Mã ICD-10 Z28 — Không thực hiện được tiêm chủng

Z28 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Không thực hiện được tiêm chủng, tiếng Anh là Immunization not carried out. Mã này nằm trong nhóm Z20-Z29 — Những người có nguy cơ tiềm ẩn về sức khoẻ liên quan đến các bệnh truyền nhiễm, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Chưa tiêm phòng”.

Z28mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
Z20-Z29nhóm bệnh
XXIchương ICD-10

5 mã chi tiết của Z28

Từ Z28.0 đến Z28.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Z28.0 Không thực hiện được tiêm chủng do chống chỉ định · tên cũ: Chưa tiêm chủng do chống chỉ địnhImmunization not carried out because of contraindication
Z28.1 Không thực hiện được tiêm chủng vì người bệnh chưa quyết định do tín ngưỡng hay áp lực của nhóm · tên cũ: Chưa tiêm chủng do người bệnh chưa quyết định vì lòng tin hay áp lực của nhómImmunization not carried out because of patient 's decision for reasons of belief or group pressure
Z28.2 Không thực hiện được tiêm chủng vì quyết định của người bệnh do lý do khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Chưa tiêm chủng do người bệnh chưa quyết định và những lý do khác và không xác địnhImmunization not carried out because of patient 's decision for other and unspecified reasons
Z28.8 Không thực hiện được tiêm chủng vì lý do khác · tên cũ: Chưa tiêm chủng vì lý do khácImmunization not carried out for other reasons
Z28.9 Không thực hiện được tiêm chủng vì lý do không xác định · tên cũ: Chưa tiêm chủng vì lý do không xác địnhImmunization not carried out for unspecified reason

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z28Không thực hiện được tiêm chủngChưa tiêm phòng
Z28.0Không thực hiện được tiêm chủng do chống chỉ địnhChưa tiêm chủng do chống chỉ định
Z28.1Không thực hiện được tiêm chủng vì người bệnh chưa quyết định do tín ngưỡng hay áp lực của nhómChưa tiêm chủng do người bệnh chưa quyết định vì lòng tin hay áp lực của nhóm
Z28.2Không thực hiện được tiêm chủng vì quyết định của người bệnh do lý do khác và/ hoặc không xác địnhChưa tiêm chủng do người bệnh chưa quyết định và những lý do khác và không xác định
Z28.8Không thực hiện được tiêm chủng vì lý do khácChưa tiêm chủng vì lý do khác
Z28.9Không thực hiện được tiêm chủng vì lý do không xác địnhChưa tiêm chủng vì lý do không xác định

Từ khoá dẫn tới mã Z28

12 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Huỷ bỏ can thiệp (phẫu thuật) | tiêm chủng (Cancelled procedure (surgical) | vaccination)
  • Huỷ bỏ can thiệp (phẫu thuật) | tiêm chủng | bởi vì, do | chống chỉ định (Cancelled procedure (surgical) | vaccination | because of | contraindication)
  • Huỷ bỏ can thiệp (phẫu thuật) | tiêm chủng | bởi vì, do | lý do đặc hiệu KPLNK (Cancelled procedure (surgical) | vaccination | because of | specified reason NEC)
  • Huỷ bỏ can thiệp (phẫu thuật) | tiêm chủng | bởi vì, do | quyết định của người bệnh KPLNK (Cancelled procedure (surgical) | vaccination | because of | patient 's decision NEC)
  • Huỷ bỏ can thiệp (phẫu thuật) | tiêm chủng | bởi vì, do | quyết định của người bệnh KPLNK | vì lý do niềm tin hoặc áp lực nhóm (Cancelled procedure (surgical) | vaccination | because of | patient 's decision NEC | for reasons of belief or group pressure)
  • Sự chủng ngừa, tiêm chủng | không được thực hiện (Vaccination | not done)
  • Sự chủng ngừa, tiêm chủng | không được thực hiện | do | chống chỉ định (Vaccination | not done | because of, due to | contraindication)
  • Sự chủng ngừa, tiêm chủng | không được thực hiện | do | quyết định của người bệnh KPLNK (Vaccination | not done | because of, due to | patient' s decision NEC)
  • Sự chủng ngừa, tiêm chủng | không được thực hiện | do | quyết định của người bệnh KPLNK | vì lý do niềm tin hoặc áp lực nhóm (Vaccination | not done | because of, due to | patient' s decision NEC | for reason of belief or group pressure)
  • Sự chủng ngừa, tiêm chủng | không được thực hiện | lý do đặc hiệu KPLNK (Vaccination | not done | specified reason NEC)
  • Từ chối | tiêm chủng hoặc chủng ngừa vì | lý do niềm tin hoặc áp lực nhóm (Refusal of | immunization or vaccination because of | reasons of belief or group pressure)
  • Từ chối | tiêm chủng hoặc chủng ngừa vì | quyết định của người bệnh KPLNK (Refusal of | immunization or vaccination because of | patient' s decision NEC)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Z20-Z29 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Z20Tiếp xúc và/ hoặc phơi nhiễm với bệnh truyền nhiễm
Z21Tình trạng nhiễm virus suy giảm miễn dịch ở người [HIV] không có triệu chứng
Z22Người mang mầm bệnh nhiễm trùng
Z23Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm khuẩn đơn lẻ
Z24Nhu cầu tiêm chủng phòng một số bệnh do nhiễm virus đơn lẻ
Z25Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh do nhiễm virus đơn lẻ khác
Z26Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm trùng đơn lẻ khác
Z27Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm trùng kết hợp
Z29Nhu cầu thực hiện biện pháp dự phòng khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Z28 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z28 là "Không thực hiện được tiêm chủng", tên tiếng Anh là "Immunization not carried out", thuộc nhóm Z20-Z29 — Những người có nguy cơ tiềm ẩn về sức khoẻ liên quan đến các bệnh truyền nhiễm của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.

Mã Z28 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Z28 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: Z28.0 (Không thực hiện được tiêm chủng do chống chỉ định); Z28.1 (Không thực hiện được tiêm chủng vì người bệnh chưa quyết định do tín ngưỡng hay áp lực của nhóm); Z28.2 (Không thực hiện được tiêm chủng vì quyết định của người bệnh do lý do khác và/ hoặc không xác định); Z28.8 (Không thực hiện được tiêm chủng vì lý do khác); Z28.9 (Không thực hiện được tiêm chủng vì lý do không xác định).

Tên bệnh của mã Z28 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z28 là "Không thực hiện được tiêm chủng", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Chưa tiêm phòng". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ