Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 Y63 — Sai sót về liều lượng thuốc trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa
Mã Y63 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Sai sót về liều lượng thuốc trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa, tiếng Anh là Failure in dosage during surgical and medical care. Mã này nằm trong nhóm Y40-Y84 — Biến chứng do chă m sóc nội và ngoại khoa, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Không đảm bảo liều lượng trong phẫu thuật và điều trị nội khoa”.
Y63mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
Y40-Y84nhóm bệnh
XXchương ICD-10
9 mã chi tiết của Y63
Từ Y63.0 đến Y63.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
Y63.0
Truyền quá nhiều máu hoặc dịch truyền trong quá trình truyền dịch hoặc truyền máu · tên cũ: Cho quá nhiều máu hay dịch trong truyền máu, truyền dịch
Excessive amount of blood or other fluid given during transfusion or infusion
Y63.1
Pha loãng dịch truyền không chính xác sử dụng trong quá trình truyền dịch · tên cũ: Pha loãng dịch không đúng trong truyền dịch
Incorrect dilution of fluid used during infusion
Y63.2
Sử dụng quá liều lượng bức xạ trong quá trình điều trị · tên cũ: Quá liều tia xạ trong khi điều trị
Overdose of radiation given during therapy
Y63.3
Người bệnh vô tình phơi nhiễm với nguồn phóng xạ [bức xạ] trong quá trình chăm sóc y tế · tên cũ: Phơi nhiễm của bệnh nhân do bất cẩn trước tia xạ trong chăm sóc y tế
Inadvertent exposure of patient to radiation during medical care
Y63.4
Sai sót về liều lượng trong điều trị sốc điện hoặc sốc insulin · tên cũ: Sai liều trong sốc điện hay liệu pháp sốc insulin
Failure in dosage in electroshock or insulin- shock therapy
Y63.5
Nhiệt độ không phù hợp trong điều trị áp tại chỗ hoặc đắp quanh người · tên cũ: Nhiệt độ không phù hợp trong khi áp tại chỗ hay đắp quanh người
Inappropriate temperature in local application and packing
Y63.6
Không sử dụng dược chất, thuốc điều trị và/ hoặc sinh phẩm cần thiết · tên cũ: Không dùng thuốc, dược chất, sinh chất cần thiết
Nonadministration of necessary drug, medicament or biological substance
Y63.8
Sai sót về liều lượng thuốc trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa khác · tên cũ: Sai liều trong chăm sóc nội khoa và ngoại khoa khác
Failure in dosage during other surgical and medical care
Y63.9
Sai sót về liều lượng thuốc của chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa không xác định · tên cũ: Sai liều trong khi chăm sóc nội khoa và ngoại khoa không xác định
Failure in dosage during unspecified surgical and medical care
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
Y63
Sai sót về liều lượng thuốc trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa
Không đảm bảo liều lượng trong phẫu thuật và điều trị nội khoa
Y63.0
Truyền quá nhiều máu hoặc dịch truyền trong quá trình truyền dịch hoặc truyền máu
Cho quá nhiều máu hay dịch trong truyền máu, truyền dịch
Y63.1
Pha loãng dịch truyền không chính xác sử dụng trong quá trình truyền dịch
Pha loãng dịch không đúng trong truyền dịch
Y63.2
Sử dụng quá liều lượng bức xạ trong quá trình điều trị
Quá liều tia xạ trong khi điều trị
Y63.3
Người bệnh vô tình phơi nhiễm với nguồn phóng xạ [bức xạ] trong quá trình chăm sóc y tế
Phơi nhiễm của bệnh nhân do bất cẩn trước tia xạ trong chăm sóc y tế
Y63.4
Sai sót về liều lượng trong điều trị sốc điện hoặc sốc insulin
Sai liều trong sốc điện hay liệu pháp sốc insulin
Y63.5
Nhiệt độ không phù hợp trong điều trị áp tại chỗ hoặc đắp quanh người
Nhiệt độ không phù hợp trong khi áp tại chỗ hay đắp quanh người
Y63.6
Không sử dụng dược chất, thuốc điều trị và/ hoặc sinh phẩm cần thiết
Không dùng thuốc, dược chất, sinh chất cần thiết
Y63.8
Sai sót về liều lượng thuốc trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa khác
Sai liều trong chăm sóc nội khoa và ngoại khoa khác
Y63.9
Sai sót về liều lượng thuốc của chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa không xác định
Sai liều trong khi chăm sóc nội khoa và ngoại khoa không xác định
Từ khoá dẫn tới mã Y63
31 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Bỏng (tình cờ) (bởi) (từ) (trong) | áp tại chỗ của chất bôi ngoài trong chăm sóc y tế hoặc phẫu thuật (Scald, scalding (accidental) (by) (from) (in) | local application of externally applied substance in medical or surgical care)
Bỏng, bị bỏng (vô tình) (bởi) (từ) (trên) | áp tại chỗ của chất bôi ngoài trong chăm sóc y tế hoặc phẫu thuật (Burn, burned, burning (accidental) (by) (from) (on) | local application of externally applied substance in medical or surgical care)
Bỏng, bị bỏng (vô tình) (bởi) (từ) (trên) | điều trị sai lầm | nhiệt trong áp tại chỗ hoặc quấn quanh người trong can thiệp nội khoa hoặc phẫu thuật (Burn, burned, burning (accidental) (by) (from) (on) | therapeutic misadventure | heat in local application or packing during medical or surgical procedure)
Bỏng, bị bỏng (vô tình) (bởi) (từ) (trên) | điều trị sai lầm | quá liều bức xạ (Burn, burned, burning (accidental) (by) (from) (on) | therapeutic misadventure | overdose of radiation)
Bỏng, bị bỏng (vô tình) (bởi) (từ) (trên) | sức nóng | trong khi áp tại chỗ hay đắp quanh người trong can thiệp nội khoa hoặc phẫu thuật (Burn, burned, burning (accidental) (by) (from) (on) | heat | in local application or packing during medical or surgical procedure)
Bức xạ (tiếp xúc với) | chất đồng vị phóng xạ (bất kỳ) | rủi ro trong điều trị nội khoa hoặc phẫu thuật (Radiation (exposure to) | radioactive isotopes (any) | misadventure in medical or surgical treatment)
Bức xạ (tiếp xúc với) | laser | rủi ro trong chăm sóc y tế (Radiation (exposure to) | laser (s) | misadventure in medical care)
Bức xạ (tiếp xúc với) | quá liều (trong can thiệp nội khoa hoặc phẫu thuật) (Radiation (exposure to) | overdose (in medical or surgical procedure))
Bức xạ (tiếp xúc với) | rủi ro trong can thiệp nội khoa hoặc phẫu thuật (Radiation (exposure to) | misadventure in medical or surgical procedure)
Bức xạ (tiếp xúc với) | tiếp xúc không chủ ý của bệnh nhân (nhận xét nghiệm hoặc điều trị) (Radiation (exposure to) | inadvertent exposure of patient (receiving test or therapy))
Không quản lý, không chỉ định điều trị | thuốc hoặc chất sinh học (cần thiết) (Nonadministration (of) | drug or biological substance (necessary))
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | hư hỏng, suy giảm | trong liều lượng (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | failure | in dosage)
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | hư hỏng, suy giảm | trong liều lượng | can thiệp đặc hiệu KPLNK (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | failure | in dosage | specified procedure NEC)
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | hư hỏng, suy giảm | trong liều lượng | liệu pháp sốc điện (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | failure | in dosage | electroshock therapy)
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | hư hỏng, suy giảm | trong liều lượng | liệu pháp sốc insulin (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | failure | in dosage | insulin- shock therapy)
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | hư hỏng, suy giảm | trong liều lượng | quá liều | bức xạ, trong trị liệu (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | failure | in dosage | overdose | radiation, in therapy)
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | hư hỏng, suy giảm | trong liều lượng | truyền dịch | lượng dịch quá nhiều (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | failure | in dosage | infusion | excessive amount of fluid)
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | hư hỏng, suy giảm | trong liều lượng | truyền dịch | pha loãng dịch không chính xác (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | failure | in dosage | infusion | incorrect dilution of fluid)
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | hư hỏng, suy giảm | trong liều lượng | truyền quá nhiều máu (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | failure | in dosage | transfusion of excessive amount of blood)
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | không chỉ định thuốc hoặc chất sinh học cần thiết (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | nonadministration of necessary drug or biological substance)
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | không phù hợp | nhiệt độ (quá nóng hoặc quá lạnh) trong vật áp hoặc bó tại chỗ (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | inappropriate | temperature (too hot or too cold) in local application or packing)
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | quá liều | bức xạ (trong trị liệu) (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | overdose | radiation (in therapy))
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | số lượng máu hoặc dịch khác quá nhiều trong quá trình truyền máu hoặc truyền dịch (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | excessive amount of blood or other fluid during transfusion or infusion)
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | truyền dịch | lượng dịch quá nhiều (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | infusion | excessive amount of fluid)
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | truyền dịch | pha loãng dịch không chính xác (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | infusion | incorrect dilution of fluid)
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | truyền máu | lượng máu quá nhiều (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | transfusion | excessive amount of blood)
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | vô ý tiếp xúc với bức xạ của người bệnh (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | inadvertent exposure of patient to radiation)
Sức nóng (tác động của) (quá mức) | không phù hợp, trong khi áp tại chỗ hoặc quấn quanh người trong can thiệp nội khoa hoặc phẫu thuật (Heat (effects of) (excessive) | inappropriate, in local application or packing in medical or surgical procedure)
Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | điện (dòng) | rủi ro trong can thiệp nội khoa hoặc phẫu thuật trong liệu pháp sốc điện (Exposure (to) | electric (current) | misadventure in medical or surgical procedure in electroshock therapy)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Y63 là "Sai sót về liều lượng thuốc trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa", tên tiếng Anh là "Failure in dosage during surgical and medical care", thuộc nhóm Y40-Y84 — Biến chứng do chă m sóc nội và ngoại khoa của chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong.
Mã Y63 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Y63 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: Y63.0 (Truyền quá nhiều máu hoặc dịch truyền trong quá trình truyền dịch hoặc truyền máu); Y63.1 (Pha loãng dịch truyền không chính xác sử dụng trong quá trình truyền dịch); Y63.2 (Sử dụng quá liều lượng bức xạ trong quá trình điều trị); Y63.3 (Người bệnh vô tình phơi nhiễm với nguồn phóng xạ [bức xạ] trong quá trình chăm sóc y tế); Y63.4 (Sai sót về liều lượng trong điều trị sốc điện hoặc sốc insulin); Y63.5 (Nhiệt độ không phù hợp trong điều trị áp tại chỗ hoặc đắp quanh người)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã Y63 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Y63 là "Sai sót về liều lượng thuốc trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Không đảm bảo liều lượng trong phẫu thuật và điều trị nội khoa". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.