Mã ICD-10 Y61 — Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa

Y61 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa, tiếng Anh là Foreign object accidentally left in body during surgical and medical care. Mã này nằm trong nhóm Y40-Y84 — Biến chứng do chă m sóc nội và ngoại khoa, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Dị vật vô tình để quên trong cơ thể trong khi phẫu thuật và điều trị nội khoa”.

Y61mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
Y40-Y84nhóm bệnh
XXchương ICD-10

10 mã chi tiết của Y61

Từ Y61.0 đến Y61.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Y61.0 Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong quá trình phẫu thuật · tên cũ: Dị vật vô tình để quên trong cơ thể trong khi phẫu thuậtDuring surgical operation
Y61.1 Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong quá trình truyền dịch hoặc truyền máu · tên cũ: Dị vật vô tình để quên trong cơ thể trong khi truyền dịch hay truyền máuDuring infusion or transfusion
Y61.2 Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong quá trình chạy thận nhân tạo hoặc truyền dịch khác · tên cũ: Dị vật vô tình để quên trong cơ thể trong khi chạy thận nhân tạo hay tuần hoàn ngoài cơ thể khácDuring kidney dialysis or other perfusion
Y61.3 Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong quá trình tiêm thuốc hoặc tiêm chủng · tên cũ: Dị vật vô tình để quên trong cơ thể trong khi tiêm hay tiêm chủngDuring injection or immunization
Y61.4 Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong quá trình khám nội soi · tên cũ: Dị vật vô tình để quên trong cơ thể trong khi khám nội soiDuring endoscopic examination
Y61.5 Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong quá trình thông tim · tên cũ: Dị vật vô tình để quên trong cơ thể trong khi thông timDuring heart catheterization
Y61.6 Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong quá trình hút, chọc dò và/ hoặc đặt ống thông khác · tên cũ: Dị vật vô tình để quên trong cơ thể trong khi hút, chọc và thông khácDuring aspiration, puncture and other catheterization
Y61.7 Dị vật vô tình để lại trong khi rút catheter hoặc băng dán cố định catheter · tên cũ: Dị vật vô tình để quên trong khi rút catheter hay vật liệu đặt trong cơ thểDuring removal of catheter or packing
Y61.8 Dị vật vô tình để lại trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc y khoa khác · tên cũ: Dị vật vô tình để quên trong cơ thể trong khi chăm sóc nội khoa và ngoại khoa khácDuring other surgical and medical care
Y61.9 Dị vật vô tình để lại trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa không xác định · tên cũ: Dị vật vô tình để quên trong cơ thể trong khi chăm sóc nội khoa và ngoại khoa không xác địnhDuring unspecified surgical and medical care

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Y61Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoaDị vật vô tình để quên trong cơ thể trong khi phẫu thuật và điều trị nội khoa
Y61.0Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong quá trình phẫu thuậtDị vật vô tình để quên trong cơ thể trong khi phẫu thuật
Y61.1Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong quá trình truyền dịch hoặc truyền máuDị vật vô tình để quên trong cơ thể trong khi truyền dịch hay truyền máu
Y61.2Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong quá trình chạy thận nhân tạo hoặc truyền dịch khácDị vật vô tình để quên trong cơ thể trong khi chạy thận nhân tạo hay tuần hoàn ngoài cơ thể khác
Y61.3Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong quá trình tiêm thuốc hoặc tiêm chủngDị vật vô tình để quên trong cơ thể trong khi tiêm hay tiêm chủng
Y61.4Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong quá trình khám nội soiDị vật vô tình để quên trong cơ thể trong khi khám nội soi
Y61.5Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong quá trình thông timDị vật vô tình để quên trong cơ thể trong khi thông tim
Y61.6Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong quá trình hút, chọc dò và/ hoặc đặt ống thông khácDị vật vô tình để quên trong cơ thể trong khi hút, chọc và thông khác
Y61.7Dị vật vô tình để lại trong khi rút catheter hoặc băng dán cố định catheterDị vật vô tình để quên trong khi rút catheter hay vật liệu đặt trong cơ thể
Y61.8Dị vật vô tình để lại trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc y khoa khácDị vật vô tình để quên trong cơ thể trong khi chăm sóc nội khoa và ngoại khoa khác
Y61.9Dị vật vô tình để lại trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa không xác địnhDị vật vô tình để quên trong cơ thể trong khi chăm sóc nội khoa và ngoại khoa không xác định

Từ khoá dẫn tới mã Y61

23 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Dị vật, đồ vật hoặc vật liệu (xâm nhập vào (tình cờ)) | vết thương phẫu thuật (để lại trong) (Foreign body, object or material (entrance into (accidental)) | operation wound (left in))
  • Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | dị vật còn sót lại trong cơ thể (trong can thiệp) (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | foreign object left in body (during procedure))
  • Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | dị vật còn sót lại trong cơ thể (trong can thiệp) | can thiệp đặc hiệu KPLNK (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | foreign object left in body (during procedure) | specified procedure NEC)
  • Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | dị vật còn sót lại trong cơ thể (trong can thiệp) | chọc dò (thắt lưng) (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | foreign object left in body (during procedure) | puncture (lumbar))
  • Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | dị vật còn sót lại trong cơ thể (trong can thiệp) | chọc hút (bụng) (ngực) (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | foreign object left in body (during procedure) | paracentesis (abdominal) (thoracic))
  • Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | dị vật còn sót lại trong cơ thể (trong can thiệp) | đặt ống thông (ngoại trừ tim) (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | foreign object left in body (during procedure) | catheterization (except heart))
  • Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | dị vật còn sót lại trong cơ thể (trong can thiệp) | đặt ống thông (ngoại trừ tim) | tim (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | foreign object left in body (during procedure) | catheterization (except heart) | heart)
  • Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | dị vật còn sót lại trong cơ thể (trong can thiệp) | hút dịch hoặc mô (bằng cách chọc hoặc đặt ống thông, ngoại trừ tim) (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | foreign object left in body (during procedure) | aspiration of fluid or tissue (by puncture or catheterization, except heart))
  • Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | dị vật còn sót lại trong cơ thể (trong can thiệp) | khám nội soi (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | foreign object left in body (during procedure) | endoscopic examination)
  • Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | dị vật còn sót lại trong cơ thể (trong can thiệp) | loại bỏ ống thông hoặc túi (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | foreign object left in body (during procedure) | removal of catheter or packing)
  • Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | dị vật còn sót lại trong cơ thể (trong can thiệp) | miễn dịch, tiêm chủng (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | foreign object left in body (during procedure) | immunization)
  • Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | dị vật còn sót lại trong cơ thể (trong can thiệp) | phẫu thuật ngoại khoa (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | foreign object left in body (during procedure) | surgical operation)
  • Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | dị vật còn sót lại trong cơ thể (trong can thiệp) | sinh thiết (ngoại trừ chọc hút bằng kim) (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | foreign object left in body (during procedure) | biopsy (except by needle aspiration))
  • Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | dị vật còn sót lại trong cơ thể (trong can thiệp) | sinh thiết (ngoại trừ chọc hút bằng kim) | kim (hút) (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | foreign object left in body (during procedure) | biopsy (except by needle aspiration) | needle (aspirating))
  • Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | dị vật còn sót lại trong cơ thể (trong can thiệp) | sinh thiết bằng kim (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | foreign object left in body (during procedure) | needle biopsy)
  • Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | dị vật còn sót lại trong cơ thể (trong can thiệp) | sự lấy mẫu máu (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | foreign object left in body (during procedure) | blood sampling)
  • Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | dị vật còn sót lại trong cơ thể (trong can thiệp) | thẩm tách, lọc máu (thận) (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | foreign object left in body (during procedure) | dialysis (kidney))
  • Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | dị vật còn sót lại trong cơ thể (trong can thiệp) | thụt tháo (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | foreign object left in body (during procedure) | enema)
  • Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | dị vật còn sót lại trong cơ thể (trong can thiệp) | tiêm chủng (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | foreign object left in body (during procedure) | vaccination)
  • Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | dị vật còn sót lại trong cơ thể (trong can thiệp) | tiêm thuốc (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | foreign object left in body (during procedure) | injection)
  • Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | dị vật còn sót lại trong cơ thể (trong can thiệp) | truyền dịch (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | foreign object left in body (during procedure) | infusion)
  • Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | dị vật còn sót lại trong cơ thể (trong can thiệp) | truyền dịch, tưới máu (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | foreign object left in body (during procedure) | perfusion)
  • Rủi ro đối với người bệnh trong khi phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế | dị vật còn sót lại trong cơ thể (trong can thiệp) | truyền máu (Misadventure (s) to patient (s) during surgical or medical care | foreign object left in body (during procedure) | transfusion)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Y40-Y84 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Y60Vết cắt, đâm thủng, thủng hoặc xuất huyết ngoài ý muốn trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa
Y62Không đảm bảo vô khuẩn trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa
Y63Sai sót về liều lượng thuốc trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa
Y64Chế phẩm y tế, sinh phẩm bị ô nhiễm
Y65Sai sót khác của chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Y61 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Y61 là "Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa", tên tiếng Anh là "Foreign object accidentally left in body during surgical and medical care", thuộc nhóm Y40-Y84 — Biến chứng do chă m sóc nội và ngoại khoa của chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong.

Mã Y61 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Y61 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: Y61.0 (Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong quá trình phẫu thuật); Y61.1 (Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong quá trình truyền dịch hoặc truyền máu); Y61.2 (Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong quá trình chạy thận nhân tạo hoặc truyền dịch khác); Y61.3 (Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong quá trình tiêm thuốc hoặc tiêm chủng); Y61.4 (Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong quá trình khám nội soi); Y61.5 (Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong quá trình thông tim)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Y61 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Y61 là "Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Dị vật vô tình để quên trong cơ thể trong khi phẫu thuật và điều trị nội khoa". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ