Mã Y60 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Vết cắt, đâm thủng, thủng hoặc xuất huyết ngoài ý muốn trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa, tiếng Anh là Unintentional cut, puncture, perforation or haemorrhage during surgical and medical care. Mã này nằm trong nhóm Y40-Y84 — Biến chứng do chă m sóc nội và ngoại khoa, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Vô tình cắt, chọc, làm thủng, chảy máu trong phẫu thuật và điều trị nội khoa khác”.
Từ Y60.0 đến Y60.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Y60.0 | Sự cố y khoa trong khi phẫu thuật · tên cũ: Vô tình cắt, chọc, làm thủng, chảy máu trong khi mổ | During surgical operation |
| Y60.1 | Sự cố y khoa trong quá trình tiêm truyền hoặc truyền máu · tên cũ: Vô tình cắt, chọc, làm thủng, chảy máu trong khi truyền dịch hay truyền máu | During infusion or transfusion |
| Y60.2 | Sự cố y khoa trong quá trình chạy thận nhân tạo hoặc truyền dịch khác · tên cũ: Vô tình cắt, chọc, làm thủng, chảy máu trong khi chạy thận nhân tạo hay tuần hoàn ngoài cơ thể khác | During kidney dialysis or other perfusion |
| Y60.3 | Sự cố y khoa trong quá trình tiêm hoặc tiêm chủng · tên cũ: Vô tình cắt, chọc, làm thủng, chảy máu trong khi tiêm hay tiêm chủng | During injection or immunization |
| Y60.4 | Sự cố y khoa trong quá trình khám nội soi · tên cũ: Vô tình cắt, chọc, làm thủng, chảy máu trong khi khám nội soi | During endoscopic examination |
| Y60.5 | Sự cố y khoa trong quá trình thông tim · tên cũ: Vô tình cắt, chọc, làm thủng, chảy máu trong khi thông tim | During heart catheterization |
| Y60.6 | Sự cố y khoa trong quá trình hút, chọc dò và/ hoặc đặt ống thông khác · tên cũ: Vô tình cắt, chọc, làm thủng, chảy máu trong khi hút, chọc hay thông khác | During aspiration, puncture and other catheterization |
| Y60.7 | Sự cố y khoa trong quá trình thụt tháo · tên cũ: Vô tình cắt, chọc, làm thủng, chảy máu trong khi thụt tháo | During administration of enema |
| Y60.8 | Sự cố y khoa trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa · tên cũ: Vô tình cắt, chọc, làm thủng, chảy máu trong khi chăm sóc nội khoa và ngoại khoa khác | During other surgical and medical care |
| Y60.9 | Sự cố y khoa trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa không xác định · tên cũ: Vô tình cắt, chọc, làm thủng, chảy máu trong khi chăm sóc nội khoa và ngoại khoa không xác định | During unspecified surgical and medical care |
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Y60 | Vết cắt, đâm thủng, thủng hoặc xuất huyết ngoài ý muốn trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa | Vô tình cắt, chọc, làm thủng, chảy máu trong phẫu thuật và điều trị nội khoa khác |
| Y60.0 | Sự cố y khoa trong khi phẫu thuật | Vô tình cắt, chọc, làm thủng, chảy máu trong khi mổ |
| Y60.1 | Sự cố y khoa trong quá trình tiêm truyền hoặc truyền máu | Vô tình cắt, chọc, làm thủng, chảy máu trong khi truyền dịch hay truyền máu |
| Y60.2 | Sự cố y khoa trong quá trình chạy thận nhân tạo hoặc truyền dịch khác | Vô tình cắt, chọc, làm thủng, chảy máu trong khi chạy thận nhân tạo hay tuần hoàn ngoài cơ thể khác |
| Y60.3 | Sự cố y khoa trong quá trình tiêm hoặc tiêm chủng | Vô tình cắt, chọc, làm thủng, chảy máu trong khi tiêm hay tiêm chủng |
| Y60.4 | Sự cố y khoa trong quá trình khám nội soi | Vô tình cắt, chọc, làm thủng, chảy máu trong khi khám nội soi |
| Y60.5 | Sự cố y khoa trong quá trình thông tim | Vô tình cắt, chọc, làm thủng, chảy máu trong khi thông tim |
| Y60.6 | Sự cố y khoa trong quá trình hút, chọc dò và/ hoặc đặt ống thông khác | Vô tình cắt, chọc, làm thủng, chảy máu trong khi hút, chọc hay thông khác |
| Y60.7 | Sự cố y khoa trong quá trình thụt tháo | Vô tình cắt, chọc, làm thủng, chảy máu trong khi thụt tháo |
| Y60.8 | Sự cố y khoa trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa | Vô tình cắt, chọc, làm thủng, chảy máu trong khi chăm sóc nội khoa và ngoại khoa khác |
| Y60.9 | Sự cố y khoa trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa không xác định | Vô tình cắt, chọc, làm thủng, chảy máu trong khi chăm sóc nội khoa và ngoại khoa không xác định |
28 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Y40-Y84 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Y61 | Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa |
| Y62 | Không đảm bảo vô khuẩn trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa |
| Y63 | Sai sót về liều lượng thuốc trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa |
| Y64 | Chế phẩm y tế, sinh phẩm bị ô nhiễm |
| Y65 | Sai sót khác của chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa |