Mã T70 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tác động của áp suất không khí và/ hoặc áp suất nước, tiếng Anh là Effects of air pressure and water pressure. Mã này nằm trong nhóm T66-T78 — Tác động khác và chưa xác định từ nguyên nhân bên ngoài, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tác động của áp lực không khí và áp lực nước”.
Từ T70.0 đến T70.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| T70.0 | Tổn thương tai do chấn thương khí áp · tên cũ: Viêm tai do chấn thương khí áp | Otitic barotrauma |
| T70.1 | Tổn thương xoang do chấn thương khí áp · tên cũ: Viêm xoang do chấn thương khí áp | Sinus barotrauma |
| T70.2 | Tác động khác và/ hoặc không xác định của độ cao · tên cũ: Tác dụng khác và không xác định của độ cao | Other and unspecified effects of high altitude |
| T70.3 | Bệnh giảm áp [bệnh thợ lặn] · tên cũ: Bệnh do thùng lặn (bệnh lý do giảm áp) | Caisson disease [decompression sickness] |
| T70.4 | Tác động của chất lỏng áp suất cao · tên cũ: Tác động của áp lực dịch cao | Effects of high- pressure fluids |
| T70.8 | Tác động khác của áp suất không khí và/ hoặc áp suất nước · tên cũ: Tác động khác của áp lực khí và áp lực nước | Other effects of air pressure and water pressure |
| T70.9 | Tác động áp lực khí và/ hoặc áp lực nước, không xác định · tên cũ: Tác động áp lực khí và áp lực nước không xác định | Effect of air pressure and water pressure, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Viêm tai giữa do áp suất khí Ảnh hưởng đến tai do biến đổi áp suất khí quyển hoặc áp suất nước xung quanh
Coding Guidance: Aero- otitis media Effects of change in ambient atmospheric pressure or water pressure on ears
Hướng dẫn mã hóa: Viêm xoang do áp suất khí Ảnh hưởng đến tai do biến đổi áp suất không khí xung quanh
Coding Guidance: Aerosinusitis Effects of change in ambient atmospheric pressure on sinuses
Hướng dẫn mã hóa: Say độ cao Thiếu oxy do độ cao Chấn thương khí áp không xác định khác Bệnh lý giảm khí áp Chứng say leo núi [say núi] Loại trừ: bệnh tăng hồng cầu do độ cao (D75.1)
Coding Guidance: Alpine sickness Anoxia due to high altitude Barotrauma NOS Hypobaropathy Mountain sickness Excl.: polycythaemia due to high altitude (D75.1)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh khí nén Liệt nhẹ và liệt của thợ lặn
Coding Guidance: Compressed- air disease Diver palsy or paralysis
Hướng dẫn mã hóa: Chấn thương do bơm áp lực (công nghiệp)
Coding Guidance: Traumatic jet injection (industrial)
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng chấn thương do vụ nổ
Coding Guidance: Blast injury syndrome
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| T70 | Tác động của áp suất không khí và/ hoặc áp suất nước | Tác động của áp lực không khí và áp lực nước |
| T70.0 | Tổn thương tai do chấn thương khí áp | Viêm tai do chấn thương khí áp |
| T70.1 | Tổn thương xoang do chấn thương khí áp | Viêm xoang do chấn thương khí áp |
| T70.2 | Tác động khác và/ hoặc không xác định của độ cao | Tác dụng khác và không xác định của độ cao |
| T70.3 | Bệnh giảm áp [bệnh thợ lặn] | Bệnh do thùng lặn (bệnh lý do giảm áp) |
| T70.4 | Tác động của chất lỏng áp suất cao | Tác động của áp lực dịch cao |
| T70.8 | Tác động khác của áp suất không khí và/ hoặc áp suất nước | Tác động khác của áp lực khí và áp lực nước |
| T70.9 | Tác động áp lực khí và/ hoặc áp lực nước, không xác định | Tác động áp lực khí và áp lực nước không xác định |
72 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm T66-T78 có trang tra cứu riêng.