Mã ICD-10 Y65 — Sai sót khác của chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa

Y65 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Sai sót khác của chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa, tiếng Anh là Other misadventures during surgical and medical care. Mã này nằm trong nhóm Y40-Y84 — Biến chứng do chă m sóc nội và ngoại khoa, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các rủi ro khác trong phẫu thuật và điều trị nội khoa”.

Y65mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
Y40-Y84nhóm bệnh
XXchương ICD-10

7 mã chi tiết của Y65

Từ Y65.0 đến Y65.8.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Y65.0 Truyền sai nhóm máu · tên cũ: Truyền nhầm nhóm máuMismatched blood used in transfusion
Y65.1 Truyền sai dịch · tên cũ: Truyền nhầm dịchWrong fluid used in infusion
Y65.2 Khâu hoặc buộc chỉ không đúng trong quá trình phẫu thuật · tên cũ: Không khâu hay thắt được trong mổFailure in suture or ligature during surgical operation
Y65.3 Đặt ống nội khí quản sai vị trí khi thực hiện kỹ thuật gây mê · tên cũ: Đặt sai ống nội khí quản trong gây mêEndotracheal tube wrongly placed during anaesthetic procedure
Y65.4 Thất bại trong đưa vào hoặc lấy ra ống hoặc dụng cụ khác · tên cũ: Thất bại trong đặt hay lấy bỏ ống hay dụng cụ khácFailure to introduce or to remove other tube or instrument
Y65.5 Thực hiện phẫu thuật không phù hợp · tên cũ: Tiến hành phẫu thuật không phù hợpPerformance of inappropriate operation
Y65.8 Sai sót xác định khác của chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa · tên cũ: Các rủi ro xác định khác trong khi chăm sóc nội khoa và ngoại khoaOther specified misadventures during surgical and medical care

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Y65Sai sót khác của chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoaCác rủi ro khác trong phẫu thuật và điều trị nội khoa
Y65.0Truyền sai nhóm máuTruyền nhầm nhóm máu
Y65.1Truyền sai dịchTruyền nhầm dịch
Y65.2Khâu hoặc buộc chỉ không đúng trong quá trình phẫu thuậtKhông khâu hay thắt được trong mổ
Y65.3Đặt ống nội khí quản sai vị trí khi thực hiện kỹ thuật gây mêĐặt sai ống nội khí quản trong gây mê
Y65.4Thất bại trong đưa vào hoặc lấy ra ống hoặc dụng cụ khácThất bại trong đặt hay lấy bỏ ống hay dụng cụ khác
Y65.5Thực hiện phẫu thuật không phù hợpTiến hành phẫu thuật không phù hợp
Y65.8Sai sót xác định khác của chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoaCác rủi ro xác định khác trong khi chăm sóc nội khoa và ngoại khoa

Từ khoá dẫn tới mã Y65

19 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Đặt nhầm ống nội khí quản khi gây mê (Endotracheal tube wrongly placed during anesthetic procedure)
  • Hoạt động không phù hợp được thực hiện (Inappropriate operation performed)
  • Máu không tương thích trong truyền máu (Mismatched blood in transfusion)
  • Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | hư hỏng, suy giảm | cơ học, của dụng cụ hoặc thiết bị (bất kỳ) (trong bất kỳcan thiệp nào) (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | failure | mechanical, of instrument or apparatus (any) (during any procedure))
  • Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | hư hỏng, suy giảm | đặt hoặc tháo bỏ ống hoặc dụng cụ (trừ ống nội khí quản khi gây mê) (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | failure | to introduce or to remove tube or instrument (except endotracheal tube during anesthesia))
  • Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | hư hỏng, suy giảm | khâu hoặc buộc chỉ trong can thiệp phẫu thuật (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | failure | suture or ligature during surgical procedure)
  • Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | không phù hợp | phẫu thuật được thực hiện (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | inappropriate | operation performed)
  • Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | loại đặc hiệu KPLNK (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | specified type NEC)
  • Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | máu không tương thích trong truyền máu (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | mismatched blood in transfusion)
  • Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | sai | dịch trong truyền dịch (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | wrong | fluid in infusion)
  • Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | sai | đặt ống nội khí quản trong gây mê (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | wrong | placement of endotracheal tube during anesthetic procedure)
  • Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | tiến hành phẫu thuật không phù hợp (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | performance of inappropriate operation)
  • Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | truyền dịch | sai chất dịch (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | infusion | wrong fluid)
  • Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | truyền máu | máu không tương thích (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | transfusion | mismatched blood)
  • Sai chất dịch trong truyền dịch (Wrong fluid in infusion)
  • Thất bại | cơ học, của dụng cụ hoặc thiết bị (bất kỳ) (trong bất kỳcan thiệp nội khoa hoặc phẫu thuật nào) (Failure | mechanical, of instrument or apparatus (any) (during any medical or surgical procedure))
  • Thất bại | trong khâu hoặc buộc chỉ trong can thiệp phẫu thuật (Failure | in suture or ligature during surgical procedure)
  • Thất bại | về | đặt ống hoặc dụng cụ (trừ ống nội khí quản khi gây mê) (Failure | to | introduce tube or instrument (except endotracheal tube during anesthesia))
  • Thất bại | về | rút ống hoặc dụng cụ (trừ ống nội khí quản khi gây mê) (Failure | to | remove tube or instrument (except endotracheal tube during anesthesia))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Y40-Y84 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Y60Vết cắt, đâm thủng, thủng hoặc xuất huyết ngoài ý muốn trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa
Y61Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa
Y62Không đảm bảo vô khuẩn trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa
Y63Sai sót về liều lượng thuốc trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa
Y64Chế phẩm y tế, sinh phẩm bị ô nhiễm

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Y65 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Y65 là "Sai sót khác của chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa", tên tiếng Anh là "Other misadventures during surgical and medical care", thuộc nhóm Y40-Y84 — Biến chứng do chă m sóc nội và ngoại khoa của chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong.

Mã Y65 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Y65 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: Y65.0 (Truyền sai nhóm máu); Y65.1 (Truyền sai dịch); Y65.2 (Khâu hoặc buộc chỉ không đúng trong quá trình phẫu thuật); Y65.3 (Đặt ống nội khí quản sai vị trí khi thực hiện kỹ thuật gây mê); Y65.4 (Thất bại trong đưa vào hoặc lấy ra ống hoặc dụng cụ khác); Y65.5 (Thực hiện phẫu thuật không phù hợp)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Y65 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Y65 là "Sai sót khác của chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các rủi ro khác trong phẫu thuật và điều trị nội khoa". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ