Đa tổn thương nông tại hông và/ hoặc đùi · tên cũ: Đa tổn thương nông tại hông và đùi
Multiple superficial injuries of hip and thigh
S70.8
Tổn thương nông khác tại hông và/ hoặc đùi · tên cũ: Các tổn thương nông khác tại hông và đùi
Other superficial injuries of hip and thigh
S70.9
Tổn thương nông tại hông và/ hoặc đùi, không xác định · tên cũ: Tổn thương nông tại hông và đùi, không đặc hiệu
Superficial injury of hip and thigh, unspecified
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
S70
Tổn thương nông ở hông và/ hoặc đùi
Tổn thương nông tại hông và đùi
S70.7
Đa tổn thương nông tại hông và/ hoặc đùi
Đa tổn thương nông tại hông và đùi
S70.8
Tổn thương nông khác tại hông và/ hoặc đùi
Các tổn thương nông khác tại hông và đùi
S70.9
Tổn thương nông tại hông và/ hoặc đùi, không xác định
Tổn thương nông tại hông và đùi, không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã S70
11 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | (cơ) tứ đầu đùi (Contusion (skin surface intact) | quadriceps femoris)
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | đùi (Contusion (skin surface intact) | thigh)
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | háng (Contusion (skin surface intact) | hip)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | đùi (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | thigh)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | đùi | đặc hiệu KPLNK (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | thigh | specified NEC)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | đùi | và háng, nhiều chỗ (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | thigh | and hip, multiple)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | háng (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | hip)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | háng | đặc hiệu KPLNK (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | hip | specified NEC)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | háng | và đùi, nhiều vị trí (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | hip | and thigh, multiple)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | nhiều, đa | đùi (và háng) (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | multiple | thigh (and hip))
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | nhiều, đa | háng (và đùi) (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | multiple | hip (and thigh))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S70 là "Tổn thương nông ở hông và/ hoặc đùi", tên tiếng Anh là "Superficial injury of hip and thigh", thuộc nhóm S70-S79 — Tổn thương ở hông và đùi của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.
Mã S70 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã S70 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: S70.0 (Đụng giập tại hông); S70.1 (Đụng giập tại đùi); S70.7 (Đa tổn thương nông tại hông và/ hoặc đùi); S70.8 (Tổn thương nông khác tại hông và/ hoặc đùi); S70.9 (Tổn thương nông tại hông và/ hoặc đùi, không xác định).
Tên bệnh của mã S70 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã S70 là "Tổn thương nông ở hông và/ hoặc đùi", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tổn thương nông tại hông và đùi". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.