Mã ICD-10 Z24 — Nhu cầu tiêm chủng phòng một số bệnh do nhiễm virus đơn lẻ

Z24 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Nhu cầu tiêm chủng phòng một số bệnh do nhiễm virus đơn lẻ, tiếng Anh là Need for immunization against certain single viral diseases. Mã này nằm trong nhóm Z20-Z29 — Những người có nguy cơ tiềm ẩn về sức khoẻ liên quan đến các bệnh truyền nhiễm, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tiêm phòng một số bệnh vi rút đơn độc”.

Z24mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
Z20-Z29nhóm bệnh
XXIchương ICD-10

7 mã chi tiết của Z24

Từ Z24.0 đến Z24.6.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Z24.0 Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh bại liệt · tên cũ: Tiêm phòng bại liệtNeed for immunization against poliomyelitis
Z24.1 Nhu cầu tiêm chủng phòng viêm não virus do tiết túc truyền [virus arbo] · tên cũ: Tiêm phòng viêm não vi rút do tiết túc mangNeed for immunization against arthropod- borne viral encephalitis
Z24.2 Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh dại · tên cũ: Tiêm phòng bệnh dạiNeed for immunization against rabies
Z24.3 Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh sốt vàng da · tên cũ: Tiêm phòng sốt vàng daNeed for immunization against yellow fever
Z24.4 Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh sởi đơn lẻ · tên cũ: Tiêm phòng sởi đơn độcNeed for immunization against measles alone
Z24.5 Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh rubella đơn lẻ · tên cũ: Tiêm phòng rubela đơn độcNeed for immunization against rubella alone
Z24.6 Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh viêm gan do virus · tên cũ: Tiêm phòng viêm gan vi rútNeed for immunization against viral hepatitis

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z24Nhu cầu tiêm chủng phòng một số bệnh do nhiễm virus đơn lẻTiêm phòng một số bệnh vi rút đơn độc
Z24.0Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh bại liệtTiêm phòng bại liệt
Z24.1Nhu cầu tiêm chủng phòng viêm não virus do tiết túc truyền [virus arbo]Tiêm phòng viêm não vi rút do tiết túc mang
Z24.2Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh dạiTiêm phòng bệnh dại
Z24.3Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh sốt vàng daTiêm phòng sốt vàng da
Z24.4Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh sởi đơn lẻTiêm phòng sởi đơn độc
Z24.5Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh rubella đơn lẻTiêm phòng rubela đơn độc
Z24.6Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh viêm gan do virusTiêm phòng viêm gan vi rút

Từ khoá dẫn tới mã Z24

8 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Sự chủng ngừa, tiêm chủng | dự phòng (chống lại) | bệnh dại (Vaccination | prophylactic (against) | rabies)
  • Sự chủng ngừa, tiêm chủng | dự phòng (chống lại) | bệnh sởi (Vaccination | prophylactic (against) | measles (alone))
  • Sự chủng ngừa, tiêm chủng | dự phòng (chống lại) | rubella (đơn dòng) (Vaccination | prophylactic (against) | rubella (alone))
  • Sự chủng ngừa, tiêm chủng | dự phòng (chống lại) | sốt vàng (Vaccination | prophylactic (against) | yellow fever)
  • Sự chủng ngừa, tiêm chủng | dự phòng (chống lại) | viêm gan virus (Vaccination | prophylactic (against) | viral hepatitis)
  • Sự chủng ngừa, tiêm chủng | dự phòng (chống lại) | viêm não virus do động vật chân khớp (tiết túc) truyền (Vaccination | prophylactic (against) | arthropod- borne viral encephalitis)
  • Sự chủng ngừa, tiêm chủng | dự phòng (chống lại) | viêm não, virus. do động vật chân khớp (tiết túc) truyền (Vaccination | prophylactic (against) | encephalitis, viral, arthropod- borne)
  • Sự chủng ngừa, tiêm chủng | dự phòng (chống lại) | viêm tuỷ xám, bệnh bại liệt (Vaccination | prophylactic (against) | poliomyelitis)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Z20-Z29 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Z20Tiếp xúc và/ hoặc phơi nhiễm với bệnh truyền nhiễm
Z21Tình trạng nhiễm virus suy giảm miễn dịch ở người [HIV] không có triệu chứng
Z22Người mang mầm bệnh nhiễm trùng
Z23Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm khuẩn đơn lẻ
Z25Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh do nhiễm virus đơn lẻ khác
Z26Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm trùng đơn lẻ khác
Z27Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm trùng kết hợp
Z28Không thực hiện được tiêm chủng
Z29Nhu cầu thực hiện biện pháp dự phòng khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Z24 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z24 là "Nhu cầu tiêm chủng phòng một số bệnh do nhiễm virus đơn lẻ", tên tiếng Anh là "Need for immunization against certain single viral diseases", thuộc nhóm Z20-Z29 — Những người có nguy cơ tiềm ẩn về sức khoẻ liên quan đến các bệnh truyền nhiễm của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.

Mã Z24 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Z24 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: Z24.0 (Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh bại liệt); Z24.1 (Nhu cầu tiêm chủng phòng viêm não virus do tiết túc truyền [virus arbo]); Z24.2 (Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh dại); Z24.3 (Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh sốt vàng da); Z24.4 (Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh sởi đơn lẻ); Z24.5 (Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh rubella đơn lẻ)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Z24 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z24 là "Nhu cầu tiêm chủng phòng một số bệnh do nhiễm virus đơn lẻ", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tiêm phòng một số bệnh vi rút đơn độc". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ