Mã ICD-10 T69 — Tác động khác của hạ nhiệt độ
Mã T69 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tác động khác của hạ nhiệt độ, tiếng Anh là Other effects of reduced temperature. Mã này nằm trong nhóm T66-T78 — Tác động khác và chưa xác định từ nguyên nhân bên ngoài, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tác dụng khác của giảm nhiệt độ”.
4 mã chi tiết của T69
Từ T69.0 đến T69.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| T69.0 | Ngâm nước bàn tay và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Ngâm nước bàn tay và bàn chân | Immersion hand and foot |
| T69.1 | Bệnh cước | Chilblains |
| T69.8 | Tác động xác định khác của hạ nhiệt độ · tên cũ: Tác dụng xác định khác của hạ nhiệt | Other specified effects of reduced temperature |
| T69.9 | Tác động của hạ nhiệt độ, không xác định · tên cũ: Tác dụng hạ nhiệt, không xác định | Effect of reduced temperature, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã T69
Hướng dẫn mã hóa: Chứng bợt da chân [do ngâm nước lâu]
Coding Guidance: Trench foot
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| T69 | Tác động khác của hạ nhiệt độ | Tác dụng khác của giảm nhiệt độ |
| T69.0 | Ngâm nước bàn tay và/ hoặc bàn chân | Ngâm nước bàn tay và bàn chân |
| T69.8 | Tác động xác định khác của hạ nhiệt độ | Tác dụng xác định khác của hạ nhiệt |
| T69.9 | Tác động của hạ nhiệt độ, không xác định | Tác dụng hạ nhiệt, không xác định |
Từ khoá dẫn tới mã T69
31 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Ban đỏ, hồng ban, thuộc hồng ban | cước (Erythema, erythematous | pernio)
- Bệnh cước (Chilblain (s))
- Cảm lạnh, lạnh | (tình trạng) kiệt sức do (Cold | exhaustion from)
- Cảm lạnh, lạnh | quá mức, tác động của (Cold | excessive, effects of)
- Cảm lạnh, lạnh | quá mức, tác động của | đặc hiệu KPLNK (Cold | excessive, effects of | specified NEC)
- Cảm lạnh, lạnh | tác động của (Cold | effects of)
- Cảm lạnh, lạnh | tác động của | đặc hiệu KPLNK (Cold | effects of | specified NEC)
- Cảm lạnh, lạnh | tiếp xúc với, phơi nhiễm (Cold | exposure to)
- Cảm lạnh, lạnh | tiếp xúc với, phơi nhiễm | tác động đặc hiệu KPLNK (Cold | exposure to | specified effect NEC)
- Cước (Pernio)
- Đông băng, đông lạnh (Congelation)
- Đông cứng (Frozen)
- Giá lạnh (Freezing)
- Kiệt sức (thể lực KPLNK) | do | lạnh (Exhaustion (physical NEC) | due to | cold)
- Ngâm nước | bàn chân hoặc bàn tay (Immersion | foot or hand)
- Nhiệt độ | lạnh, chấn thương từ (Temperature | cold, trauma from)
- Nhiệt độ | lạnh, chấn thương từ | hiệu ứng đặc hiệu KPLNK (Temperature | cold, trauma from | specified effect NEC)
- Nứt nẻ da (Chapping skin)
- Quá mức, vượt mức, thừa, quá chừng | lạnh, tác động của (Excess, excessive, excessively | cold, effects of)
- Quá mức, vượt mức, thừa, quá chừng | lạnh, tác động của | hiệu ứng đặc hiệu KPLNK (Excess, excessive, excessively | cold, effects of | specified effect NEC)
- Rãnh, hào | bàn chân (Trench | foot)
- Tác dụng, bất lợi KPLNK | lạnh (nhiệt độ) (thời tiết) (Effect, adverse NEC | cold (temperature) (weather))
- Tác dụng, bất lợi KPLNK | lạnh (nhiệt độ) (thời tiết) | cước (Effect, adverse NEC | cold (temperature) (weather) | chilblains)
- Tác dụng, bất lợi KPLNK | lạnh (nhiệt độ) (thời tiết) | hiệu ứng đặc hiệu KPLNK (Effect, adverse NEC | cold (temperature) (weather) | specified effect NEC)
- Tác dụng, bất lợi KPLNK | sự giảm nhiệt độ (Effect, adverse NEC | reduced temperature)
- Tác dụng, bất lợi KPLNK | sự giảm nhiệt độ | tác dụng đặc hiệu KPLNK (Effect, adverse NEC | reduced temperature | specified effect NEC)
- Thời tiết, tác động (của) (trên) | lạnh KPLNK (Weather, effects (of) (on) | cold NEC)
- Thời tiết, tác động (của) (trên) | lạnh KPLNK | hiệu ứng đặc hiệu KPLNK (Weather, effects (of) (on) | cold NEC | specified effect NEC)
- Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | lạnh, tác động của (Exposure (to) | cold, effects of)
- Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | lạnh, tác động của | hiệu ứng đặc hiệu KPLNK (Exposure (to) | cold, effects of | specified effect NEC)
- Viêm da | do đóng băng, đông lạnh (Dermatitis | congelationis)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm T66-T78 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm T66-T78, tra cứu mã bệnh ICD-10.
