phẫu thuật) | tiêm chủng | bởi vì, do | chống chỉ định (Cancelled procedure (surgical) | vaccination | because of | contraindication)
Huỷ bỏ can thiệp (phẫu thuật) | tiêm chủng | bởi vì, do | lý do đặc hiệu KPLNK (Cancelled procedure (surgical) | vaccination | because of | specified reason NEC)
Huỷ bỏ can thiệp (phẫu thuật) | tiêm chủng | bởi vì, do | quyết định của người bệnh KPLNK (Cancelled procedure (surgical) | vaccination | because of | patient 's decision NEC)
Huỷ bỏ can thiệp (phẫu thuật) | tiêm chủng | bởi vì, do | quyết định của người bệnh KPLNK | vì lý do niềm tin hoặc áp lực nhóm (Cancelled procedure (surgical) | vaccination | because of | patient 's decision NEC | for reasons of belief or group pressure)
Sự chủng ngừa, tiêm chủng | không được thực hiện (Vaccination | not done)
Sự chủng ngừa, tiêm chủng | không được thực hiện | do | chống chỉ định (Vaccination | not done | because of, due to | contraindication)
Sự chủng ngừa, tiêm chủng | không được thực hiện | do | quyết định của người bệnh KPLNK (Vaccination | not done | because of, due to | patient' s decision NEC)
Sự chủng ngừa, tiêm chủng | không được thực hiện | do | quyết định của người bệnh KPLNK | vì lý do niềm tin hoặc áp lực nhóm (Vaccination | not done | because of, due to | patient' s decision NEC | for reason of belief or group pressure)
Sự chủng ngừa, tiêm chủng | không được thực hiện | lý do đặc hiệu KPLNK (Vaccination | not done | specified reason NEC)
Từ chối | tiêm chủng hoặc chủng ngừa vì | lý do niềm tin hoặc áp lực nhóm (Refusal of | immunization or vaccination because of | reasons of belief or group pressure)
Từ chối | tiêm chủng hoặc chủng ngừa vì | quyết định của người bệnh KPLNK (Refusal of | immunization or vaccination because of | patient' s decision NEC)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z28 là "Không thực hiện được tiêm chủng", tên tiếng Anh là "Immunization not carried out", thuộc nhóm Z20-Z29 — Những người có nguy cơ tiềm ẩn về sức khoẻ liên quan đến các bệnh truyền nhiễm của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.
Mã Z28 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Z28 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: Z28.0 (Không thực hiện được tiêm chủng do chống chỉ định); Z28.1 (Không thực hiện được tiêm chủng vì người bệnh chưa quyết định do tín ngưỡng hay áp lực của nhóm); Z28.2 (Không thực hiện được tiêm chủng vì quyết định của người bệnh do lý do khác và/ hoặc không xác định); Z28.8 (Không thực hiện được tiêm chủng vì lý do khác); Z28.9 (Không thực hiện được tiêm chủng vì lý do không xác định).
Tên bệnh của mã Z28 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z28 là "Không thực hiện được tiêm chủng", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Chưa tiêm phòng". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.