Mã ICD-10 S78 — Đứt rời hông và/ hoặc đùi do chấn thương

S78 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Đứt rời hông và/ hoặc đùi do chấn thương, tiếng Anh là Traumatic amputation of hip and thigh. Mã này nằm trong nhóm S70-S79 — Tổn thương ở hông và đùi, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Chấn thương đứt lìa ở hông và đùi”.

S78mã ICD-10
3mã chi tiết 4 ký tự
S70-S79nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

3 mã chi tiết của S78

Từ S78.0 đến S78.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
S78.0 Đứt rời chi dưới tầm khớp háng do chấn thương · tên cũ: Chấn thương đứt lìa ở khớp hángTraumatic amputation at hip joint
S78.1 Đứt rời chi dưới tầm giữa hông và gối do chấn thương · tên cũ: Chấn thương đứt lìa tầm giữa hông và khớp gốiTraumatic amputation at level between hip and knee
S78.9 Đứt rời hông và/ hoặc đùi do chấn thương, tầm chi không xác định · tên cũ: Chấn thương đứt lìa của hông và đùi tầm không xác địnhTraumatic amputation of hip and thigh, level unspecified

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
S78Đứt rời hông và/ hoặc đùi do chấn thươngChấn thương đứt lìa ở hông và đùi
S78.0Đứt rời chi dưới tầm khớp háng do chấn thươngChấn thương đứt lìa ở khớp háng
S78.1Đứt rời chi dưới tầm giữa hông và gối do chấn thươngChấn thương đứt lìa tầm giữa hông và khớp gối
S78.9Đứt rời hông và/ hoặc đùi do chấn thương, tầm chi không xác địnhChấn thương đứt lìa của hông và đùi tầm không xác định

Từ khoá dẫn tới mã S78

5 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | đùi (Amputation | traumatic (complete) (partial) | thigh)
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | đùi | giữa háng và gối (Amputation | traumatic (complete) (partial) | thigh | between hip and knee)
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | đùi | ngang mức khớp háng (Amputation | traumatic (complete) (partial) | thigh | at hip joint)
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | háng (và đùi) (Amputation | traumatic (complete) (partial) | hip (and thigh))
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | háng (và đùi) | ngang mức khớp háng (Amputation | traumatic (complete) (partial) | hip (and thigh) | at hip joint)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm S70-S79 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
S70Tổn thương nông ở hông và/ hoặc đùi
S71Vết thương hở ở hông và/ hoặc đùi
S72Gãy xương đùi
S73Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ khớp háng
S74Tổn thương dây thần kinh, tầm hông và đùi
S75Tổn thương mạch máu, tầm hông và đùi
S76Tổn thương cơ và/ hoặc gân, tầm hông và đùi
S77Tổn thương dập nát ở hông và/ hoặc đùi
S79Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở hông và/ hoặc đùi

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã S78 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S78 là "Đứt rời hông và/ hoặc đùi do chấn thương", tên tiếng Anh là "Traumatic amputation of hip and thigh", thuộc nhóm S70-S79 — Tổn thương ở hông và đùi của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã S78 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã S78 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: S78.0 (Đứt rời chi dưới tầm khớp háng do chấn thương); S78.1 (Đứt rời chi dưới tầm giữa hông và gối do chấn thương); S78.9 (Đứt rời hông và/ hoặc đùi do chấn thương, tầm chi không xác định).

Tên bệnh của mã S78 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã S78 là "Đứt rời hông và/ hoặc đùi do chấn thương", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Chấn thương đứt lìa ở hông và đùi". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ