Vết thương hở tại hông · tên cũ: Vết thương hở ở hông
Open wound of hip
S71.1
Vết thương hở tại đùi · tên cũ: Vết thương hở ở đùi
Open wound of thigh
S71.7
Đa vết thương hở tại hông và/ hoặc đùi · tên cũ: Đa vết thương hở ở hông và đùi
Multiple open wounds of hip and thigh
S71.8
Vết thương hở phần khác và/ hoặc không xác định của đai chậu [khung chậu, xương cùng và xương cụt] · tên cũ: Vết thương hở phần khác và không xác định của khung chậu
Open wound of other and unspecified parts of pelvic girdle
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
S71
Vết thương hở ở hông và/ hoặc đùi
Vết thương hở ở hông và đùi
S71.0
Vết thương hở tại hông
Vết thương hở ở hông
S71.1
Vết thương hở tại đùi
Vết thương hở ở đùi
S71.7
Đa vết thương hở tại hông và/ hoặc đùi
Đa vết thương hở ở hông và đùi
S71.8
Vết thương hở phần khác và/ hoặc không xác định của đai chậu [khung chậu, xương cùng và xương cụt]
Vết thương hở phần khác và không xác định của khung chậu
Từ khoá dẫn tới mã S71
7 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | chậu, thuộc chậu (sàn) | đai KPLNK (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | pelvis, pelvic (floor) | girdle NEC)
Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | đùi (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | thigh)
Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | đùi | và háng, nhiều vị trí (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | thigh | and hip, multiple)
Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | háng (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | hip)
Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | háng | và đùi, nhiều vị trí (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | hip | and thigh, multiple)
Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | nhiều, đa | đùi (và háng) (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | multiple | thigh (and hip))
Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | nhiều, đa | háng (và đùi) (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | multiple | hip (and thigh))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S71 là "Vết thương hở ở hông và/ hoặc đùi", tên tiếng Anh là "Open wound of hip and thigh", thuộc nhóm S70-S79 — Tổn thương ở hông và đùi của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.
Mã S71 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã S71 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: S71.0 (Vết thương hở tại hông); S71.1 (Vết thương hở tại đùi); S71.7 (Đa vết thương hở tại hông và/ hoặc đùi); S71.8 (Vết thương hở phần khác và/ hoặc không xác định của đai chậu [khung chậu, xương cùng và xương cụt]).
Tên bệnh của mã S71 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã S71 là "Vết thương hở ở hông và/ hoặc đùi", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Vết thương hở ở hông và đùi". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.