Mã ICD-10 T78 — Tác dụng bất lợi, không phân loại mục khác
Mã T78 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tác dụng bất lợi, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Adverse effects, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm T66-T78 — Tác động khác và chưa xác định từ nguyên nhân bên ngoài, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tác dụng phụ, không phân loại nơi khác”.
7 mã chi tiết của T78
Từ T78.0 đến T78.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| T78.0 | Sốc phản vệ do phản ứng dị ứng đối với thực phẩm · tên cũ: Sốc phản vệ do phản ứng phụ của thực phẩm | Anaphylactic shock due to adverse food reaction |
| T78.1 | Phản ứng có hại khác với thực phẩm, không phân loại mục khác · tên cũ: Phản ứng phụ khác của thực phẩm, không phân loại nơi khác | Other adverse food reactions, not elsewhere classified |
| T78.2 | Sốc phản vệ, không xác định | Anaphylactic shock, unspecified |
| T78.3 | Phù mạch · tên cũ: Phù nề do rối loạn thần kinh huyết quản | Angioneurotic oedema |
| T78.4 | Dị ứng, không xác định · tên cũ: Dị ứng không xác định | Allergy, unspecified |
| T78.8 | Tác dụng bất lợi khác, không phân loại mục khác · tên cũ: Tác dụng phụ khác, không phân loại nơi khác | Other adverse effects, not elsewhere classified |
| T78.9 | Tác dụng bất lợi, không xác định · tên cũ: Tác dụng phụ không xác định | Adverse effect, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã T78
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: ngộ độc thực phẩm do vi khuẩn (A05.-) viêm da do thực phẩm (L27.2) viêm da do thực phẩm tiếp xúc với da (L23.6, L24.6, L25.4)
Coding Guidance: Excl.: bacterial foodborne intoxications (A05.-) dermatitis due to food (L27.2) dermatitis due to food in contact with the skin (L23.6, L24.6, L25.4)
Hướng dẫn mã hóa: Sốc dị ứng không xác định khác Phản ứng phản vệ không xác định khác Sốc phản vệ không xác định khác Loại trừ: sốc phản vệ do: tác dụng bất lợi của dược chất thích hợp sử dụng đúng quy cách (T88.6) phản ứng dị ứng với thực phẩm (T78.0) huyết thanh (T80.5)
Coding Guidance: Allergic shock NOS Anaphylactic reaction NOS Anaphylaxis NOS Excl.: anaphylactic shock due to: adverse effect of correct medicinal substance properly administered (T88.6) adverse food reaction (T78.0) serum (T80.5)
Hướng dẫn mã hóa: Mày đay khổng lồ Phù Quincke Loại trừ: mày đay (L50.-) mày đay huyết thanh (T80.6)
Coding Guidance: Giant urticaria Quincke oedema Excl.: urticaria (L50.-) urticaria serum (T80.6)
Hướng dẫn mã hóa: Phản ứng dị ứng không xác định khác Quá mẫn không xác định khác Đặc ứng không xác định khác Loại trừ: phản ứng dị ứng không xác định khác đối với chất điều trị thích hợp sử dụng đúng quy cách (T88.7) phản ứng dị ứng cụ thể như: viêm dạ dày- ruột và/ hoặc viêm đại tràng dị ứng (K52.2) viêm da (L23- L25, L27.-) sốt cỏ khô [do dị ứng phấn hoa] [viêm mũi dị ứng] (J30.1)
Coding Guidance: Allergic reaction NOS Hypersensitivity NOS Idiosyncracy NOS Excl.: allergic reaction NOS to correct medicinal substance properly administered (T88.7) specified types of allergic reaction such as: allergic gastroenteritis and colitis (K52.2) dermatitis (L23- L25, L27.-) hay fever (J30.1)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: tác dụng bất lợi trong phẫu thuật và/ hoặc chăm sóc y tế không xác định khác (T88.9) tác động không xác định của nguyên nhân bên ngoài (T76)
Coding Guidance: Excl.: adverse effect of surgical and medical care NOS (T88.9) unspecified effects of external causes (T76)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| T78 | Tác dụng bất lợi, không phân loại mục khác | Tác dụng phụ, không phân loại nơi khác |
| T78.0 | Sốc phản vệ do phản ứng dị ứng đối với thực phẩm | Sốc phản vệ do phản ứng phụ của thực phẩm |
| T78.1 | Phản ứng có hại khác với thực phẩm, không phân loại mục khác | Phản ứng phụ khác của thực phẩm, không phân loại nơi khác |
| T78.3 | Phù mạch | Phù nề do rối loạn thần kinh huyết quản |
| T78.4 | Dị ứng, không xác định | Dị ứng không xác định |
| T78.8 | Tác dụng bất lợi khác, không phân loại mục khác | Tác dụng phụ khác, không phân loại nơi khác |
| T78.9 | Tác dụng bất lợi, không xác định | Tác dụng phụ không xác định |
Từ khoá dẫn tới mã T78
38 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh Bannister (Bannister 's disease)
- Bệnh hoặc phù Quincke (Quincke' s disease or edema)
- Các biến chứng (do) (của) | chủng ngừa, tiêm chủng | phản ứng (dị ứng) | (của) Herxheimer (Complications (from) (of) | vaccination | reaction (allergic) | Herxheimer 's)
- Dị ứng, (phản ứng) dị ứng (Allergy, allergic (reaction))
- Dị ứng, (phản ứng) dị ứng | sốc (phản vệ), choáng (phản vệ) (Allergy, allergic (reaction) | shock (anaphylactic))
- Dị ứng, (phản ứng) dị ứng | thực phẩm, thức ăn (bất kỳ) (ăn vào) KPLNK (Allergy, allergic (reaction) | food (any) (ingested) NEC)
- Dị ứng, (phản ứng) dị ứng | thực phẩm, thức ăn (bất kỳ) (ăn vào) KPLNK | sốc phản vệ, choáng phản vệ (Allergy, allergic (reaction) | food (any) (ingested) NEC | anaphylactic shock)
- Đặc ứng (Idiosyncrasy)
- Hiện tượng Arthus hoặc phản ứng Arthus (Arthus 'phenomenon or reaction)
- Khổng lồ | may đay (Giant | urticaria)
- Mày đay | có phù mạch thần kinh (Urticaria | with angioneurotic edema)
- Mày đay | khổng lồ (Urticaria | giant)
- Mày đay | thanh quản (Urticaria | larynx)
- Nhạy cảm, mẫn cảm (Sensitive, sensitivity)
- Phản ứng | (của) Herxheimer (Reaction | Herxheimer' s)
- Phản ứng | (thuộc, do) dị ứng (Reaction | allergic)
- Phản ứng | (thuộc, do) dị ứng | thực phẩm, thức ăn (bất kỳ) (ăn vào) KPLNK (Reaction | allergic | food (any) (ingested) NEC)
- Phản ứng | insulin (Reaction | insulin)
- Phản ứng Herxheimer (Herxheimer 's reaction)
- Phản vệ (Anaphylaxis)
- Phù do rối loạn thần kinh mạch máu (do dị ứng) (vị trí bất kỳ) (có mày đay) (Angioneurotic edema (allergic) (any site) (with urticaria))
- Phù mạch (do dị ứng) (vị trí bất kỳ) (có mày đay) (Angioedema (allergic) (any site) (with urticaria))
- Phù, phù nề | chu kỳ (Edema, edematous | periodic)
- Phù, phù nề | khu trú, cấp tính (Edema, edematous | circumscribed, acute)
- Phù, phù nề | Quincke (Edema, edematous | Quincke 's)
- Phù, phù nề | thần kinh huyết quản, thần kinh mạch (do dị ứng) (vị trí bất kỳ) (có mày đay) (Edema, edematous | angioneurotic (allergic) (any site) (with urticaria))
- Phù, phù nề | thanh môn (tắc nghẽn) (thụ động) | (thuộc, do) dị ứng (Edema, edematous | glottis, glottic, glottidis (obstructive) (passive) | allergic)
- Phù, phù nề | vô căn, cấp tính (Edema, edematous | essential, acute)
- Quá mẫn cảm, tăng cảm ứng, tăng mẫn cảm | phản ứng (Hypersensitive, hypersensitiveness, hypersensitivity | reaction)
- Sốc, choáng | phản ứng bất lợi của thực phẩm (phản vệ) (Shock | adverse food reaction (anaphylactic))
- Sốc, choáng | phản vệ, quá mẫn cảm (Shock | anaphylactic)
- Sốc, choáng | phản vệ, quá mẫn cảm | thực phẩm (Shock | anaphylactic | food)
- Sốc, choáng | thức ăn (phản vệ) (Shock | food (anaphylactic))
- Sốc, choáng | thuốc (Shock | drug)
- Tác dụng, bất lợi KPLNK (Effect, adverse NEC)
- Tác dụng, bất lợi KPLNK | đặc hiệu KPLNK (Effect, adverse NEC | specified NEC)
- Tác dụng, bất lợi KPLNK | thực phẩm | phản ứng dị ứng (Effect, adverse NEC | foodstuffs | allergic reaction)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | phản ứng tăng mẫn cảm KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | hypersensitivity reaction NEC)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm T66-T78 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm T66-T78, tra cứu mã bệnh ICD-10.
