Mã S72 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Gãy xương đùi, tiếng Anh là Fracture of femur. Mã này nằm trong nhóm S70-S79 — Tổn thương ở hông và đùi, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.
Từ S72.0 đến S72.91.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| S72.0 | Gãy cổ xương đùi | Fracture of neck of femur |
| S72.00 | Gãy cổ xương đùi, gãy kín | Fracture of neck of femur, closed |
| S72.01 | Gãy cổ xương đùi, gãy hở | Fracture of neck of femur, open |
| S72.1 | Gãy mấu chuyển | Pertrochanteric fracture |
| S72.10 | Gãy mấu chuyển, gãy kín | Pertrochanteric fracture, closed |
| S72.11 | Gãy mấu chuyển, gãy hở | Pertrochanteric fracture, open |
| S72.2 | Gãy mấu chuyển phụ · tên cũ: Gãy dưới mấu chuyển | Subtrochanteric fracture |
| S72.20 | Gãy mấu chuyển phụ, gãy kín · tên cũ: Gãy dưới mấu chuyển, gãy kín | Subtrochanteric fracture, closed |
| S72.21 | Gãy mấu chuyển phụ, gãy hở · tên cũ: Gãy dưới mấu chuyển, gãy hở | Subtrochanteric fracture, open |
| S72.3 | Gãy thân xương đùi | Fracture of shaft of femur |
| S72.30 | Gãy thân xương đùi, gãy kín | Fracture of shaft of femur, closed |
| S72.31 | Gãy thân xương đùi, gãy hở | Fracture of shaft of femur, open |
| S72.4 | Gãy xương đầu dưới xương đùi | Fracture of lower end of femur |
| S72.40 | Gãy xương đầu dưới xương đùi, gãy kín | Fracture of lower end of femur, closed |
| S72.41 | Gãy xương đầu dưới xương đùi, gãy hở | Fracture of lower end of femur, open |
| S72.7 | Gãy xương đùi, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí · tên cũ: Gãy nhiều vị trí xương đùi | Multiple fractures of femur |
| S72.70 | Gãy xương đùi, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy kín · tên cũ: Gãy nhiều vị trí xương đùi, gãy kín | Multiple fractures of femur, closed |
| S72.71 | Gãy xương đùi, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy hở · tên cũ: Gãy nhiều vị trí xương đùi, gãy hở | Multiple fractures of femur, open |
| S72.8 | Gãy phần khác của xương đùi · tên cũ: Gãy các phần khác của xương đùi | Fractures of other parts of femur |
| S72.80 | Gãy phần khác của xương đùi, gãy kín · tên cũ: Gãy xương phần khác xương đùi, gãy kín | Fractures of other parts of femur, closed |
| S72.81 | Gãy phần khác của xương đùi, gãy hở · tên cũ: Gãy xương phần khác xương đùi, gãy hở | Fractures of other parts of femur, open |
| S72.9 | Gãy xương đùi, phần không xác định | Fracture of femur, part unspecified |
| S72.90 | Gãy xương đùi, phần không xác định, gãy kín · tên cũ: Gãy xương đùi phần không xác định, gãy kín | Fracture of femur, part unspecified, closed |
| S72.91 | Gãy xương đùi, phần không xác định, gãy hở · tên cũ: Gãy xương đùi phần không xác định, gãy hở | Fracture of femur, part unspecified, open |
Hướng dẫn mã hóa: Gãy xương háng không xác định khác
Coding Guidance: Fracture of hip NOS
Hướng dẫn mã hóa: Gãy liên mấu chuyển Gãy mấu chuyển
Coding Guidance: Intertrochanteric fracture Trochanteric fracture
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| S72.2 | Gãy mấu chuyển phụ | Gãy dưới mấu chuyển |
| S72.20 | Gãy mấu chuyển phụ, gãy kín | Gãy dưới mấu chuyển, gãy kín |
| S72.21 | Gãy mấu chuyển phụ, gãy hở | Gãy dưới mấu chuyển, gãy hở |
| S72.7 | Gãy xương đùi, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí | Gãy nhiều vị trí xương đùi |
| S72.70 | Gãy xương đùi, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy kín | Gãy nhiều vị trí xương đùi, gãy kín |
| S72.71 | Gãy xương đùi, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy hở | Gãy nhiều vị trí xương đùi, gãy hở |
| S72.8 | Gãy phần khác của xương đùi | Gãy các phần khác của xương đùi |
| S72.80 | Gãy phần khác của xương đùi, gãy kín | Gãy xương phần khác xương đùi, gãy kín |
| S72.81 | Gãy phần khác của xương đùi, gãy hở | Gãy xương phần khác xương đùi, gãy hở |
| S72.90 | Gãy xương đùi, phần không xác định, gãy kín | Gãy xương đùi phần không xác định, gãy kín |
| S72.91 | Gãy xương đùi, phần không xác định, gãy hở | Gãy xương đùi phần không xác định, gãy hở |
23 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm S70-S79 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| S70 | Tổn thương nông ở hông và/ hoặc đùi |
| S71 | Vết thương hở ở hông và/ hoặc đùi |
| S73 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ khớp háng |
| S74 | Tổn thương dây thần kinh, tầm hông và đùi |
| S75 | Tổn thương mạch máu, tầm hông và đùi |
| S76 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân, tầm hông và đùi |
| S77 | Tổn thương dập nát ở hông và/ hoặc đùi |
| S78 | Đứt rời hông và/ hoặc đùi do chấn thương |
| S79 | Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở hông và/ hoặc đùi |