Mã ICD-10 T74 — Hội chứng ngược đãi
Mã T74 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Hội chứng ngược đãi, tiếng Anh là Maltreatment syndromes. Mã này nằm trong nhóm T66-T78 — Tác động khác và chưa xác định từ nguyên nhân bên ngoài, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Hội chứng bị ngược đãi”.
6 mã chi tiết của T74
Từ T74.0 đến T74.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| T74.0 | Thờ ơ hoặc bỏ rơi · tên cũ: Bỏ bê hoặc bỏ rơi | Neglect or abandonment |
| T74.1 | Bạo hành thể xác · tên cũ: Lạm dụng thể lực | Physical abuse |
| T74.2 | Lạm dụng tình dục | Sexual abuse |
| T74.3 | Thao túng tâm lý · tên cũ: Lạm dụng tâm lý | Psychological abuse |
| T74.8 | Hội chứng ngược đãi khác · tên cũ: Các hội chứng bị ngược đãi khác | Other maltreatment syndromes |
| T74.9 | Hội chứng ngược đãi, không xác định · tên cũ: Hội chứng bị ngược đãi, không xác định | Maltreatment syndrome, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã T74
Hướng dẫn mã hóa: Do bị đánh đập: hội chứng sơ sinh hoặc trẻ em không xác định khác hội chứng vợ/ chồng không xác định khác
Coding Guidance: Battered: baby or child syndrome NOS spouse syndrome NOS
Hướng dẫn mã hóa: Thể hỗn hợp
Coding Guidance: Mixed forms
Hướng dẫn mã hóa: Tác động của: hành hạ [ngược đãi, lạm dụng] ở người lớn không xác định khác hành hạ [ngược đãi, lạm dụng] ở trẻ em không xác định khác
Coding Guidance: Effects of: abuse of adult NOS child abuse NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| T74 | Hội chứng ngược đãi | Hội chứng bị ngược đãi |
| T74.0 | Thờ ơ hoặc bỏ rơi | Bỏ bê hoặc bỏ rơi |
| T74.1 | Bạo hành thể xác | Lạm dụng thể lực |
| T74.3 | Thao túng tâm lý | Lạm dụng tâm lý |
| T74.8 | Hội chứng ngược đãi khác | Các hội chứng bị ngược đãi khác |
| T74.9 | Hội chứng ngược đãi, không xác định | Hội chứng bị ngược đãi, không xác định |
Từ khoá dẫn tới mã T74
33 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bỏ bê, thờ ơ (trẻ sơ sinh) (Neglect (newborn))
- Bỏ rơi (trẻ sơ sinh) (Desertion (newborn))
- Chăm sóc (của) (cho) (tiếp theo) | không thích hợp, không đúng (Care (of) (for) (following) | improper)
- Chăm sóc (của) (cho) (tiếp theo) | thiếu (trong lúc hoặc sau khi sinh) (nhũ nhi) (Care (of) (for) (following) | lack of (at or after birth) (infant))
- Chăm sóc không đúng cách (trẻ em) (trẻ sơ sinh) (Improper care (child) (newborn))
- Cưỡng dâm (Rape)
- Hành hạ, Ngược đãi | hội chứng vợ, chồng (Battered | spouse syndrome)
- Hành hạ, Ngược đãi | trẻ con, trẻ nhỏ hoặc trẻ em (hội chứng) KPLNK (Battered | baby or child (syndrome) NEC)
- Hội chứng | hành hạ, ngược đãi | trẻ nhỏ hoặc trẻ em (Syndrome | battered | baby or child)
- Hội chứng | hành hạ, ngược đãi | vợ chồng (Syndrome | battered | spouse)
- Hội chứng | ngược đãi trẻ em KPLNK (Syndrome | child maltreatment NEC)
- Lạm dụng | tâm lý (người lớn) (trẻ em) (Abuse | psychological (adult) (child))
- Lạm dụng | thể chất (người lớn) (trẻ em) (Abuse | physical (adult) (child))
- Lạm dụng | tình dục (Abuse | sexual)
- Lạm dụng | trẻ em (Abuse | child)
- Lạm dụng | trẻ em | đặc hiệu KPLNK (Abuse | child | specified NEC)
- Ngược đãi, đối xử sai trái | hội chứng | lạm dụng người lớn (tác động của) (Maltreatment (of) | syndrome | abuse of adult (effects of))
- Ngược đãi, đối xử sai trái | hội chứng | lạm dụng trẻ em (tác động của) (Maltreatment (of) | syndrome | child abuse (effects of))
- Ngược đãi, đối xử sai trái | trẻ em KPLNK (Maltreatment (of) | child NEC)
- Nhũ nhi | thiếu chăm sóc (Infant (s) | lack of care)
- Sinh đẻ | sao nhãng, bỏ bê; trong lúc hoặc sau (Birth | neglect, at or after)
- Sinh đẻ | thiếu chăm sóc, trong lúc hoặc sau (Birth | lack of care, at or after)
- Sinh đẻ | thiếu chú ý, lơ là, trong lúc hoặc sau (Birth | inattention, at or after)
- Sự bỏ rơi, Sự ruồng bỏ (Abandonment)
- Sự mất, thiếu (tác động, ảnh hưởng) | (thuộc) cảm xúc KPLNK | ảnh hưởng đến nhũ nhi hoặc trẻ em (Deprivation (effects) | emotional NEC | affecting infant or child)
- Sự mất, thiếu (tác động, ảnh hưởng) | xã hội | ảnh hưởng đến nhũ nhi hoặc trẻ em (Deprivation (effects) | social | affecting infant or child)
- Suy dinh dưỡng | thiếu chăm sóc hoặc bỏ bê (trẻ em) (nhũ nhi) (Malnutrition | lack of care, or neglect (child) (infant))
- Tác dụng, bất lợi KPLNK | lạm dụng của | người lớn (Effect, adverse NEC | abuse of | adult)
- Tác dụng, bất lợi KPLNK | lạm dụng của | trẻ con (Effect, adverse NEC | abuse of | child)
- Tác dụng, bất lợi KPLNK | thiếu chăm sóc ở nhũ nhi (Effect, adverse NEC | lack of care of infants)
- Thiếu chú ý trong hoặc sau sinh (Inattention at or after birth)
- Thiếu hoặc không đủ dinh dưỡng | do | thiếu | chăm sóc (Nutrition deficient or insufficient | due to | lack of | care)
- Thiếu, không có | sự chăm sóc | ở nhũ nhi (khi hoặc sau sinh) (Lack of | care | of infant (at or after birth))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm T66-T78 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm T66-T78, tra cứu mã bệnh ICD-10.
