Mã ICD-10 Y64 — Chế phẩm y tế, sinh phẩm bị ô nhiễm

Y64 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Chế phẩm y tế, sinh phẩm bị ô nhiễm, tiếng Anh là Contaminated medical or biological substances. Mã này nằm trong nhóm Y40-Y84 — Biến chứng do chă m sóc nội và ngoại khoa, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Vật tư y tế hoặc sinh phẩm ô nhiễm”.

Y64mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
Y40-Y84nhóm bệnh
XXchương ICD-10

4 mã chi tiết của Y64

Từ Y64.0 đến Y64.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Y64.0 Truyền các chế phẩm y tế, hoặc sinh phẩm bị ô nhiễm · tên cũ: Biến chứng do vật tư y tế hoặc sinh phẩm ô nhiễm, được truyền hoặc lây truyềnContaminated medical or biological substance, transfused or infused
Y64.1 Tiêm hoặc gây miễn dịch bằng chế phẩm y tế hoặc sinh phẩm bị ô nhiễm · tên cũ: Biến chứng do vật tư y tế hoặc sinh phẩm ô nhiễm, được tiêm hay tiêm chủngContaminated medical or biological substance, injected or used for immunization
Y64.8 Chất liệu y tế hoặc sinh phẩm bị ô nhiễm được đưa vào cơ thể bằng phương tiện khác · tên cũ: Biến chứng do vật tư y tế hoặc sinh phẩm ô nhiễm vào cơ thể bằng các phương tiện khácContaminated medical or biological substance administered by other means
Y64.9 Chất liệu y tế hoặc sinh phẩm bị ô nhiễm được đưa vào cơ thể bằng phương tiện không xác định · tên cũ: Biến chứng do vật tư y tế hoặc sinh phẩm ô nhiễm vào cơ không rõ bằng phương tiện nàoContaminated medical or biological substance administered by unspecified means

Ghi chú phân loại của mã Y64

Hướng dẫn mã hóa: Đưa vào cơ thể chất liệu y tế hoặc sinh phẩm bị ô nhiễm không xác định khác

Coding Guidance: Administered contaminated medical or biological substance NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Y64Chế phẩm y tế, sinh phẩm bị ô nhiễmVật tư y tế hoặc sinh phẩm ô nhiễm
Y64.0Truyền các chế phẩm y tế, hoặc sinh phẩm bị ô nhiễmBiến chứng do vật tư y tế hoặc sinh phẩm ô nhiễm, được truyền hoặc lây truyền
Y64.1Tiêm hoặc gây miễn dịch bằng chế phẩm y tế hoặc sinh phẩm bị ô nhiễmBiến chứng do vật tư y tế hoặc sinh phẩm ô nhiễm, được tiêm hay tiêm chủng
Y64.8Chất liệu y tế hoặc sinh phẩm bị ô nhiễm được đưa vào cơ thể bằng phương tiện khácBiến chứng do vật tư y tế hoặc sinh phẩm ô nhiễm vào cơ thể bằng các phương tiện khác
Y64.9Chất liệu y tế hoặc sinh phẩm bị ô nhiễm được đưa vào cơ thể bằng phương tiện không xác địnhBiến chứng do vật tư y tế hoặc sinh phẩm ô nhiễm vào cơ không rõ bằng phương tiện nào

Từ khoá dẫn tới mã Y64

7 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | chất y tế hoặc sinh học bị ô nhiễm (máu, thuốc, chất lỏng) (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | contaminated medical or biological substance (blood, drug, fluid))
  • Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | chất y tế hoặc sinh học bị ô nhiễm (máu, thuốc, chất lỏng) | được quản lý (bằng) | miễn dịch, tiêm chủng (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | contaminated medical or biological substance (blood, drug, fluid) | administered (by) | immunization)
  • Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | chất y tế hoặc sinh học bị ô nhiễm (máu, thuốc, chất lỏng) | được quản lý (bằng) | phương tiện đặc hiệu KPLNK (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | contaminated medical or biological substance (blood, drug, fluid) | administered (by) | specified means NEC)
  • Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | chất y tế hoặc sinh học bị ô nhiễm (máu, thuốc, chất lỏng) | được quản lý (bằng) | tiêm chủng (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | contaminated medical or biological substance (blood, drug, fluid) | administered (by) | vaccination)
  • Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | chất y tế hoặc sinh học bị ô nhiễm (máu, thuốc, chất lỏng) | được quản lý (bằng) | tiêm thuốc (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | contaminated medical or biological substance (blood, drug, fluid) | administered (by) | injection)
  • Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | chất y tế hoặc sinh học bị ô nhiễm (máu, thuốc, chất lỏng) | được quản lý (bằng) | truyền dịch (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | contaminated medical or biological substance (blood, drug, fluid) | administered (by) | infusion)
  • Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | chất y tế hoặc sinh học bị ô nhiễm (máu, thuốc, chất lỏng) | được quản lý (bằng) | truyền máu (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | contaminated medical or biological substance (blood, drug, fluid) | administered (by) | transfusion)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Y40-Y84 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Y60Vết cắt, đâm thủng, thủng hoặc xuất huyết ngoài ý muốn trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa
Y61Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa
Y62Không đảm bảo vô khuẩn trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa
Y63Sai sót về liều lượng thuốc trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa
Y65Sai sót khác của chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Y64 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Y64 là "Chế phẩm y tế, sinh phẩm bị ô nhiễm", tên tiếng Anh là "Contaminated medical or biological substances", thuộc nhóm Y40-Y84 — Biến chứng do chă m sóc nội và ngoại khoa của chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong.

Mã Y64 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Y64 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: Y64.0 (Truyền các chế phẩm y tế, hoặc sinh phẩm bị ô nhiễm); Y64.1 (Tiêm hoặc gây miễn dịch bằng chế phẩm y tế hoặc sinh phẩm bị ô nhiễm); Y64.8 (Chất liệu y tế hoặc sinh phẩm bị ô nhiễm được đưa vào cơ thể bằng phương tiện khác); Y64.9 (Chất liệu y tế hoặc sinh phẩm bị ô nhiễm được đưa vào cơ thể bằng phương tiện không xác định).

Tên bệnh của mã Y64 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Y64 là "Chế phẩm y tế, sinh phẩm bị ô nhiễm", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Vật tư y tế hoặc sinh phẩm ô nhiễm". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ