Mã ICD-10 T73 — Tác động của thiếu hụt khác

T73 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tác động của thiếu hụt khác, tiếng Anh là Effects of other deprivation. Mã này nằm trong nhóm T66-T78 — Tác động khác và chưa xác định từ nguyên nhân bên ngoài, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tác động của các thiếu hụt khác”.

T73mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
T66-T78nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

6 mã chi tiết của T73

Từ T73.0 đến T73.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
T73.0 Tác động của đói Effects of hunger
T73.1 Tác động của khát Effects of thirst
T73.2 Kiệt sức do tiếp xúc với điều kiện thời tiết ngoài trời khắc nghiệt hoặc kéo dài · tên cũ: Kiệt sức do phơi nhiễmExhaustion due to exposure
T73.3 Kiệt sức do cố gắng quá sức Exhaustion due to excessive exertion
T73.8 Tác động khác của thiếu hụt Other effects of deprivation
T73.9 Tác động của thiếu hút, không xác định · tên cũ: Tác dụng thiếu hụt không xác địnhEffect of deprivation, unspecified

Ghi chú phân loại của mã T73

Hướng dẫn mã hóa: Thiếu thực phẩm Đói

Coding Guidance: Deprivation of food Starvation

Hướng dẫn mã hóa: Thiếu nước

Coding Guidance: Deprivation of water

Hướng dẫn mã hóa: Gắng sức quá mức

Coding Guidance: Overexertion

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
T73Tác động của thiếu hụt khácTác động của các thiếu hụt khác
T73.2Kiệt sức do tiếp xúc với điều kiện thời tiết ngoài trời khắc nghiệt hoặc kéo dàiKiệt sức do phơi nhiễm
T73.9Tác động của thiếu hút, không xác địnhTác dụng thiếu hụt không xác định

Từ khoá dẫn tới mã T73

31 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Chiếu xạ quá mức (tác động) (Overexposure (effects))
  • Chiếu xạ quá mức (tác động) | kiệt sức (Overexposure (effects) | exhaustion)
  • Đói lả | do | thiếu lương thực (Inanition | due to | deprivation of food)
  • Gắng sức quá mức (tác động) (kiệt sức) (Overexertion (effects) (exhaustion))
  • Khát, khát nước, quá mức | do thiếu nước (Thirst, excessive | due to deprivation of water)
  • Không thích ứng, không đầy đủ | thực phẩm (cung cấp) KPLNK | ảnh hưởng của tình trạng đói (Inadequate, inadequacy | food (supply) NEC | hunger effects)
  • Kiệt sức (thể lực KPLNK) | do | gắng sức quá mức (Exhaustion (physical NEC) | due to | excessive exertion)
  • Kiệt sức (thể lực KPLNK) | do | tiếp xúc (Exhaustion (physical NEC) | due to | exposure)
  • Nạn đói (tác động của) (Famine (effects of))
  • Nước | thiếu của (Water | deprivation of)
  • Nước | thiếu, không có (Water | lack of)
  • Quá mức, vượt mức, thừa, quá chừng | khát, khát nước | do thiếu nước (Excess, excessive, excessively | thirst | due to deprivation of water)
  • Sốt | vùng đập Bonvale (Fever | Bonvale dam)
  • Sốt đập Bonvale (Bonvale dam fever)
  • Sự mất, thiếu (tác động, ảnh hưởng) (Deprivation (effects))
  • Sự mất, thiếu (tác động, ảnh hưởng) | đặc hiệu KPLNK (Deprivation (effects) | specified NEC)
  • Sự mất, thiếu (tác động, ảnh hưởng) | nước (Deprivation (effects) | water)
  • Sự mất, thiếu (tác động, ảnh hưởng) | thực phẩm (Deprivation (effects) | food)
  • Tác dụng, bất lợi KPLNK | gắng sức (quá mức) (Effect, adverse NEC | exertion (excessive))
  • Tác dụng, bất lợi KPLNK | khát, khát nước (Effect, adverse NEC | thirst)
  • Tác dụng, bất lợi KPLNK | tình trạng đói (Effect, adverse NEC | hunger)
  • Thiếu ăn (Starvation)
  • Thiếu hoặc không đủ dinh dưỡng | do | không đủ thực phẩm (Nutrition deficient or insufficient | due to | insufficient food)
  • Thiếu hoặc không đủ dinh dưỡng | do | thiếu | thực phẩm (Nutrition deficient or insufficient | due to | lack of | food)
  • Thiếu, không có | nước (Lack of | water)
  • Thiếu, không có | thực phẩm (Lack of | food)
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | chất dinh dưỡng, thực phẩm (Insufficiency, insufficient | nourishment)
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | thực phẩm (Insufficiency, insufficient | food)
  • Thức ăn, thực phẩm | thiếu (Food | deprivation)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | kiệt sức, do (Exposure (to) | exhaustion, due to)
  • Tình trạng đói (Hunger)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm T66-T78 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
T67Tác động của nhiệt và/ hoặc ánh sáng
T69Tác động khác của hạ nhiệt độ
T70Tác động của áp suất không khí và/ hoặc áp suất nước
T74Hội chứng ngược đãi
T75Tác động của nguyên nhân bên ngoài khác
T78Tác dụng bất lợi, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã T73 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã T73 là "Tác động của thiếu hụt khác", tên tiếng Anh là "Effects of other deprivation", thuộc nhóm T66-T78 — Tác động khác và chưa xác định từ nguyên nhân bên ngoài của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã T73 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã T73 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: T73.0 (Tác động của đói); T73.1 (Tác động của khát); T73.2 (Kiệt sức do tiếp xúc với điều kiện thời tiết ngoài trời khắc nghiệt hoặc kéo dài); T73.3 (Kiệt sức do cố gắng quá sức); T73.8 (Tác động khác của thiếu hụt); T73.9 (Tác động của thiếu hút, không xác định).

Tên bệnh của mã T73 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã T73 là "Tác động của thiếu hụt khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tác động của các thiếu hụt khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ