Mã Z22 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Người mang mầm bệnh nhiễm trùng, tiếng Anh là Carrier of infectious disease. Mã này nằm trong nhóm Z20-Z29 — Những người có nguy cơ tiềm ẩn về sức khoẻ liên quan đến các bệnh truyền nhiễm, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Mang mầm bệnh truyền nhiễm”.
Từ Z22.0 đến Z22.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Z22.0 | Người mang mầm bệnh thương hàn · tên cũ: Mang mầm bệnh thương hàn | Carrier of typhoid |
| Z22.1 | Người mang mầm bệnh nhiễm trùng đường ruột khác · tên cũ: Mang mầm bệnh nhiễm khuẩn đường ruột khác | Carrier of other intestinal infectious diseases |
| Z22.2 | Người mang mầm bệnh bạch hầu · tên cũ: Mang mầm bệnh bạch hầu | Carrier of diphtheria |
| Z22.3 | Người mang mầm bệnh nhiễm khuẩn xác định khác · tên cũ: Mang mầm bệnh các vi khuẩn xác định khác | Carrier of other specified bacterial diseases |
| Z22.4 | Người mang mầm bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục · tên cũ: Mang mầm bệnh nhiễm trùng lây truyền qua đường tình dục | Carrier of infections with a predominantly sexual mode of transmission |
| Z22.6 | Người mang mầm virus T- lymphotropic típ 1 [HTLV.1] gây bệnh ở người · tên cũ: Mang vi rút type 1 hướng lympho T người [HTLV.1] | Carrier of human T- lymphotropic virus type- 1 [HTLV- 1] infection |
| Z22.7 | Người nhiễm lao tiềm ẩn · tên cũ: Lao tiềm ẩn | Latent tuberculosis |
| Z22.8 | Người mang mầm bệnh nhiễm trùng khác · tên cũ: Mang mầm bệnh nhiễm trùng khác | Carrier of other infectious diseases |
| Z22.9 | Người mang mầm bệnh nhiễm trùng, không xác định · tên cũ: Mang mầm bệnh nhiễm trùng, không xác định | Carrier of infectious disease, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Người mang bệnh nhiễm khuẩn do: màng não cầu khuẩn tụ cầu khuẩn liên cầu khuẩn
Coding Guidance: Carrier of bacterial disease due to: meningococci staphylococci streptococci
Hướng dẫn mã hóa: Người mang bệnh: bệnh lậu bệnh giang mai
Coding Guidance: Carrier of: gonorrhoea syphilis
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: kết quả xét nghiệm Mantoux bất thường (R76.1)
Coding Guidance: Excl.: abnormal result of Mantoux test (R76.1)
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Z22 | Người mang mầm bệnh nhiễm trùng | Mang mầm bệnh truyền nhiễm |
| Z22.0 | Người mang mầm bệnh thương hàn | Mang mầm bệnh thương hàn |
| Z22.1 | Người mang mầm bệnh nhiễm trùng đường ruột khác | Mang mầm bệnh nhiễm khuẩn đường ruột khác |
| Z22.2 | Người mang mầm bệnh bạch hầu | Mang mầm bệnh bạch hầu |
| Z22.3 | Người mang mầm bệnh nhiễm khuẩn xác định khác | Mang mầm bệnh các vi khuẩn xác định khác |
| Z22.4 | Người mang mầm bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục | Mang mầm bệnh nhiễm trùng lây truyền qua đường tình dục |
| Z22.6 | Người mang mầm virus T- lymphotropic típ 1 [HTLV.1] gây bệnh ở người | Mang vi rút type 1 hướng lympho T người [HTLV.1] |
| Z22.7 | Người nhiễm lao tiềm ẩn | Lao tiềm ẩn |
| Z22.8 | Người mang mầm bệnh nhiễm trùng khác | Mang mầm bệnh nhiễm trùng khác |
| Z22.9 | Người mang mầm bệnh nhiễm trùng, không xác định | Mang mầm bệnh nhiễm trùng, không xác định |
16 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Z20-Z29 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Z20 | Tiếp xúc và/ hoặc phơi nhiễm với bệnh truyền nhiễm |
| Z21 | Tình trạng nhiễm virus suy giảm miễn dịch ở người [HIV] không có triệu chứng |
| Z23 | Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm khuẩn đơn lẻ |
| Z24 | Nhu cầu tiêm chủng phòng một số bệnh do nhiễm virus đơn lẻ |
| Z25 | Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh do nhiễm virus đơn lẻ khác |
| Z26 | Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm trùng đơn lẻ khác |
| Z27 | Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm trùng kết hợp |
| Z28 | Không thực hiện được tiêm chủng |
| Z29 | Nhu cầu thực hiện biện pháp dự phòng khác |