Truyền các chế phẩm y tế, hoặc sinh phẩm bị ô nhiễm · tên cũ: Biến chứng do vật tư y tế hoặc sinh phẩm ô nhiễm, được truyền hoặc lây truyền
Contaminated medical or biological substance, transfused or infused
Y64.1
Tiêm hoặc gây miễn dịch bằng chế phẩm y tế hoặc sinh phẩm bị ô nhiễm · tên cũ: Biến chứng do vật tư y tế hoặc sinh phẩm ô nhiễm, được tiêm hay tiêm chủng
Contaminated medical or biological substance, injected or used for immunization
Y64.8
Chất liệu y tế hoặc sinh phẩm bị ô nhiễm được đưa vào cơ thể bằng phương tiện khác · tên cũ: Biến chứng do vật tư y tế hoặc sinh phẩm ô nhiễm vào cơ thể bằng các phương tiện khác
Contaminated medical or biological substance administered by other means
Y64.9
Chất liệu y tế hoặc sinh phẩm bị ô nhiễm được đưa vào cơ thể bằng phương tiện không xác định · tên cũ: Biến chứng do vật tư y tế hoặc sinh phẩm ô nhiễm vào cơ không rõ bằng phương tiện nào
Contaminated medical or biological substance administered by unspecified means
Ghi chú phân loại của mã Y64
Hướng dẫn mã hóa: Đưa vào cơ thể chất liệu y tế hoặc sinh phẩm bị ô nhiễm không xác định khác
Coding Guidance: Administered contaminated medical or biological substance NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
Y64
Chế phẩm y tế, sinh phẩm bị ô nhiễm
Vật tư y tế hoặc sinh phẩm ô nhiễm
Y64.0
Truyền các chế phẩm y tế, hoặc sinh phẩm bị ô nhiễm
Biến chứng do vật tư y tế hoặc sinh phẩm ô nhiễm, được truyền hoặc lây truyền
Y64.1
Tiêm hoặc gây miễn dịch bằng chế phẩm y tế hoặc sinh phẩm bị ô nhiễm
Biến chứng do vật tư y tế hoặc sinh phẩm ô nhiễm, được tiêm hay tiêm chủng
Y64.8
Chất liệu y tế hoặc sinh phẩm bị ô nhiễm được đưa vào cơ thể bằng phương tiện khác
Biến chứng do vật tư y tế hoặc sinh phẩm ô nhiễm vào cơ thể bằng các phương tiện khác
Y64.9
Chất liệu y tế hoặc sinh phẩm bị ô nhiễm được đưa vào cơ thể bằng phương tiện không xác định
Biến chứng do vật tư y tế hoặc sinh phẩm ô nhiễm vào cơ không rõ bằng phương tiện nào
Từ khoá dẫn tới mã Y64
7 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | chất y tế hoặc sinh học bị ô nhiễm (máu, thuốc, chất lỏng) (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | contaminated medical or biological substance (blood, drug, fluid))
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | chất y tế hoặc sinh học bị ô nhiễm (máu, thuốc, chất lỏng) | được quản lý (bằng) | miễn dịch, tiêm chủng (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | contaminated medical or biological substance (blood, drug, fluid) | administered (by) | immunization)
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | chất y tế hoặc sinh học bị ô nhiễm (máu, thuốc, chất lỏng) | được quản lý (bằng) | phương tiện đặc hiệu KPLNK (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | contaminated medical or biological substance (blood, drug, fluid) | administered (by) | specified means NEC)
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | chất y tế hoặc sinh học bị ô nhiễm (máu, thuốc, chất lỏng) | được quản lý (bằng) | tiêm chủng (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | contaminated medical or biological substance (blood, drug, fluid) | administered (by) | vaccination)
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | chất y tế hoặc sinh học bị ô nhiễm (máu, thuốc, chất lỏng) | được quản lý (bằng) | tiêm thuốc (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | contaminated medical or biological substance (blood, drug, fluid) | administered (by) | injection)
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | chất y tế hoặc sinh học bị ô nhiễm (máu, thuốc, chất lỏng) | được quản lý (bằng) | truyền dịch (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | contaminated medical or biological substance (blood, drug, fluid) | administered (by) | infusion)
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | chất y tế hoặc sinh học bị ô nhiễm (máu, thuốc, chất lỏng) | được quản lý (bằng) | truyền máu (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | contaminated medical or biological substance (blood, drug, fluid) | administered (by) | transfusion)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Y64 là "Chế phẩm y tế, sinh phẩm bị ô nhiễm", tên tiếng Anh là "Contaminated medical or biological substances", thuộc nhóm Y40-Y84 — Biến chứng do chă m sóc nội và ngoại khoa của chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong.
Mã Y64 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Y64 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: Y64.0 (Truyền các chế phẩm y tế, hoặc sinh phẩm bị ô nhiễm); Y64.1 (Tiêm hoặc gây miễn dịch bằng chế phẩm y tế hoặc sinh phẩm bị ô nhiễm); Y64.8 (Chất liệu y tế hoặc sinh phẩm bị ô nhiễm được đưa vào cơ thể bằng phương tiện khác); Y64.9 (Chất liệu y tế hoặc sinh phẩm bị ô nhiễm được đưa vào cơ thể bằng phương tiện không xác định).
Tên bệnh của mã Y64 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Y64 là "Chế phẩm y tế, sinh phẩm bị ô nhiễm", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Vật tư y tế hoặc sinh phẩm ô nhiễm". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.