Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 Y62 — Không đảm bảo vô khuẩn trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa
Mã Y62 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Không đảm bảo vô khuẩn trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa, tiếng Anh là Failure of sterile precautions during surgical and medical care. Mã này nằm trong nhóm Y40-Y84 — Biến chứng do chă m sóc nội và ngoại khoa, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Không đảm bảo vô trùng trong phẫu thuật và điều trị nội khoa”.
Y62mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
Y40-Y84nhóm bệnh
XXchương ICD-10
9 mã chi tiết của Y62
Từ Y62.0 đến Y62.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
Y62.0
Không đảm bảo vô khuẩn trong khi phẫu thuật · tên cũ: Không đảm bảo vô trùng trong khi mổ
During surgical operation
Y62.1
Không đảm bảo vô khuẩn trong quá trình truyền dịch hoặc truyền máu · tên cũ: Không đảm bảo vô trùng trong khi truyền dịch hay truyền máu
During infusion or transfusion
Y62.2
Không đảm bảo vô khuẩn trong quá trình chạy thận nhân tạo hoặc truyền dịch khác · tên cũ: Không đảm bảo vô trùng trong khi chạy thận nhân tạo hay tuần hoàn ngoài cơ thể khác
During kidney dialysis or other perfusion
Y62.3
Không đảm bảo vô khuẩn trong quá trình tiêm hoặc tiêm chủng · tên cũ: Không đảm bảo vô trùng trong khi tiêm hay chủng
During injection or immunization
Y62.4
Không đảm bảo vô khuẩn trong khi khám nội soi · tên cũ: Không đảm bảo vô trùng trong khi khám nội soi
During endoscopic examination
Y62.5
Không đảm bảo vô khuẩn trong quá trình thông tim · tên cũ: Không đảm bảo vô trùng trong khi thông tim
During heart catheterization
Y62.6
Không đảm bảo vô khuẩn trong quá trình hút, chọc dò và/ hoặc đặt ống thông khác · tên cũ: Không đảm bảo vô trùng trong khi hút, chọc, và thông khác
During aspiration, puncture and other catheterization
Y62.8
Không đảm bảo vô khuẩn trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa khác · tên cũ: Không đảm bảo vô trùng trong khi chăm sóc nội khoa và ngoại khoa khác
During other surgical and medical care
Y62.9
Không đảm bảo vô khuẩn trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa không xác định · tên cũ: Không đảm bảo vô trùng trong khi chăm sóc nội khoa và ngoại khoa không xác định
During unspecified surgical and medical care
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
Y62
Không đảm bảo vô khuẩn trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa
Không đảm bảo vô trùng trong phẫu thuật và điều trị nội khoa
Y62.0
Không đảm bảo vô khuẩn trong khi phẫu thuật
Không đảm bảo vô trùng trong khi mổ
Y62.1
Không đảm bảo vô khuẩn trong quá trình truyền dịch hoặc truyền máu
Không đảm bảo vô trùng trong khi truyền dịch hay truyền máu
Y62.2
Không đảm bảo vô khuẩn trong quá trình chạy thận nhân tạo hoặc truyền dịch khác
Không đảm bảo vô trùng trong khi chạy thận nhân tạo hay tuần hoàn ngoài cơ thể khác
Y62.3
Không đảm bảo vô khuẩn trong quá trình tiêm hoặc tiêm chủng
Không đảm bảo vô trùng trong khi tiêm hay chủng
Y62.4
Không đảm bảo vô khuẩn trong khi khám nội soi
Không đảm bảo vô trùng trong khi khám nội soi
Y62.5
Không đảm bảo vô khuẩn trong quá trình thông tim
Không đảm bảo vô trùng trong khi thông tim
Y62.6
Không đảm bảo vô khuẩn trong quá trình hút, chọc dò và/ hoặc đặt ống thông khác
Không đảm bảo vô trùng trong khi hút, chọc, và thông khác
Y62.8
Không đảm bảo vô khuẩn trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa khác
Không đảm bảo vô trùng trong khi chăm sóc nội khoa và ngoại khoa khác
Y62.9
Không đảm bảo vô khuẩn trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa không xác định
Không đảm bảo vô trùng trong khi chăm sóc nội khoa và ngoại khoa không xác định
Từ khoá dẫn tới mã Y62
23 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | hư hỏng, suy giảm | biện pháp phòng ngừa vô trùng (trong can thiệp) (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | failure | sterile precautions (during procedure))
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | hư hỏng, suy giảm | biện pháp phòng ngừa vô trùng (trong can thiệp) | can thiệp đặc hiệu KPLNK (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | failure | sterile precautions (during procedure) | specified procedure NEC)
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | hư hỏng, suy giảm | biện pháp phòng ngừa vô trùng (trong can thiệp) | chọc dò (thắt lưng) (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | failure | sterile precautions (during procedure) | puncture (lumbar))
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | hư hỏng, suy giảm | biện pháp phòng ngừa vô trùng (trong can thiệp) | chọc hút (bụng) (ngực) (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | failure | sterile precautions (during procedure) | paracentesis (abdominal) (thoracic))
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | hư hỏng, suy giảm | biện pháp phòng ngừa vô trùng (trong can thiệp) | đặt ống thông (ngoại trừ tim) (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | failure | sterile precautions (during procedure) | catheterization (except heart))
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | hư hỏng, suy giảm | biện pháp phòng ngừa vô trùng (trong can thiệp) | đặt ống thông (ngoại trừ tim) | tim (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | failure | sterile precautions (during procedure) | catheterization (except heart) | heart)
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | hư hỏng, suy giảm | biện pháp phòng ngừa vô trùng (trong can thiệp) | hút dịch hoặc mô (bằng cách chọc hoặc đặt ống thông, ngoại trừ tim) (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | failure | sterile precautions (during procedure) | aspiration of fluid or tissue (by puncture or catheterization, except heart))
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | hư hỏng, suy giảm | biện pháp phòng ngừa vô trùng (trong can thiệp) | khám nội soi (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | failure | sterile precautions (during procedure) | endoscopic examination)
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | hư hỏng, suy giảm | biện pháp phòng ngừa vô trùng (trong can thiệp) | loại bỏ ống thông hoặc túi (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | failure | sterile precautions (during procedure) | removal of catheter or packing)
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | hư hỏng, suy giảm | biện pháp phòng ngừa vô trùng (trong can thiệp) | miễn dịch, tiêm chủng (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | failure | sterile precautions (during procedure) | immunization)
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | hư hỏng, suy giảm | biện pháp phòng ngừa vô trùng (trong can thiệp) | phẫu thuật ngoại khoa (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | failure | sterile precautions (during procedure) | surgical operation)
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | hư hỏng, suy giảm | biện pháp phòng ngừa vô trùng (trong can thiệp) | sinh thiết (ngoại trừ chọc hút bằng kim) (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | failure | sterile precautions (during procedure) | biopsy (except needle aspiration))
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | hư hỏng, suy giảm | biện pháp phòng ngừa vô trùng (trong can thiệp) | sinh thiết (ngoại trừ chọc hút bằng kim) | kim (hút) (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | failure | sterile precautions (during procedure) | biopsy (except needle aspiration) | needle (aspirating))
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | hư hỏng, suy giảm | biện pháp phòng ngừa vô trùng (trong can thiệp) | sinh thiết bằng kim (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | failure | sterile precautions (during procedure) | needle biopsy)
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | hư hỏng, suy giảm | biện pháp phòng ngừa vô trùng (trong can thiệp) | sự lấy mẫu máu (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | failure | sterile precautions (during procedure) | blood sampling)
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | hư hỏng, suy giảm | biện pháp phòng ngừa vô trùng (trong can thiệp) | thẩm tách, lọc máu (thận) (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | failure | sterile precautions (during procedure) | dialysis (kidney))
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | hư hỏng, suy giảm | biện pháp phòng ngừa vô trùng (trong can thiệp) | thụt tháo (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | failure | sterile precautions (during procedure) | enema)
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | hư hỏng, suy giảm | biện pháp phòng ngừa vô trùng (trong can thiệp) | tiêm chủng (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | failure | sterile precautions (during procedure) | vaccination)
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | hư hỏng, suy giảm | biện pháp phòng ngừa vô trùng (trong can thiệp) | tiêm thuốc (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | failure | sterile precautions (during procedure) | injection)
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | hư hỏng, suy giảm | biện pháp phòng ngừa vô trùng (trong can thiệp) | truyền dịch (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | failure | sterile precautions (during procedure) | infusion)
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | hư hỏng, suy giảm | biện pháp phòng ngừa vô trùng (trong can thiệp) | truyền dịch, tưới máu (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | failure | sterile precautions (during procedure) | perfusion)
Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | hư hỏng, suy giảm | biện pháp phòng ngừa vô trùng (trong can thiệp) | truyền máu (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | failure | sterile precautions (during procedure) | transfusion)
Thất bại | biện pháp phòng ngừa vô trùng (trong quá trình chăm sóc y tế và phẫu thuật) (Failure | sterile precautions (during medical and surgical care))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Y62 là "Không đảm bảo vô khuẩn trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa", tên tiếng Anh là "Failure of sterile precautions during surgical and medical care", thuộc nhóm Y40-Y84 — Biến chứng do chă m sóc nội và ngoại khoa của chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong.
Mã Y62 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Y62 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: Y62.0 (Không đảm bảo vô khuẩn trong khi phẫu thuật); Y62.1 (Không đảm bảo vô khuẩn trong quá trình truyền dịch hoặc truyền máu); Y62.2 (Không đảm bảo vô khuẩn trong quá trình chạy thận nhân tạo hoặc truyền dịch khác); Y62.3 (Không đảm bảo vô khuẩn trong quá trình tiêm hoặc tiêm chủng); Y62.4 (Không đảm bảo vô khuẩn trong khi khám nội soi); Y62.5 (Không đảm bảo vô khuẩn trong quá trình thông tim)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã Y62 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Y62 là "Không đảm bảo vô khuẩn trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Không đảm bảo vô trùng trong phẫu thuật và điều trị nội khoa". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.