Mã ICD-10 T75 — Tác động của nguyên nhân bên ngoài khác
Mã T75 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tác động của nguyên nhân bên ngoài khác, tiếng Anh là Effects of other external causes. Mã này nằm trong nhóm T66-T78 — Tác động khác và chưa xác định từ nguyên nhân bên ngoài, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tác động của các nguyên nhân ngoại sinh khác”.
6 mã chi tiết của T75
Từ T75.0 đến T75.8.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| T75.0 | Tác động của sét/ chớp · tên cũ: Tác động của tia chớp sét | Effects of lightning |
| T75.1 | Ngạt nước và/ hoặc bị chìm không tử vong · tên cũ: Đuối nước và ngập nước không chết | Drowning and nonfatal submersion |
| T75.2 | Tác động của rung động · tên cũ: Tác động của chấn động | Effects of vibration |
| T75.3 | Chứng say tàu xe [say do chuyển động] · tên cũ: Chứng say tàu xe | Motion sickness |
| T75.4 | Tác động của dòng điện | Effects of electric current |
| T75.8 | Tác động xác định khác của nguyên nhân bên ngoài khác · tên cũ: Tác động xác định khác của nguyên nhân ngoại sinh khác | Other specified effects of other external causes |
Ghi chú phân loại của mã T75
Hướng dẫn mã hóa: Choáng do sét/ chớp Bị sét đánh không xác định khác
Coding Guidance: Shock from lightning Struck by lightning NOS
Hướng dẫn mã hóa: Nhấn chìm Chuột rút ở người bơi
Coding Guidance: Immersion Swimmer cramp
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng búa khí nén Hội chứng co thắt mạch do chấn thương Chóng mặt do sóng hạ âm
Coding Guidance: Pneumatic hammer syndrome Traumatic vasospastic syndrome Vertigo from infrasound
Hướng dẫn mã hóa: Say tàu bay Say sóng Say xe
Coding Guidance: Airsickness Seasickness Travel sickness
Hướng dẫn mã hóa: Điện giật Sốc do dòng điện
Coding Guidance: Electrocution Shock from electric current
Hướng dẫn mã hóa: Tác động của: lực hấp dẫn bất thường [lực G] không trọng lượng Loại trừ: tác động không xác định của nguyên nhân bên ngoài (T76)
Coding Guidance: Effects of: abnormal gravitation [G] forces weightlessness Excl.: unspecified effects of external causes (T76)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| T75 | Tác động của nguyên nhân bên ngoài khác | Tác động của các nguyên nhân ngoại sinh khác |
| T75.0 | Tác động của sét/ chớp | Tác động của tia chớp sét |
| T75.1 | Ngạt nước và/ hoặc bị chìm không tử vong | Đuối nước và ngập nước không chết |
| T75.2 | Tác động của rung động | Tác động của chấn động |
| T75.3 | Chứng say tàu xe [say do chuyển động] | Chứng say tàu xe |
| T75.8 | Tác động xác định khác của nguyên nhân bên ngoài khác | Tác động xác định khác của nguyên nhân ngoại sinh khác |
Từ khoá dẫn tới mã T75
57 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | (tác động của) lực hoặc trạng thái hấp dẫn (G) (Abnormal, abnormality, abnormalities | gravitational (G) forces or states (effect of))
- Bệnh, bị bệnh | chấn động KPLNK (Disease, diseased | vibration NEC)
- Bệnh, bị bệnh | máy khoan khí nén (búa) (Disease, diseased | pneumatic drill (hammer))
- Bệnh, say | (vận động, chuyển động) (Sickness | roundabout (motion))
- Bệnh, say | biển (Sickness | sea)
- Bệnh, say | du lịch (phương tiện bất kỳ) (Sickness | travel (any vehicle))
- Bệnh, say | máy bay (du lịch) (Sickness | air (travel))
- Bệnh, say | trục quay (chuyển động) (Sickness | swing (motion))
- Bệnh, say | vận động, chuyển động (Sickness | motion)
- Bệnh, say | xe hơi (Sickness | car)
- Bệnh, say | xe lửa (đường sắt) (du lịch) (Sickness | train (railway) (travel))
- Bị đuối, đuối nước (Drowned, drowning)
- Buồn nôn | bến tàu xe (Nausea | marina)
- Chấn động, rung động | Chóng mặt (Vibration | vertigo)
- Chìm (gây tử vong) (không gây tử vong) (Submersion (fatal) (nonfatal))
- Chóng mặt | do chấn động (Vertigo | due to vibration)
- Chóng mặt | tần số thấp, hạ âm (Vertigo | infrasound)
- Chứng ngạt, ngạt thở (do) | đuối nước, nhấn chìm (Asphyxia, asphyxiation (by) | drowning)
- Chứng ngạt, ngạt thở (do) | nhấn chìm (Asphyxia, asphyxiation (by) | submersion)
- Chứng say xe (Car sickness)
- Chuột rút | cơ (toàn thân) (chi) | do ngâm nước (Cramp (s) | muscle (general) (limb) | due to immersion)
- Chuột rút | ngâm nước (Cramp (s) | immersion)
- Chuột rút | người bơi (Cramp (s) | swimmer 's)
- Chuột rút | tắm rửa (Cramp (s) | bathing)
- Chuột rút khi tắm (Bathing cramp)
- Của người bơi lội | chuột rút (Swimmer' s | cramp)
- Dòng điện, điện, tác động (chấn động) (gây tử vong) (không gây tử vong) (sốc) (Electric current, electricity, effects (concussion) (fatal) (nonfatal) (shock))
- Điện giật (Electrocution)
- Đột quỵ (ngập máu) (não) (liệt) | tia chớp, sét (Stroke (apoplectic) (brain) (paralytic) | lightning)
- Hội chứng | búa khí nén (Syndrome | pneumatic hammer)
- Hội chứng | co thắt mạch (do chấn thương) (Syndrome | vasospastic (traumatic))
- Hội chứng | co thắt mạch do chấn thương (Syndrome | traumatic vasospastic)
- Hội chứng do búa nén khí (khoan) (Pneumatic hammer (drill) syndrome)
- Không khí | bệnh, cảm giác buồn nôn (Air | sickness)
- Mất trọng lượng (tác động của) (Weightlessness (effect of))
- Ngâm nước (Immersion)
- Ngạt thở | bằng | đuối nước, nhấn chìm (Suffocation | by | drowning)
- Nguyên nhân | (thuộc) bên ngoài, tác động toàn thân (Cause | external, general effects)
- Phù, phù nề | phổi (cấp tính) | do | suýt chết đuối (Edema, edematous | lung (acute) | due to | near drowning)
- Say sóng (Mal de mer)
- Say tàu biển (Seasickness)
- Say tàu lửa (Train sickness)
- Say tàu xe (từ bất kỳ phương tiện nào) (Motion sickness (from any vehicle))
- Sét đánh (Struck by lightning)
- Sốc, choáng | (thuộc) điện (Shock | electric)
- Sốc, choáng | tia chớp, sét (Shock | lightning)
- Tác dụng, bất lợi KPLNK | chấn động, rung động (Effect, adverse NEC | vibration)
- Tác dụng, bất lợi KPLNK | dòng điện, điện (sốc) (Effect, adverse NEC | electric current, electricity (shock))
- Tác dụng, bất lợi KPLNK | đặc hiệu KPLNK | nguyên nhân bên ngoài KPLNK (Effect, adverse NEC | specified NEC | external cause NEC)
- Tác dụng, bất lợi KPLNK | lực hoặc trạng thái hấp dẫn (G) bất thường (Effect, adverse NEC | abnormal gravitational (G) forces or states)
- Tác dụng, bất lợi KPLNK | nguyên nhân bên ngoài KPLNK (Effect, adverse NEC | external cause NEC)
- Tác dụng, bất lợi KPLNK | tia chớp, sét (Effect, adverse NEC | lightning)
- Tác dụng, bất lợi KPLNK | trạng thái không trọng lượng (Effect, adverse NEC | weightlessness)
- Tác dụng, bất lợi KPLNK | vận động, chuyển động (Effect, adverse NEC | motion)
- Thiếu oxy mô | do đuối nước, do chìm (Anoxia | due to drowning)
- Tia chớp, sét (tác động) (sốc) (đột quỵ) (đánh bởi) (Lightning (effects) (shock) (stroke) (struck by))
- Tiếp xúc (với), phơi nhiễm (Exposure (to))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm T66-T78 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm T66-T78, tra cứu mã bệnh ICD-10.
