Mã ICD-10 S75 — Tổn thương mạch máu, tầm hông và đùi

S75 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương mạch máu, tầm hông và đùi, tiếng Anh là Injury of blood vessels at hip and thigh level. Mã này nằm trong nhóm S70-S79 — Tổn thương ở hông và đùi, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương mạch máu tại tầm hông và đùi”.

S75mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
S70-S79nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

6 mã chi tiết của S75

Từ S75.0 đến S75.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
S75.0 Tổn thương động mạch đùi Injury of femoral artery
S75.1 Tổn thương tĩnh mạch đùi, tầm hông và đùi · tên cũ: Tổn thương tĩnh mạch đùi tại tầm hông và đùiInjury of femoral vein at hip and thigh level
S75.2 Tổn thương tĩnh mạch hiển lớn, tầm hông và đùi · tên cũ: Tổn thương tĩnh mạch hiển lớn tại tầm hông và đùiInjury of greater saphenous vein at hip and thigh level
S75.7 Tổn thương đa mạch máu, tầm hông và đùi · tên cũ: Tổn thương đa mạch máu tại tầm hông và đùiInjury of multiple blood vessels at hip and thigh level
S75.8 Tổn thương mạch máu khác, tầm hông và đùi · tên cũ: Tổn thương mạch máu khác tại tầm hông và đùiInjury of other blood vessels at hip and thigh level
S75.9 Tổn thương mạch máu không xác định, tầm hông và đùi · tên cũ: Tổn thương mạch máu không xác định tại tầm hông và đùiInjury of unspecified blood vessel at hip and thigh level

Ghi chú phân loại của mã S75

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: tĩnh mạch hiển lớn không xác định khác (S85.3)

Coding Guidance: Excl.: greater saphenous vein NOS (S85.3)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
S75Tổn thương mạch máu, tầm hông và đùiTổn thương mạch máu tại tầm hông và đùi
S75.1Tổn thương tĩnh mạch đùi, tầm hông và đùiTổn thương tĩnh mạch đùi tại tầm hông và đùi
S75.2Tổn thương tĩnh mạch hiển lớn, tầm hông và đùiTổn thương tĩnh mạch hiển lớn tại tầm hông và đùi
S75.7Tổn thương đa mạch máu, tầm hông và đùiTổn thương đa mạch máu tại tầm hông và đùi
S75.8Tổn thương mạch máu khác, tầm hông và đùiTổn thương mạch máu khác tại tầm hông và đùi
S75.9Tổn thương mạch máu không xác định, tầm hông và đùiTổn thương mạch máu không xác định tại tầm hông và đùi

Từ khoá dẫn tới mã S75

14 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | đùi (mức) (Injury | blood vessel NEC | thigh (level))
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | đùi (mức) | đặc hiệu KPLNK (Injury | blood vessel NEC | thigh (level) | specified NEC)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | đùi (mức) | và háng, nhiều vị trí (Injury | blood vessel NEC | thigh (level) | and hip, multiple)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | háng (mức) (Injury | blood vessel NEC | hip (level))
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | háng (mức) | đặc hiệu KPLNK (Injury | blood vessel NEC | hip (level) | specified NEC)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | háng (mức) | và đùi, nhiều vị trí (Injury | blood vessel NEC | hip (level) | and thigh, multiple)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | nhiều (vùng) (vị trí) | chân | trên (Injury | blood vessel NEC | multiple (regions) (sites) | leg | upper)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | nhiều (vùng) (vị trí) | mức đùi (và háng) (Injury | blood vessel NEC | multiple (regions) (sites) | thigh (and hip) level)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | nhiều (vùng) (vị trí) | mức háng (và đùi) (Injury | blood vessel NEC | multiple (regions) (sites) | hip (and thigh) level)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | thuộc đùi (Injury | blood vessel NEC | femoral)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | thuộc đùi | động mạch (chung) (nông) (Injury | blood vessel NEC | femoral | artery (common) (superficial))
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | thuộc đùi | tĩnh mạch (mức háng) (mức đùi) (Injury | blood vessel NEC | femoral | vein (hip level) (thigh level))
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | tĩnh mạch hiển (lớn) (mức cẳng chân) | mức háng và đùi (Injury | blood vessel NEC | saphenous vein (greater) (lower leg level) | hip and thigh level)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | tĩnh mạch hiển lớn (mức cẳng chân) | mức háng và đùi (Injury | blood vessel NEC | greater saphenous vein (lower leg level) | hip and thigh level)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm S70-S79 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
S70Tổn thương nông ở hông và/ hoặc đùi
S71Vết thương hở ở hông và/ hoặc đùi
S72Gãy xương đùi
S73Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ khớp háng
S74Tổn thương dây thần kinh, tầm hông và đùi
S76Tổn thương cơ và/ hoặc gân, tầm hông và đùi
S77Tổn thương dập nát ở hông và/ hoặc đùi
S78Đứt rời hông và/ hoặc đùi do chấn thương
S79Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở hông và/ hoặc đùi

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã S75 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S75 là "Tổn thương mạch máu, tầm hông và đùi", tên tiếng Anh là "Injury of blood vessels at hip and thigh level", thuộc nhóm S70-S79 — Tổn thương ở hông và đùi của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã S75 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã S75 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: S75.0 (Tổn thương động mạch đùi); S75.1 (Tổn thương tĩnh mạch đùi, tầm hông và đùi); S75.2 (Tổn thương tĩnh mạch hiển lớn, tầm hông và đùi); S75.7 (Tổn thương đa mạch máu, tầm hông và đùi); S75.8 (Tổn thương mạch máu khác, tầm hông và đùi); S75.9 (Tổn thương mạch máu không xác định, tầm hông và đùi).

Tên bệnh của mã S75 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã S75 là "Tổn thương mạch máu, tầm hông và đùi", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tổn thương mạch máu tại tầm hông và đùi". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ