Mã Z27 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm trùng kết hợp, tiếng Anh là Need for immunization against combinations of infectious diseases. Mã này nằm trong nhóm Z20-Z29 — Những người có nguy cơ tiềm ẩn về sức khoẻ liên quan đến các bệnh truyền nhiễm, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tiêm phòng các bệnh nhiễm trùng phối hợp”.
Từ Z27.0 đến Z27.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Z27.0 | Nhu cầu tiêm chủng phòng tả kèm thương hàn- phó thương hàn [tả+ TAB] · tên cũ: Tiêm phòng tả kèm theo thương hàn- phó thương hàn [tả+ TAB] | Need for immunization against cholera with typhoid- paratyphoid [cholera+ TAB] |
| Z27.1 | Nhu cầu tiêm chủng phòng bạch hầu- uốn ván- ho gà phối hợp [DTP] · tên cũ: Tiêm phòng bạch hầu- uốn ván- ho gà phối hợp [DTP] | Need for immunization against diphtheria- tetanus- pertussis, combined [DTP] |
| Z27.2 | Nhu cầu tiêm chủng phòng bạch hầu- uốn ván- ho gà kèm thương hàn- phó thương hàn [DPT+ TAB] · tên cũ: Tiêm phòng bạch hầu- uốn ván- ho gà kèm theo thương hàn- phó thương hàn [DPT+ TAB] | Need for immunization against diphtheria- tetanus- pertussis with typhoid- paratyphoid [DTP+ TAB] |
| Z27.3 | Nhu cầu tiêm chủng phòng bạch hầu- uốn ván- ho gà kèm bại liệt [DPT+ bại liệt] · tên cũ: Tiêm phòng bạch hầu- uốn ván- ho gà kèm bại liệt [DPT+ bại liệt] | Need for immunization against diphtheria- tetanus- pertussis with poliomyelitis [DTP+ polio] |
| Z27.4 | Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh sởi- quai bị- rubella [MMR] · tên cũ: Tiêm phòng sởi- quai bị- rubella [MMR] | Need for immunization against measles- mumps- rubella [MMR] |
| Z27.8 | Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm trùng kết hợp khác · tên cũ: Tiêm phòng các bệnh nhiễm trùng phối hợp khác | Need for immunization against other combinations of infectious diseases |
| Z27.9 | Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm trùng kết hợp không xác định · tên cũ: Tiêm phòng các bệnh nhiễm khuẩn phối hợp không xác định | Need for immunization against unspecified combinations of infectious diseases |
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Z27 | Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm trùng kết hợp | Tiêm phòng các bệnh nhiễm trùng phối hợp |
| Z27.0 | Nhu cầu tiêm chủng phòng tả kèm thương hàn- phó thương hàn [tả+ TAB] | Tiêm phòng tả kèm theo thương hàn- phó thương hàn [tả+ TAB] |
| Z27.1 | Nhu cầu tiêm chủng phòng bạch hầu- uốn ván- ho gà phối hợp [DTP] | Tiêm phòng bạch hầu- uốn ván- ho gà phối hợp [DTP] |
| Z27.2 | Nhu cầu tiêm chủng phòng bạch hầu- uốn ván- ho gà kèm thương hàn- phó thương hàn [DPT+ TAB] | Tiêm phòng bạch hầu- uốn ván- ho gà kèm theo thương hàn- phó thương hàn [DPT+ TAB] |
| Z27.3 | Nhu cầu tiêm chủng phòng bạch hầu- uốn ván- ho gà kèm bại liệt [DPT+ bại liệt] | Tiêm phòng bạch hầu- uốn ván- ho gà kèm bại liệt [DPT+ bại liệt] |
| Z27.4 | Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh sởi- quai bị- rubella [MMR] | Tiêm phòng sởi- quai bị- rubella [MMR] |
| Z27.8 | Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm trùng kết hợp khác | Tiêm phòng các bệnh nhiễm trùng phối hợp khác |
| Z27.9 | Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm trùng kết hợp không xác định | Tiêm phòng các bệnh nhiễm khuẩn phối hợp không xác định |
7 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Z20-Z29 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Z20 | Tiếp xúc và/ hoặc phơi nhiễm với bệnh truyền nhiễm |
| Z21 | Tình trạng nhiễm virus suy giảm miễn dịch ở người [HIV] không có triệu chứng |
| Z22 | Người mang mầm bệnh nhiễm trùng |
| Z23 | Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm khuẩn đơn lẻ |
| Z24 | Nhu cầu tiêm chủng phòng một số bệnh do nhiễm virus đơn lẻ |
| Z25 | Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh do nhiễm virus đơn lẻ khác |
| Z26 | Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm trùng đơn lẻ khác |
| Z28 | Không thực hiện được tiêm chủng |
| Z29 | Nhu cầu thực hiện biện pháp dự phòng khác |